Đề thi tuyển sinh vào lớp 6 Tiếng Anh năm 2025-2026 THCS Sông Lô (Vĩnh Phúc) có đáp án
4.6 0 lượt thi 20 câu hỏi 45 phút
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
🔥 Học sinh cũng đã học
Đề thi thử vào lớp 6 môn Tiếng Anh trường THCS Giảng Võ (Hà Nội) năm 2020 có đáp án
Đề thi thử vào lớp 6 môn Tiếng Anh trường THCS Nguyễn Tri Phương năm 2018-2019 có đáp án
Đề thi thử vào lớp 6 môn Tiếng Anh trường THCS Nguyễn Tri Phương năm 2019-2020 có đáp án
Đề thi thử vào lớp 6 môn Tiếng Anh trường THCS Nguyễn Tri Phương năm 2020-2021 có đáp án
Đề thi thử vào lớp 6 môn Tiếng Anh trường THCS Nguyễn Tri Phương năm 2021-2022 có đáp án
Đề thi thử vào lớp 6 môn Tiếng Anh trường THCS Nguyễn Tri Phương năm 2022-2023 có đáp án
Đề thi thử vào lớp 6 môn Tiếng Anh trường THCS Nguyễn Tri Phương năm 2023-2024 có đáp án
Đề thi thử vào lớp 6 môn Tiếng Anh trường THCS Ngoại ngữ năm 2019 có đáp án
Danh sách câu hỏi:
Câu 1/20
A. wanted
Lời giải
Hướng dẫn giải:
Đáp án đúng: A
Cách phát âm đuôi “-ed”
- /ɪd/: khi âm cuối của từ gốc là /t/ hoặc /d/.
- /t/: khi âm cuối của từ gốc là một trong các âm vô thanh: /p/, /k/, /f/, /s/, /ʃ/, /tʃ/.
- /d/: các trường hợp còn lại (khi âm cuối là âm hữu thanh, bao gồm tất cả các nguyên âm).
A. wanted: /ˈwɒntɪd/
B. watched: /wɒtʃt/
C. danced: /dɑːnst/
D. cooked: /kʊkt/
Đáp án A phần gạch chân phát âm là /ɪd/, các đáp án khác phát âm là /t/.
Câu 2/20
A. plays
Lời giải
Hướng dẫn giải:
Đáp án đúng: B
Quy tắc phát âm đuôi “-s / -es”
- /s/: Khi từ gốc kết thúc bằng âm: /p/, /t/, /k/, /f/, /θ/
- /ɪz/: Khi từ gốc kết thúc bằng âm /s/, /z/, /ʃ/, /ʒ/, /tʃ/, /dʒ/
- /z/: Khi từ gốc kết thúc bằng âm: /b/, /d/, /g/, /v/, /ð/, /m/, /n/, /l/, /r/, nguyên âm
A. plays: /pleɪz/
B. eats: /iːts/
C. reads: /riːdz/
D. stands: /stændz/
Đáp án B phần gạch chân phát âm là /s/, các đáp án khác phát âm là /z/.
Câu 3/20
A. ride
Lời giải
Question 3.
Hướng dẫn giải:
Đáp án đúng: B
A. ride: /raɪd/
B. sit: /sɪt/
C. like: /laɪk/
D. time: /taɪm/
Đáp án B phần gạch chân phát âm là /ɪ/, các đáp án khác phát âm là /aɪ/.
Câu 4/20
Lời giải
Hướng dẫn giải:
Đáp án đúng: A
Trạng từ chỉ tần suất “often” (thường xuyên) diễn tả thói quen → dùng thì hiện tại đơn.
Chủ ngữ “He” là ngôi thứ 3 số ít → động từ thêm “-s” hoặc “-es”.
→ He often gets up early to go jogging.
Dịch nghĩa: Anh ấy thường thức dậy sớm để đi chạy bộ.
Lời giải
Hướng dẫn giải:
Đáp án đúng: A
“orange” (quả cam) là danh từ đếm được số ít, bắt đầu bằng một nguyên âm /ɒ/ nên ta dùng mạo từ “an”.
→ I have an orange in my bag.
Dịch nghĩa: Tớ có một quả cam trong cặp.
Lời giải
Hướng dẫn giải:
Đáp án đúng: C
Dấu hiệu nhận biết “last Sunday” (Chủ nhật tuần trước) chỉ sự việc đã xảy ra và kết thúc trong quá khứ → dùng thì quá khứ đơn.
Quá khứ của động từ bất quy tắc “go” là “went”.
→ We went to the zoo last Sunday.
Dịch nghĩa: Chúng tớ đã đi sở thú vào Chủ nhật tuần trước.
Lời giải
Hướng dẫn giải:
Đáp án đúng: A
Dấu hiệu nhận biết “every evening” (mỗi buổi tối) chỉ thói quen lặp đi lặp lại → dùng thì hiện tại đơn.
Chủ ngữ “She” là ngôi thứ 3 số ít → động từ chính chia là “does”.
→ She does her homework every evening.
Dịch nghĩa: Cô ấy làm bài tập về nhà mỗi tối.
Lời giải
Hướng dẫn giải:
Đáp án đúng: D
A. me: đại từ nhân xưng đóng vai trò tân ngữ
B. I: đại từ nhân xưng đóng vai trò chủ ngữ
C. mine: đại từ sở hữu
D. my: tính từ sở hữu
Trước danh từ “pencil” (cái bút chì) cần một tính từ sở hữu bổ nghĩa.
→ That is my pencil.
Dịch nghĩa: Đó là bút chì của tớ.
Đoạn văn 1
III. There is ONE mistake in each of the following sentence. Find and correct it.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Đoạn văn 2
IV. Choose the best answer to complete the passage.
My name is Linda. I am from England. I live with my parents in a small house. I have two brothers but I don't have (11) ________ sisters. Every day I (12) ________ to school by bus. At school, I learn many subjects. My favorite subject is English. I also like music and art. At break time, I often play with my friends. We (13) ________ hide and seek or chat with them. Sometimes, we read books in the library. I usually have lunch at school and go home (14) ________ 4 p.m. In the evening, I help my mom cook dinner. After dinner, I do my homework (15) ________ then go to bed at 9 p.m.
Câu 11/20
A. some
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 14/20
A. at
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 15/20
A. because
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Đoạn văn 3
V. Put the words in the correct order to make a meaningful sentence.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Đoạn văn 4
VI. Rewrite the sentences without changing the meaning.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Xem tiếp với tài khoản VIP
Còn 12/20 câu hỏi, đáp án và lời giải chi tiết.
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.