Giải SGK Công nghệ 11 Cánh diều Bài 9. Thức ăn chăn nuôi có đáp án
33 người thi tuần này 4.6 584 lượt thi 15 câu hỏi
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
🔥 Học sinh cũng đã học
15 câu trắc nghiệm Công nghệ 11 Cánh diều Bài 27. Sử dụng và bảo dưỡng ô tô có đáp án
15 câu trắc nghiệm Công nghệ 11 Cánh diều Bài 26. Trang bị điện ô tô có đáp án
15 câu trắc nghiệm Công nghệ 11 Cánh diều Bài 25. Hệ thống phanh, hệ thống treo và hệ thống lái. có đáp án
15 câu trắc nghiệm Công nghệ 11 Cánh diều Bài 24. Hệ thống truyền lực có đáp án
15 câu trắc nghiệm Công nghệ 11 Cánh diều Bài 23. Khái quát về ô tô có đáp án
15 câu trắc nghiệm Công nghệ 11 Cánh diều Bài 22. Hệ thống đánh lửa và hệ thống khởi động có đáp án
15 câu trắc nghiệm Công nghệ 11 Cánh diều Bài 21. Hệ thống nhiên liệu có đáp án
15 câu trắc nghiệm Công nghệ 11 Cánh diều Bài 20. Hệ thống bôi trơn và hệ thống làm mát có đáp án
Danh sách câu hỏi:
Lời giải
Một số loại thức ăn chăn nuôi mà em biết như:
- Bột cá
- Bột thịt
- Rơm khô
- Ngô
Lời giải
- Thức ăn chăn nuôi: là sản phẩm mà vật nuôi ăn, uống ở dạng tươi, sống hoặc đã qua chế biến bao gồm thức ăn hỗn hợp hoàn chỉnh, thức ăn đậm đặc, thức ăn bổ sung và thức ăn truyền thống.
- Ví dụ về một số loại thức ăn chăn nuôi ở địa phương em:
+ Ngô
+ Khoai
+ Bột cá
Lời giải
Có những nhóm thức ăn chăn nuôi chủ yếu là:
- Thức ăn tinh
- Thức ăn thô, xanh
- Thức ăn bổ sung và phụ gia.
- Thức ăn hỗn hợp
Lời giải
* Thức ăn giàu năng lượng và giàu protein có đặc điểm:
- Thức ăn giàu năng lượng: có hàm lượng xơ thô dưới 18%, protein thô dưới 20%.
- Thức ăn giàu protein: có hàm lượng protein thô trên 20%, xơ thô dưới 18%.
* Thức ăn giàu năng lượng và giàu protein thích hợp cho các loại vật nuôi:
- Thức ăn giàu năng lượng: sử dụng cho hầu hết các loại vật nuôi, đặc biệt là lợn và gia cầm, gia súc nhai lại.
- Thức ăn giàu protein: sử dụng cho hầu hết các nhóm vật nuôi.
Lời giải
Thành phần dinh dưỡng và vai trò của một số thức ăn tinh trong Bảng 9.1:
|
Nhóm |
Vai trò |
Tên thức ăn |
Vật chất khô |
Protein thô |
Lipid |
Xơ thô |
Khoáng tổng số |
Ca |
P |
|
Thức ăn giàu năng lượng |
Cung cấp năng lượng cho hoạt động sống của vật nuôi. |
Cám ngô |
84,60 |
9,80 |
5,10 |
2,20 |
2,40 |
0,06 |
0,44 |
|
Thức ăn giàu protein |
Cung cấp protein, amino acid để tạo năng lượng, hình thành protein hoặc các chất hữu cơ khác cho cơ thể vật nuôi. |
Hạt đỗ tương |
88,49 |
37,02 |
16,30 |
6,39 |
4,91 |
0,29 |
0,56 |
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
