Đề cương ôn tập cuối kì 1 Tiếng Anh 4 iLearn Smart Start có đáp án - Part 2: Vocabulary and structures
26 người thi tuần này 4.6 484 lượt thi 30 câu hỏi 45 phút
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
🔥 Học sinh cũng đã học
Đề cương ôn tập cuối kì 1 Tiếng Anh lớp 4 Family and Friends có đáp án - Đề thi tham khảo số 2
Đề cương ôn tập cuối kì 1 Tiếng Anh lớp 4 Family and Friends có đáp án - Đề thi tham khảo số 1
Đề cương ôn tập cuối kì 1 Tiếng Anh lớp 4 Family and Friends có đáp án
Đề cương ôn tập giữa kì 1 Tiếng Anh lớp 4 Family and Friends có đáp án - Đề thi tham khảo số 2
Đề cương ôn tập giữa kì 1 Tiếng Anh lớp 4 Family and Friends có đáp án - Đề thi tham khảo số 1
Đề cương ôn tập giữa kì 1 Tiếng Anh lớp 4 Family and Friends có đáp án
Đề cương ôn tập cuối kì 1 Tiếng Anh lớp 4 Global Success có đáp án - Đề thi tham khảo
Đề cương ôn tập cuối kì 1 Tiếng Anh lớp 4 Global Success có đáp án
Danh sách câu hỏi:
Đoạn văn 1
Order the letters. There is one example.
Lời giải
umbrella
Trong hình là một chiếc ô → Từ thích hợp để mô tả sự vật đó là “umbrella”.
Lời giải
water park
Trong hình là một công viên nước → Từ thích hợp để mô tả sự vật đó là “water park”.
Lời giải
take photos
Trong hình là một người đang chụp ảnh → Cụm từ thích hợp để mô tả hành động đó là “take photos”.
Lời giải
do gymnastics
Trong hình là một người đang tập thể dục dụng cụ → Cụm từ thích hợp để mô tả hành động đó là “do gymnastics”.
Lời giải
fly a kite
Trong hình là một người đang thả diều → Cụm từ thích hợp để mô tả hành động đó là “fly a kite”.
Lời giải
D
A. hippo (n): hà mã
B. camel (n): lạc đà
C. penguin (n): chim cánh cụt
D. act (v): diễn xuất → Khác loại vì là động từ chỉ hành động, các từ còn lại là danh từ chỉ các loài động vật.
Lời giải
B
A. salad (n): món xà lách trộn
B. claw (n): móng vuốt → Khác loại vì là từ chỉ bộ phận của con vật, các từ còn lại chỉ tên món ăn.
C. pancakes (n): món
D. spring rolls (n): gỏi cuốn
Lời giải
A
A. foggy (adj): sương mù → Khác loại vì là tính từ chỉ trạng thái thời tiết, các từ còn lại là danh từ chủ đề thời trang.
B. raincoat (n): áo mưa
C. gloves (n): găng tay
D. scarf (n): khăn quàng cổ
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 13/30
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 15/30
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 16/30
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Xem tiếp với tài khoản VIP
Còn 22/30 câu hỏi, đáp án và lời giải chi tiết.
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.







