Bộ 25 Đề kiểm tra cuối học kì 2 Tiếng anh 11 có đáp án (Mới nhất) (Đề 22)
29 người thi tuần này 4.6 25.2 K lượt thi 40 câu hỏi 45 phút
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
🔥 Học sinh cũng đã học
Đề thi giữa kì 1 Tiếng Anh 11 năm 2025–2026 THPT số 1 Ngô Gia Tự (có đáp án)
Đề thi giữa kì 1 Tiếng Anh 11 năm 2025–2026 THPT Nguyễn Trãi (có đáp án)
Đề thi giữa kì 1 Tiếng Anh 11 năm 2025–2026 THPT Lý Tự Trọng (có đáp án)
Đề thi giữa kì 1 Tiếng Anh 11 năm 2025–2026 THPT Lê Hồng Phong (có đáp án)
Đề thi giữa kì 1 Tiếng Anh 11 năm 2025–2026 THPT Gia Bình số 1 (có đáp án)
Đề thi KSCL đầu năm Tiếng Anh 11 năm 2025 THPT Lê Văn Thịnh (có đáp án)
Đề thi KSCL đầu năm Tiếng Anh 11năm 2025 THPT Thuận Thành (có đáp án)
Trắc nghiệm Tiếng Anh 11 Global Success Unit 10 Reading đọc hiểu: The ecosystem (có đáp án)
Danh sách câu hỏi:
Đoạn văn 1
Read the passage and choose the best option to complete the blank
Television is one of man's most important (1) …..…. of communication. It brings pictures and sounds from around the world into millions of homes. A person with a television set can sit in his house and watch the President (2) …….... a speech or visit a foreign country. He can see a war being fought and watch statesmen try to (3) …..…. peace.Through television, home viewers can see and learn about people, places, and things in faraway lands. TV even takes its viewers (4) ………….. of this world. It brings them coverage of America's astronauts as the astronauts explore outer space.
In addition to all these things, television brings its viewers a steady stream of programs that are (5) ………. to entertain. In fact, TV provides many more entertainment programs than any other kind. The programs include action-packed dramas, light comedies, sporting events and motion pictures.
Câu 1/40
A. procedure
B. technology
C. manner
D. means
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Đáp án đúng: D
Giải thích: mean of communication: phương tiện giao tiếp/ truyền thông
Dịch: Truyền hình là một trong những phương tiện truyền thông quan trọng nhất của con người.
Câu 2/40
A. make
C. get
D. work
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Đáp án đúng: A
Giải thích: Make a speech : phát biểu
Dịch: Người xem ti vi có thể ngồi nhà và xem Tổng thống phát biểu hoặc đi du lịch nước ngoài.
Câu 3/40
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Đáp án đúng: C
Giải thích: Bring about (v) đem đến, bring about peace: đem đến hòa bình
Dịch: Anh ta có thể thấy một cuộc chiến đang diễn ra và chứng kiến các chính khách cố gắng mang lại hòa bình.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Đáp án đúng: A
Giải thích: out of this world: ra ngoài vũ trụ/ra khỏi hành tinh này
Dịch: TV thậm chí còn đưa người xem ra ngoài vũ trụ
Câu 5/40
A. monitored
B. designed
C. built up
D. patterned
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Đáp án đúng: B
Giải thích: designed: được thiết kế
Dịch: Ngoài tất cả những điều này, truyền hình mang đến cho người xem một lượng chương trình ổn định được thiết kế để giải trí.
Đoạn văn 2
Read the passage then choose the best answer
You have probably heard about the unappealing dried foods that astronauts eat in space, such as the chalky ice cream and powdered pea soup. That means all the water is removed from those foods. But did you know that there are more than 90 different food and drink items on NASA’s space menu? ( NASA is the American government organization concerned with spacecraft and space travel. NASA is an abbreviation for “ National Aeronautics and Space Administration”)
Many food items are dehydrated to prevent bacteria growing, so water must be added before consumption. But some foods look like those ready meals you find in the supermarkets, made hot in the microwave. In fact, the chefs have recently provided some gorgeous meals for the space crew. Astronauts choose their individual food selections on Earth, getting to taste it all first beforehand.
Drinking is another matter. Although much is brought up with the astronauts and in cargo deliveries, a lot is recycled from human waste water. Yes, the water they use could have been someone else’s urine a day ago. You cannot be squeamish if you are an astronaut!
Câu 6/40
A. eating in space
B. foods and astronauts
C. water in space
D. eating and drinking in space
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Đáp án đúng: D
Giải thích: Dựa vào câu đầu và câu cuối đoạn văn.
Dịch: ăn uống ngoài vũ trụ
Câu 7/40
A. is dehydrated
B. is delicious
C. is the same what they have on Earth
D. contains a lot of water which is very important for their body in space
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Đáp án đúng: A
Giải thích: Dựa vào câu: “Many food items are dehydrated to prevent bacteria growing, so water must be added before consumption.”
Dịch: Thức ăn cho phi hành gia trong không gian bị khử nước.
Câu 8/40
A. is a spaceship
B. doesn’t prepare meals for astronauts
C. prepares foods for astronauts
D. doesn’t allow astronauts to eat in a spaceship
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Đáp án đúng: C
Giải thích: Dựa vào câu “But did you know that there are more than 90 different food and drink items on NASA’s space menu?”
Dịch: chuẩn bị thức ăn cho phi hành gia
Câu 9/40
A. have to eat all the foods that the chefs prepare
B. can choose their foods before their flight into space
C. don’t like the foods supplied by NASA
D. can eat ready meals in the supermarkets
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 10/40
A. are not allowed to drink water
B. have to use recycled waste water
C. only drink refreshment
D. never have to drink recycled waste water
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 11/40
A. was
B. the day before
C. the accident
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 12/40
A. from
B. locate
C. southern
D. the
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 13/40
A. Despite
B. some
C. the potential
D. is
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 14/40
A. If
B. had
C. would not have
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 15/40
A. depth
B. threat
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 16/40
A. decreased
B. endangered
C. influenced
D. established
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 17/40
A. event
B. gather
C. purpose
D. rugby
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 18/40
A. relationship
B. technology
C. kilometer
D. competitive
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 19/40
A. efficient
B. perfect
C. helpful
D. polite
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 20/40
C. extensive
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Xem tiếp với tài khoản VIP
Còn 32/40 câu hỏi, đáp án và lời giải chi tiết.
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Đăng ký để học cùng Vietjack. Hoàn toàn miễn phí!
Bằng việc đăng ký, bạn đồng ý với Điều khoản sử dụng và Chính sách bảo mật của Vietjack.