Giải SBT Tiếng anh 6 CTST Unit 1: Towns and cities Vocabulary and Listening trang 14 có đáp án
26 người thi tuần này 4.6 2.8 K lượt thi 2 câu hỏi
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Dành cho bạn Hot Vào phòng luyện đề →
Trắc nghiệm Tập hợp lớp 6 (có đáp án - phần 1)
10 câu Trắc nghiệm Cô bé bán diêm Kết nối tri thức có đáp án
7 câu Trắc nghiệm Thực hành tiếng Việt trang 47 Kết nối tri thức có đáp án
6 câu Trắc nghiệm Bức tranh của em gái tôi Kết nối tri thức có đáp án
10 câu Trắc nghiệm Thực hành tiếng Việt trang 66 Kết nối tri thức có đáp án
Trắc nghiệm Giới thiệu về Khoa học tự nhiên lớp 6 (có đáp án - phần 1)
10 câu Trắc nghiệm Gió lạnh đầu mùa Kết nối tri thức có đáp án
15 câu Trắc nghiệm Tin học 6 Kết nối tri thức Bài 1 có đáp án
Danh sách câu hỏi:
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
|
|
|
|
Positive (Tích cực) |
Negative (Tiêu cực) |
|
Clean (sạch sẽ) |
Dangerous (Nguy hiểm) |
|
Quiet (yên tĩnh) |
Noisy (ồn ào) |
|
Friendly (thân thiện) |
Dirty (bẩn) |
|
Pretty (đẹp) |
Ugly (xấu xí |
|
Safe (an toàn) |
|
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
1. My house is pretty.
2. Our school is modern.
3. My area of town is clean.
4. The street near my school is noisy
5. The nearest train station is old
6.The café in our area is quiet
7. The library is good
8. The office building in our in our capital is big
Hướng dẫn dịch
1. Nhà của tớ rất đẹp
2. Trường học của chúng tôi là hiện đại.
3. Khu vực thị trấn của tôi sạch sẽ.
4. Con phố gần trường tôi ồn ào
5. Ga xe lửa gần nhất đã cũ
6. Quán cà phê trong khu vực của chúng tôi yên tĩnh
7. Thư viện tốt
8. Tòa nhà văn phòng ở thủ đô của chúng tôi rất lớn
Đăng ký để học cùng Vietjack. Hoàn toàn miễn phí!
Bằng việc đăng ký, bạn đồng ý với Điều khoản sử dụng và Chính sách bảo mật của Vietjack.

