Bộ 5 đề thi cuối kì 1 Tiếng Anh 6 English Discovery có đáp án - Đề 4
20 người thi tuần này 4.6 779 lượt thi 40 câu hỏi 60 phút
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
🔥 Học sinh cũng đã học
Đề cương ôn tập Cuối kì 2 Tiếng Anh 6 Friends plus có đáp án - Part 4: Reading and writing
Đề cương ôn tập Cuối kì 2 Tiếng Anh 6 Friends plus có đáp án - Part 3: Listening and speaking
Đề cương ôn tập Cuối kì 2 Tiếng Anh 6 Friends plus có đáp án - Part 2: Vocabulary and grammar
Đề cương ôn tập Cuối kì 2 Tiếng Anh 6 Friends plus có đáp án - Part 1: Pronunciation
Đề cương ôn tập cuối kì 2 Tiếng Anh 6 iLearn Smart World có đáp án - Đề thi tham khảo số 2
Đề cương ôn tập cuối kì 2 Tiếng Anh 6 iLearn Smart World có đáp án - Đề thi tham khảo số 1
Đề cương ôn tập cuối kì 2 Tiếng Anh 6 iLearn Smart World có đáp án
Đề cương ôn tập giữa kì 2 Tiếng Anh 6 iLearn Smart World có đáp án - Đề thi tham khảo số 2
Danh sách câu hỏi:
Câu 1/40
Lời giải
A. artist /ˈɑːtɪst/
B. classical /ˈklæsɪkl/
C. ballet /ˈbæleɪ/
D. dance /dæns/
Phần được gạch chân ở phương án A được phát âm /ɑː/, các phương án còn lại được phát âm /æ/.
Chọn A
Câu 2/40
Lời giải
A. goes /ɡəʊz/
B. worries /ˈwʌriz/
C. misses /mɪsɪz/
D. cries /kraɪ/
Phần được gạch chân ở phương án C được phát âm /ɪz/, các phương án còn lại được phát âm /z/.
Chọn C
Câu 3/40
Lời giải
A. calculator /ˈkælkjuleɪtə(r)/
B. student /ˈstjuːdnt/
C. punk /pʌŋk/
D. uniform /ˈjuːnɪfɔːm/
Phần được gạch chân ở phương án C được phát âm /ʌ/, các phương án còn lại được phát âm /juː/.
Chọn C
Câu 4/40
Lời giải
A. successful /səkˈsesfl/
B. orchestra /ˈɔːkɪstrə/
C. composer /kəmˈpəʊzə(r)/
D. fantastic /fænˈtæstɪk/
Phương án B có trọng âm 1, các phương án còn lại có trọng âm 2.
Chọn B
Câu 5/40
Lời giải
A. computer /kəmˈpjuːtə(r)/
B. trumpet /ˈtrʌmpɪt/
C. nervous /ˈnɜːvəs/
D. supermarket /ˈsuːpəmɑːkɪt/
Phương án A có trọng âm 2, các phương án còn lại có trọng âm 1.
Chọn A
Câu 6/40
Lời giải
Cấu trúc so sánh hơn với tính từ dài: N1 + be + more + adj + than + N2.
My brother thinks he’s more intelligent than me, but I don’t agree.
(Anh tôi nghĩ anh ấy thông minh hơn tôi, nhưng tôi không đồng ý.)
Chọn D
Lời giải
A. uncle (n): chú/ cậu/ bác trai
B. aunt (n): dì/ cô/ mợ/ bác gái
C. nephew (n): cháu trai (của chú bác cô dì)
D. grandpa (n): ông (nội/ ngoại)
He is my dad’s brother. He is my uncle.
(Chú ấy là em trai của bố tôi. Chú ấy là chú của tôi.)
Chọn A
Câu 8/40
Lời giải
A. on: trên
B. under: dưới
C. in front of: phía trước
D. next: tiếp theo
Our teacher always stands in front of us when she comes into class.
(Cô giáo luôn đứng phía trước mặt chúng tôi khi cô vào lớp.)
Chọn C
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 10/40
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 11/40
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 12/40
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 13/40
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 14/40
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 15/40
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Đoạn văn 1
Complete the text using the Present Simple or the Present Continuous.
Cam: What (16) __________ (you / do) after school?
Mike: I usually go home and have a snack but today I (17) __________ (go) to the cinema. Do you want to come with me?
Cam: Really? Yes, of course… Oh, no! My mom (18) __________ (call). I think I have to go home now. Sorry.
Mike: Don’t worry. It’s okay. (19) __________ (Be / you) free tomorrow evening? We can go to see it together.
Cam: That’s great! What time do you often have dinner? We can go after that.
Mike: My family often (20) __________ (have) dinner at 7 p.m. See you at 8 p.m.
Cam: OK. See you!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Xem tiếp với tài khoản VIP
Còn 32/40 câu hỏi, đáp án và lời giải chi tiết.
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.