Giải bài tập toán 1: Các số có hai chữ số (trang 136,137) (Có đáp án)
36 người thi tuần này 4.6 1.3 K lượt thi 5 câu hỏi
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
🔥 Học sinh cũng đã học
15 câu trắc nghiệm Toán lớp 1 Chân trời sáng tạo Các số đến 40 có đáp án
15 câu trắc nghiệm Toán lớp 1 Chân trời sáng tạo Số 10 có đáp án
15 câu trắc nghiệm Toán lớp 1 Chân trời sáng tạo Tách số - Gộp số có đáp án
Đề cương ôn tập cuối kì 1 Toán lớp 1 (có đáp án) - Đề 5
Đề cương ôn tập cuối kì 1 Toán lớp 1 (có đáp án) - Đề 4
Đề cương ôn tập cuối kì 1 Toán lớp 1 (có đáp án) - Đề 3
Đề cương ôn tập cuối kì 1 Toán lớp 1 (có đáp án) - Đề 2
Đề cương ôn tập cuối kì 1 Toán lớp 1 (có đáp án) - Đề 1
Danh sách câu hỏi:
Lời giải
- Từ cách đọc đã cho, xác định số hàng chục và hàng đơn vị rồi viết các số có hai chữ số.
- Đếm xuôi từ số 19 rồi điền số còn thiếu vào tia số.
Viết các số lần lượt là: 20, 21, 22, 23, 24, 25, 26, 27, 28, 29.
Lời giải
![]()
Đọc các số lần lượt là:
19: Mười chín
20: Hai mươi
21: Hai mươi mốt
22: Hai mươi hai
23: Hai mươi ba
24: Hai mươi tư
25: Hai mươi lăm
26: Hai mươi sáu
27: Hai mươi bảy
28: Hai mươi tám
29: Hai mươi chín
30: Ba mươi
31: Ba mươi mốt
32: Ba mươi hai
Lời giải
Viết các số lần lượt là: 30, 31, 32, 33, 34, 35, 36, 37, 38, 39.
Lời giải
Viết các số lần lượt là: 40, 41, 42, 42, 44, 45, 46, 47, 48, 49, 50.
Lời giải

Hình 1:
25 đọc là hai mươi lăm.
27 đọc là hai mươi bảy
28 đọc là hai mươi tám.
29 đọc là hai mươi chín.
31 đọc là ba mươi mốt
32 đọc là ba mươi hai
33 đọc là ba mươi ba.
34 đọc là ba mươi tư.
35 đọc là ba mươi lăm.
Hình 2:
36 đọc là ba mươi sáu.
37 đọc là ba mươi bảy.
39 đọc là ba mươi chín.
40 đọc là bốn mươi.
41 đọc là bốn mươi mốt.
43 đọc là bốn mươi ba.
44 đọc là bốn mươi bốn.
45 đọc là bốn mươi lăm.
Hình 3:
39 đọc là ba mươi chín.
41 đọc là bốn mươi mốt.
42 đọc là bốn mươi hai.
43 đọc là bốn mươi ba.
44 đọc là bốn mươi bốn.
46 đọc là bốn mươi sáu.
47 đọc là bốn mươi bảy.
48 đọc là bốn mươi tám.
49 đọc là bốn mươi chín.

