Giải SBT Công nghệ 6 Bài 10. Khái quát về đồ dùng điện trong gia đình
44 người thi tuần này 4.6 1 K lượt thi 6 câu hỏi
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
🔥 Học sinh cũng đã học
Đề thi cuối kì 1 Công nghệ 6 năm 2024-2025 THCS Lý Thường Kiệt (Hà Nội) có đáp án
Đề thi cuối kì 1 Công nghệ 6 năm 2024-2025 TH&THCS Ninh Đông (Khánh Hòa) có đáp án
Đề thi cuối kì 1 Công nghệ 6 năm 2024-2025 THCS Nguyễn Trãi (Quảng Nam) có đáp án
Đề thi cuối kì 1 Công nghệ 6 năm 2025–2026 THCS Ngọc Lâm (Hà Nội) có đáp án
Đề thi cuối kì 1 Công nghệ 6 năm 2025–2026 THCS Phạm Hữu Lầu (TP.HCM) có đáp án
Đề thi cuối kì 1 Công nghệ 6 năm 2025–2026 THCS Tương Bình Hiệp (TP.HCM) có đáp án
Đề thi cuối kì 1 Công nghệ 6 năm 2025–2026 THCS Tân Triều (Hà Nội) có đáp án
Đề thi cuối kì 1 Công nghệ 6 năm 2025–2026 THCS Lý Thánh Tông (TP.HCM) có đáp án
Danh sách câu hỏi:
Lời giải
Sử dụng các cụm từ đã cho để gọi tên và mô tả công dụng của những đồ dùng điện trong gia đình tương ứng ở các hình dưới đây (điền vào Bảng 10.1)
|
STT |
Hình |
Tên đồ dùng điện |
Công dụng |
|
1 |
d |
Máy hút bụi |
Làm sạch bụi bẩn |
|
2 |
b |
Máy xay |
Chế biến thực phẩm |
|
3 |
e |
Đèn ngủ |
Tạo ra ánh sáng dịu |
|
4 |
a |
Quạt treo tường |
Tạo ra làn gió |
|
5 |
c |
Ấm đun nước |
Đun sôi nước |
|
6 |
g |
Bếp điện |
Tạo ra nhiệt |
Lời giải
Điền: tên, đại lượng điện định mức và thông số kĩ thuật đặc trưng của mỗi đồ dùng điện trong Bảng 10.2
|
STT |
Tên đồ dùng điện |
Đại lượng điện định mức |
Thông số kĩ thuật đặc trưng |
|
1 |
Máy xay thịt |
Điện áp định mức: 220 V Công suất định mức: 600 W |
- Kích thước: 30 x 25 x 25 cm (chiều dài 30 cm, chiều rộng 30 cm, chiều cao 25 cm) - Tốc độ xay: 1 kg/ 1 phút |
|
2 |
Bàn là |
Điện áp định mức: 220 V Công suất định mức: 1 000 W |
- Kích thước: 234 x 118 x 111 cm (chiều dài 234 cm, chiều rộng 118 cm, chiều cao 111 cm) - Khối lượng: 0,8 kg |
|
3 |
Quạt treo tường |
Điện áp định mức: 220 V Công suất định mức: 47 W |
Sải cánh: 30 cm |
|
4 |
Ấm đun nước |
Điện áp định mức: 220 V Công suất định mức: 1 500 W |
Dung tích: 1,8 lít |
Lời giải
Điền dấu √ vào các ô trong Bảng 10.3 để xác định các giải pháp giúp tiết kiệm điện và/hoặc đảm bảo an toàn khi sử dụng đồ dùng điện trong gia đình.
