Bộ 25 Đề kiểm tra cuối học kì 2 Tiếng anh 11 có đáp án (Mới nhất) (Đề 23)
29 người thi tuần này 4.6 22.4 K lượt thi 40 câu hỏi 45 phút
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
🔥 Học sinh cũng đã học
20 câu trắc nghiệm Tiếng Anh 11 Unit 8. Cities - Reading and Writing - Friends Global có đáp án
20 câu trắc nghiệm Tiếng Anh 11 Unit 7. Artists - Reading and Writing - Friends Global có đáp án
20 câu trắc nghiệm Tiếng Anh 11 Unit 6. High flyers - Reading and Writing - Friends Global có đáp án
20 câu trắc nghiệm Tiếng Anh 11 Unit 5. Technology - Reading and Writing - Friends Global có đáp án
20 câu trắc nghiệm Tiếng Anh 11 Unit 4. Home - Reading and Writing - Friends Global có đáp án
20 câu trắc nghiệm Tiếng Anh 11 Unit 3. Sustainable health - Reading and Writing - Friends Global có đáp án
20 câu trắc nghiệm Tiếng Anh 11 Unit 2. Leisure time - Reading and Writing - Friends Global có đáp án
20 câu trắc nghiệm Tiếng Anh 11 Unit 1. Generations - Reading and Writing - Friends Global có đáp án
Danh sách câu hỏi:
Câu 1/40
A. stayed
B. borrowed
C. kissed
D. enjoyed
Lời giải
Đáp án đúng: C
Giải thích: đáp án C phát âm là /t/, còn lại phát âm là /d/
Câu 2/40
A. illness
B. climate
C. impact
D. distance
Lời giải
Đáp án đúng: B
Giải thích: đáp án B phát âm là /aɪ/, còn lại phát âm là /ɪ/
Câu 3/40
A. disappearance
B. increasingly
C. situation
D. economic
Lời giải
Đáp án đúng: B
Giải thích: Đáp án B có trọng âm rơi vào âm tiết thứ 2, các đáp án còn lại có trọng âm rơi vào âm tiết thứ 3.
Câu 4/40
A. scholarship
B. practical
C. emission
D. flexible
Lời giải
Đáp án đúng: C
Giải thích: Đáp án C có trọng âm rơi vào âm tiết thứ 2, các đáp án còn lại có trọng âm rơi vào âm tiết thứ 1.
Câu 5/40
A. dangerous
B. chemical
C. man-made
D. infectious
Lời giải
Đáp án: D
Giải thích:
Kiến thức: Từ vựng
A. dangerous (adj): nguy hiểm
B. chemical (adj): hóa học
C. man-made (adj): nhân tạo
D. infectious (adj): truyền nhiễm
Dựa vào nghĩa câu, chọn D.
Dịch: Bệnh truyền nhiễm là bệnh có thể truyền từ người này sang người khác.
Lời giải
Đáp án đúng: B
Giải thích: lead to: dẫn đến
Dịch: Trái đất nóng lên dẫn đến biến đổi khí hậu.
Câu 7/40
A. climate
B. balance
C. temperature
D. vehicle
Lời giải
Đáp án đúng: C
Giải thích: temperature: nhiệt độ
Dịch: Sự nóng lên toàn cầu là sự gia tăng nhiệt độ trung bình của khí quyển trái đất.
Câu 8/40
A. baccalaureate’s degree
B. bachelor’s degree
C. master’s degree
D. doctorate
Lời giải
Đáp án đúng: C
Giải thích: master’s degree: bằng thạc sĩ
Dịch: Khi mọi người hoàn thành khóa học sau đại học, họ có thể nhận được bằng thạc sĩ
Câu 9/40
A. primary
B. training
C. major
D. curriculum
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 11/40
A. linked
B. linking
C. to link
D. being linked
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 12/40
A. home
B. house
C. scenery
D. basis
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 13/40
A. analysis
B. analytical
C. analytics
D. analyze
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 14/40
A. being planting
B. having planted
C. being planted
D. having been planted
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 15/40
A. are surfing
B. surfed
C. have surfed
D. have been surfing
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 16/40
A. preservation
B. preserve
C. preserved
D. preserving
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 17/40
A. attract
B. attracts
C. attraction
D. attracting
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 18/40
A. excavates
B. excavated
C. excavate
D. excavation
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 19/40
A. ageing
B. age
C. ages
D. agency
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 20/40
A. overpopulated
B. populated
C. unpopulate
D. dispopulated
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Xem tiếp với tài khoản VIP
Còn 32/40 câu hỏi, đáp án và lời giải chi tiết.
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.