Complete the sentences with be and one of the adjectives from this page
(Hoàn thành câu sau với tobe và tính từ ở trang này)

Complete the sentences with be and one of the adjectives from this page
(Hoàn thành câu sau với tobe và tính từ ở trang này)

Câu hỏi trong đề: Giải SBT Tiếng anh 6 CTST Unit 1: Towns and cities có đáp án !!
Quảng cáo
Trả lời:
1. My house is pretty.
2. Our school is modern.
3. My area of town is clean.
4. The street near my school is noisy
5. The nearest train station is old
6.The café in our area is quiet
7. The library is good
8. The office building in our in our capital is big
Hướng dẫn dịch
1. Nhà của tớ rất đẹp
2. Trường học của chúng tôi là hiện đại.
3. Khu vực thị trấn của tôi sạch sẽ.
4. Con phố gần trường tôi ồn ào
5. Ga xe lửa gần nhất đã cũ
6. Quán cà phê trong khu vực của chúng tôi yên tĩnh
7. Thư viện tốt
8. Tòa nhà văn phòng ở thủ đô của chúng tôi rất lớn
Hot: Giáo án năng lực số, PPT AI khởi động lớp 1-12 (Update 2026) (chỉ từ 150k). Tải ngay
CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ
Lời giải
|
|
|
|
Positive (Tích cực) |
Negative (Tiêu cực) |
|
Clean (sạch sẽ) |
Dangerous (Nguy hiểm) |
|
Quiet (yên tĩnh) |
Noisy (ồn ào) |
|
Friendly (thân thiện) |
Dirty (bẩn) |
|
Pretty (đẹp) |
Ugly (xấu xí |
|
Safe (an toàn) |
|
