Bộ 25 Đề kiểm tra cuối học kì 2 Tiếng anh 11 có đáp án (Mới nhất) (Đề 13)
29 người thi tuần này 4.6 23.3 K lượt thi 40 câu hỏi 45 phút
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
🔥 Học sinh cũng đã học
Đề KSCL đầu năm Tiếng Anh 11 THPT Lê Văn Thịnh năm 2025 (có đáp án)
Đề KSCL đầu năm Tiếng Anh 11 THPT Thuận Thành năm 2025 (có đáp án)
Trắc nghiệm Tiếng Anh 11 Global Success Unit 10 Reading đọc hiểu: The ecosystem (có đáp án)
Trắc nghiệm Tiếng Anh 11 Global Success Unit 10 Reading điền từ: The ecosystem (có đáp án)
Trắc nghiệm Tiếng Anh 11 Global Success Unit 10 Ngữ pháp: Danh từ ghép (có đáp án)
Trắc nghiệm Tiếng Anh 11 Global Success Unit 10 Từ vựng: Hệ sinh thái (có đáp án)
Trắc nghiệm Tiếng Anh 11 Global Success Unit 10 Ngữ âm: Ngữ điệu trong câu hỏi đuôi (có đáp án)
Trắc nghiệm Tiếng Anh 11 Global Success Unit 9 Reading đọc hiểu: Social issues (có đáp án)
Danh sách câu hỏi:
Câu 1/40
D. texts
Lời giải
Đáp án đúng: B
Giải thích: Đáp án B phát âm là /z/; các đáp án còn lại phát âm là /s/
Câu 2/40
A. chemistry
C. cheese
D. children
Lời giải
Đáp án đúng: A
Giải thích: Phần gạch chân đáp án A phát âm là /k/; các đáp án còn lại phát âm là /tʃ/
Câu 3/40
A. extinct
C. endangered
Lời giải
Đáp án đúng: D
Giải thích: dangerous: nguy hiểm
Dịch: Năng lượng hạt nhân là vô hạn nhưng nó rất nguy hiểm đối với con người và môi trường.
Câu 4/40
A. which
Lời giải
Đáp án đúng: C
Giải thích: Động từ listen đi với giới từ to
Dịch: Âm nhạc mà bạn đang nghe thực sự thú vị.
Lời giải
Đáp án đúng: C
Giải thích: The first’ chỉ một người duy nhất. Vậy ta dựa vào kiến thức rút gọn mệnh đề quan hệ, to + Verb (to infinitive)
Dịch: Anh ấy là người đàn ông đầu tiên nói cho tôi biết sự thật.
Câu 6/40
A. develop
C. increase
D. decrease
Lời giải
Đáp án đúng: B
Giải thích: extinct: tuyệt chủng
Dịch: Khủng long đã tuyệt chủng hàng triệu năm trước.
Lời giải
Đáp án đúng: D
Giải thích: Dựa vào cấu trúc mệnh đề quan hệ
Dịch: Cô ấy là người phụ nữ mà tôi đã nói với bạn.
Câu 8/40
B. inviting
C. invite
Lời giải
Đáp án đúng: B
Giải thích: thank sb for doing sth: cảm ơn ai đó vì điều gì
Dịch: Joyce đã cảm ơn chúng tôi vì mời họ ăn tối và nói rằng họ muốn mời chúng tôi ăn tối vào tuần tới.
Câu 9/40
A. to find
B. finding
C. find
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 10/40
A. who
B. whom
C. that
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 12/40
A. were held
B. are held
C. was held
D. is held
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 13/40
A. that the birds live
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 14/40
A. Fossil
B. Smokeless
C. Unleaded
D. Solid
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 15/40
A. athletes
C. coaches
D. spectators
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 16/40
A. Geothermal
B. Solar
C. Nuclear
D. Hydro
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 17/40
A. alternative
B. replace
C. electric
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 18/40
A. degrees
B. awards
C. prizes
D. medals
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Đoạn văn 1
Read and fill in the blanks with the best answer
We need energy to live and work. Our major source of (19) _________ is oil. Oil is one kind of fossil fuel. The amount of fossil fuels in the world is (20) _________. Therefore, we must save it, and at the same time, we must find new sources of energy. Geothermal heat and nuclear power are alternative (21) _________ of energy. They can give us electricity. Other alternative sources (22) _________ the sun, waves and water. These sources are not only unlimited and available (23)_________ clean and safe for the environment. People should develop and use them more and more in the future.
Câu 19/40
A. oil
B. fuel
C. heat
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 20/40
B. unlimited
C. nonrenewable
D. limited
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Xem tiếp với tài khoản VIP
Còn 32/40 câu hỏi, đáp án và lời giải chi tiết.
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.