I. Vocabulary and Grammar

  • 1326 lượt thi

  • 15 câu hỏi

  • 15 phút

Câu 1:

Choose the letter A, B, C or D to complete the sentences

My elder brother _____________ me when I am studying

Xem đáp án

Đáp án: A

Giải thích: thời hiện tại tiếp diễn với always diễn tả sự phàn nàn

Dịch: Anh trai tôi cứ làm phiền lúc tôi học.


Câu 2:

Choose the letter A, B, C or D to complete the sentences

Our seats were _____ far from the stage that we couldn't see the actors and actresses clearly.

Xem đáp án

Đáp án: D

Giải thích: cấu trúc S be so adj that mệnh đề: quá... đến nỗi mà..

Dịch: Chỗ ngồi của chúng tôi quá xa khán đài đến nỗi mà chúng tôi không thể nhìn rõ các diễn viên nam nữ.


Câu 3:

Choose the letter A, B, C or D to complete the sentences

Breakfasts are __________ in the hotel service.

Xem đáp án

Đáp án: A

Giải thích: be included: được bao gồm

Dịch: Các bữa sáng đã được bao gồm trong dịch vụ khách sạn


Câu 4:

Choose the letter A, B, C or D to complete the sentences

Yesterday afternoon while my mother _______ for the taxi, the shower _______.

Xem đáp án

Đáp án: D

Giải thích: tường thuật lại sự việc quá khứ, khi hành động người mẹ chờ taxi đang diễn ra thì mưa lớn ngừng.

Dịch: Chiều qua khi mẹ tớ đang đợi xe taxi thì cơn mưa lớn ngừng lại.


Câu 5:

Choose the letter A, B, C or D to complete the sentences

Are you planning to go _______ Paul's job at the resort when he leaves?

Xem đáp án

Đáp án: C

Giải thích: go on: tiếp tục

Dịch: Ai sẽ kế nhiệm vị trí ngài Paul ở rì sọt khi ông ấy rời đi.


Bắt đầu thi để xem toàn bộ câu hỏi trong đề

0

Đánh giá trung bình

0%

0%

0%

0%

0%

Bình luận


Bình luận