|
STT |
Các phương án |
An toàn điện |
Tiết kiệm điện |
|
1 |
Giảm bớt tiêu thụ điện trong giờ cao điểm |
|
√ |
|
2 |
Luôn vệ sinh, lau chùi sạch sẽ các thiết bị điện |
√ |
√ |
|
3 |
Tắt điện một số đồ dùng không thiết yếu |
|
√ |
|
4 |
Sử dụng những đồ dùng điện có dán nhãn năng lượng |
|
√ |
|
5 |
Tắt hết điện, rút phích cắm khi đi ra ngoài |
√ |
√ |
|
6 |
Đặt đồ dùng điện trên bề mặt ổn định, khô ráo |
√ |
|
|
7 |
Ngắt nguồn điện khi bảo dưỡng hoặc sửa chữa đồ dùng điện |
√ |
Lời giải
Điền dấu √ vào các ô trong Bảng 10.4 để xác định các phương án trả lời và giải thích
|
STT |
Tình huống |
An toàn |
Giải thích |
|
|
có |
không |
|||
|
1 |
Sử dụng máy sấy tóc trong phòng tắm |
|
√ |
Nguy cơ gây hỏng máy sấy tóc và có thể bị điện giật trong môi trường nhiều hơi nước ẩm |
|
2 |
Đun nồi nước đầy bằng bếp điện |
|
√ |
Khi sôi, nước sẽ tràn và có thể gây cháy chập làm hư hỏng bếp điện |
|
3 |
Cắm sạc điện cho đồ dùng điện đang được đặt trên giường ngủ |
|
√ |
Nguy cơ cháy chập trên giường và cháy lan sang chăn, ga, gối, đệm, màn, chiếu, … |
|
4 |
Bật bình nước nóng khi đang tắm |
|
√ |
Nếu không được lắp đặt đầy đủ để cách điện an toàn, bình nước nóng có thể rò điện gây nguy hiểm khi đang tắm |
|
5 |
Cho tay vào lồng quạt điện khi quạt đang quay |
|
√ |
Cánh quạt đang quay có thể gây ra tai nạn mất an toàn cho tay |
|
6 |
Dùng tay chặn lỗ thoát hơi của nồi cơm điện khi nồi cơm đang nấu |
|
√ |
Hơi nước nóng của nồi cơm điện có thể làm tay bị bỏng. |
Lời giải
Điền dấu √ vào các ô tương ứng với thông tin hướng dẫn sử dụng đúng cách, thông tin cảnh báo mất an toàn.
|
STT |
Thông tin hướng dẫn sử dụng máy sấy tóc |
Sử dụng đúng cách |
Cảnh báo mất an toàn |
|
1 |
Không sử dụng máy sấy tóc gần nơi có nước hoặc trong phòng tắm |
√ |
√ |
|
2 |
Trước khi sử dụng, kiểm tra lưới hút gió của máy đảm bảo không bị tắc bởi tóc, lông tơ. |
√ |
√ |
|
3 |
Không bịt lưới hút gió của máy khi sử dụng |
√ |
√ |
|
4 |
Luôn rút phích cắm điện của máy ra khỏi nguồn điện sau khi sử dụng |
√ |
|
|
5 |
Sau ngắt điện, để máy nguội dần trong vài phút |
√ |
|
|
6 |
Không được quấn dây điện quanh máy |
√ |
√ |
|
7 |
Không vứt bỏ máy chung với rác thải gia đình thông thường, hãy đem đến điểm thu gom chính thức để tái chế |
√ |
√ |
Lời giải
- Chọn các tiêu chí hợp lí khi mua đồ dùng điện mới cho gia đình
|
Tiêu chí |
Đúng |
|
a) Có thông số kĩ thuật và tính năng phù hợp với nhu cầu sử dụng. |
√ |
|
b) Có khả năng tiết kiệm điện cao hơn các đồ dùng khác (cùng loại) |
√ |
|
c) Có thương hiệu và được bán bởi đơn vị cung cấp uy tín. |
√ |
|
d) Có giá cả phù hợp với điều kiện tài chính của gia đình. |
√ |
|
e) Được thiết kế hiện đại và có tính năng thông minh. |
√ |
|
g) Thân thiện với người dùng, có chỉ dẫn rõ ràng, dễ sử dụng. |
√ |
- Đề xuất thêm các tiêu chí khác:
+ Sử dụng năng lượng mặt trời.
+ Sử dụng năng lượng gió
- Giải thích: Sử dụng các năng lượng từ tự nhiên như trên sẽ giúp cho việc tiết kiệm năng lượng, từ đó giảm chi phí chi tiêu cho gia đình.
Đăng ký để học cùng Vietjack. Hoàn toàn miễn phí!
Bằng việc đăng ký, bạn đồng ý với Điều khoản sử dụng và Chính sách bảo mật của Vietjack.






