Tiếng Anh lớp 6 Unit 7 Explore English trang 157 - Explore English 6 Cánh diều
18 người thi tuần này 4.6 3.3 K lượt thi 3 câu hỏi
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Dành cho bạn Hot Vào phòng luyện đề →
Trắc nghiệm Tập hợp lớp 6 (có đáp án - phần 1)
10 câu Trắc nghiệm Cô bé bán diêm Kết nối tri thức có đáp án
7 câu Trắc nghiệm Thực hành tiếng Việt trang 47 Kết nối tri thức có đáp án
6 câu Trắc nghiệm Bức tranh của em gái tôi Kết nối tri thức có đáp án
10 câu Trắc nghiệm Thực hành tiếng Việt trang 66 Kết nối tri thức có đáp án
Trắc nghiệm Giới thiệu về Khoa học tự nhiên lớp 6 (có đáp án - phần 1)
10 câu Trắc nghiệm Gió lạnh đầu mùa Kết nối tri thức có đáp án
15 câu Trắc nghiệm Tin học 6 Kết nối tri thức Bài 1 có đáp án
Danh sách câu hỏi:
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
|
1. do magic tricks |
3. throw a ball |
|
2. dance |
4. juggle |
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
|
You |
Your partner |
|||
|
1. Can you juggle? |
Yes |
No |
Yes |
No |
|
2. Can you do magic tricks? |
Yes |
No |
Yes |
No |
|
3. Can you dance? |
Yes |
No |
Yes |
No |
|
4. Can you throw a ball far? |
Yes |
No |
Yes |
No |
Hướng dẫn dịch
|
|
Bạn |
Bạn cùng nhóm |
||
|
1. Bạn có thể tung hứng không |
Yes |
No |
Yes |
No |
|
2. Bạn có thể làm ảo thuật không? |
Yes |
No |
Yes |
No |
|
3. Bạn có thể nhảy không? |
Yes |
No |
Yes |
No |
|
4. Bạn có thể ném bóng xa được không? |
Yes |
No |
Yes |
No |
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Đáp án
1. can't 2. can 3.can 4. can
Hướng dẫn dịch
Hầu hết các những người tung hứng có thể ném bóng tuy nhiên họ không thể cho quả bóng lăn trên cơ thể họ. Những người tung hứng có thể cho quả cầu lăn trên cơ thể họ được gọi là contact juggler. Okotanpe là một contact juggler và có thể tung hứng rất giỏi. Anh ấy còn có thể nhảy, làm ảo thuật và ném bóng cùng lúc. ( Làm việc với bạn cùng nhóm. Sau đó viết câu so sánh những việc bạn của bạn làm được và không làm được)
Hướng dẫn làm bài
- My partner can play the piano but he can't play the guitar
- My partner can't dance but he can sing
- My partner can play soccer but he can't play basketball
Hướng dẫn dịch
- Bạn của tớ có thể chơi đàn piano nhưng cậu ấy không thể chơi ghi-ta
- Bạn của tớ không thể nhảy nhưng cậu ấy có thể hát
- Bạn của tớ có thể chơi bóng đá nhưng không cậu ấy không thể chơi bóng rổ
Đăng ký để học cùng Vietjack. Hoàn toàn miễn phí!
Bằng việc đăng ký, bạn đồng ý với Điều khoản sử dụng và Chính sách bảo mật của Vietjack.


