Đề thi Học kì 1 Khoa học tự nhiên lớp 6 có đáp án - Bộ Cánh diều (Đề 2)
22 người thi tuần này 4.6 2.5 K lượt thi 30 câu hỏi 45 phút
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
🔥 Học sinh cũng đã học
Bộ 4 đề thi giữa kì 2 KHTN 6 Chân trời sáng tạo (nối tiếp) có đáp án - Đề 4
Bộ 4 đề thi giữa kì 2 KHTN 6 Chân trời sáng tạo (nối tiếp) có đáp án - Đề 3
Bộ 4 đề thi giữa kì 2 KHTN 6 Chân trời sáng tạo (song song) có đáp án - Đề 2
Bộ 4 đề thi giữa kì 2 KHTN 6 Chân trời sáng tạo (song song) có đáp án - Đề 1
Bộ 4 đề thi giữa kì 2 KHTN 6 Cánh diều (nối tiếp) có đáp án - Đề 4
Bộ 4 đề thi giữa kì 2 KHTN 6 Cánh diều (nối tiếp) có đáp án - Đề 3
Bộ 4 đề thi giữa kì 2 KHTN 6 Cánh diều (song song) có đáp án - Đề 2
Bộ 4 đề thi giữa kì 2 KHTN 6 Cánh diều (song song) có đáp án - Đề 1
Danh sách câu hỏi:
Câu 1/30
A. vi khuẩn, con chim, đôi giày.
B. vi khuẩn, con gà, con chim.
C. con chim, con gà, máy bay.
D. con chim, đôi giày, vi khuẩn.
Lời giải
Đáp án B
Các vật sống là: con chim, con gà, vi khuẩn.
Câu 2/30
A. Có khối lượng, hình dạng và thể tích không xác định.
B. Không có khối lượng, hình dạng và thể tích không xác định.
C. Có khối lượng, hình dạng và thể tích xác định.
D. Không có khối lượng, hình dạng và thể tích xác định.
Lời giải
Đáp án C
Chất rắn có khối lượng, hình dạng và thể tích xác định.
Câu 3/30
A. Tính tan, tính dẻo, màu sắc, tính dẫn điện, nhiệt độ sôi.
B. Nhiệt độ nóng chảy, tính cứng, thể tích, năng năng cháy, tính dẫn nhiệt.
C. Khả năng bị phân hủy, tính dẻo, mùi vị, nhiệt độ sôi, tính cứng.
D. Khả năng cháy, khả năng bị phân hủy, tính dẫn điện, tính tan, thể tích.
Lời giải
Đáp án A.
Khả năng cháy, khả năng bị phân hủy là tính chất hóa học.
⇒ B, C, D là các đáp án sai.
Câu 4/30
A. Nước vôi trong bị vẩn đục khi sục khí carbon dioxide.
B. Gỗ cháy thành than.
C. Dây xích xe đạp bị gỉ.
D. Hòa tan muối ăn vào nước.
Lời giải
Đáp án D
A, B, C là các quá trình thể hiện tính chất hóa học.
D thể hiện tính tan của muối là tính chất vật lí.
Câu 5/30
A. sự ngưng tự.
B. sự bay hơi.
C. sự nóng chảy.
D. sự đông đặc.
Lời giải
Đáp án C
Sự chuyển từ thể rắn sang thể lỏng được gọi là sự nóng chảy.
Câu 6/30
A. Oxygen cần cho quá trình hô hấp và quá trình đốt cháy nhiên liệu.
B. Nitrogen cung cấp một phần dưỡng chất cho sinh vật.
C. Carbon dioxide cần cho sự quang hợp.
D. Oxygen dùng để dập các đám cháy.
Lời giải
Đáp án D
Oxygen là chất duy trì sự cháy, nếu dùng oxygen dập đám cháy sẽ làm đám cháy bùng cháy mãnh liệt hơn.
Câu 7/30
A. Quặng apatite
B. Quặng bauxite
C. Quặng hematite
D. Quặng titanium
Lời giải
Đáp án B
Quặng bauxite được dùng để sản xuất nhôm.
Câu 8/30
A. Nước khoáng.
B. Nước biển.
C. Sodium chloride.
D. Không khí.
Lời giải
Đáp án C
Chất tinh khiết là sodium chloride do nó không có lẫn chất khác.
Câu 9/30
A. Thực phẩm đóng hộp phải chú ý hạn sử dụng.
B. Thực phẩm bị biến đổi tính chất thì không dùng được.
C. Bảo quản thực phẩm không đúng cách làm giảm chất lượng thực phẩm.
D. Trong thành phần của ngô, khoai, sắn không chứa tinh bột.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 10/30
A. Hỗn hợp nước muối.
B. Hỗn hợp nước đường.
C. Hỗn hợp dầu ăn và nước.
D. Hỗn hợp nước và rượu.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 11/30
A. (1), (2), (4)
B. (1), (3), (4)
C. (5), (2), (4)
D. (5), (1), (4)
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 12/30
A. Tế bào → cơ quan → hệ cơ quan → cơ thể → mô
B. Mô → tế bào → hệ cơ quan → cơ quan → cơ thể
C. Tế bào → mô → cơ quan → hệ cơ quan → cơ thể
D. Cơ thể → hệ cơ quan → cơ quan → tế bào → mô
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 13/30
A. Màu sắc
B. Kích thước
C. Số lượng tế bào tạo thành
D. Hình dạng
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 14/30
A. (1), (2), (5)
B. (5), (3), (1)
C. (1), (2), (5)
D. (3), (4), (5)
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 15/30
A. Nhóm sinh vật có cấu tạo nhân sơ, kích thước hiển vi.
B. Nhóm sinh vật có cấu tạo nhân thực, kích thước hiển vi.
C. Nhóm sinh vật chưa có cấu tạo tế bào, kích thước hiển vi.
D. Nhóm sinh vật chưa có cấu tạo tế bào, kích thước siêu hiển vi.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 16/30
A. Mọc thêm roi
B. Hình thành bào xác
C. Xâm nhập qua da
D. Hình thành lông bơi
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 17/30
A. Các sinh vật khác phát triển mạnh mẽ hơn
B. Các sinh vật trong cả khu vực đó bị chết do thiếu thức ăn
C. Có nguồn sinh vật khác phát triển thay thế các nguyên sinh vật
D. Các sinh vật ăn các nguyên sinh vật giảm đi vì thiếu thức ăn
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 18/30
A. Khởi sinh
B. Nguyên sinh
C. Nấm
D. Thực vật
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 20/30
A. Ti thể
B. Thể Golgi
C. Ribosome
D. Lục lạp
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Xem tiếp với tài khoản VIP
Còn 22/30 câu hỏi, đáp án và lời giải chi tiết.
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.