Giải SGK Tiếng anh 7 THiNK Unit 3 Vocabulary trang 41 có đáp án
33 người thi tuần này 4.6 9.5 K lượt thi 6 câu hỏi
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
🔥 Học sinh cũng đã học
Đề thi giữa kì 1 Tiếng Anh 7 năm 2025-2026 THCS Bát Tràng (Hà Nội) có đáp án
Đề thi giữa kì 1 Tiếng Anh 7 năm 2025-2026 THCS Quế Thuận (Đà Nẵng) có đáp án
Đề thi giữa kì 1 Tiếng Anh 7 năm 2025-2026 THCS Nội Duệ (Bắc Ninh) có đáp án
Đề thi giữa kì 1 Tiếng Anh 7 năm 2025-2026 THCS Ngọc Lâm (Hà Nội) có đáp án
Đề thi giữa kì 1 Tiếng Anh 7 năm 2025-2026 THCS Lý Thường Kiệt (Hà Nội) có đáp án
Đề thi giữa kì 1 Tiếng Anh 7 năm 2025-2026 THCS Động Đạt 1 (Thái Nguyên) có đáp án
Đề thi giữa kì 2 Tiếng Anh 7 THCS Nguyễn Thị Thập năm học 2021-2022 có đáp án
Đề thi giữa kì 2 Tiếng Anh 7 THCS Lê Quang Định năm học 2022-2023 có đáp án
Danh sách câu hỏi:
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
|
1. Like |
2. We’d |
Rule 1: like |
Rule 2: like |
Rule 3: like |
Hướng dẫn dịch:
1. Bạn có muốn một bàn hai người không?
2. Cho chúng tôi xin hóa đơn với ạ.
QUY TẮC: Chúng ta sử dụng I + would (‘d) + like để yêu cầu xin thứ gì đấy một cách lịch sự.
Chúng ta sử dụng Would + you + like? Để đưa ra đề nghị gì đấy.
Chúng ta thường sử dụng some với Would + you + like.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
1. I’d like a banana, please.
2. Would you like some orange juice?
3. I’d like fish and chips, please.
4. What would you like to eat?
5. We’d like to sit here.
6. What would you like to do this afternoon?
Hướng dẫn dịch:
1. Làm ơn cho tôi một quả chuối.
2. Bạn có muốn uống nước cam ép không?
3. Làm ơn cho tôi cá và khoai tây chiên/
4. Bạn muốn ăn gì?
5. Chúng toi muốn ngồi ở đây.
6. Bạn muốn làm gì vào chiều nay?
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
1. What would you like to order?
2. I’d like some ice cream, please.
3. Would you like some tea?
4. No, thanks.
Hướng dẫn dịch:
1. Bạn muốn gọi món gì ạ?
2. Làm ơn cho tôi một que kem.
3. Bạn muốn dùng trà không?
4. Không, cảm ơn nhé.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Gợi ý:
A: What would you like to order?
B: I’d like the tuna salad, please.
C: For me, pasta with tomato sauce, please.
A: OK. Would you like to drink something?
B: A cola, please.
C: Me too.
A: OK. Thanks.
Hướng dẫn dịch:
A: Các bạn muốn gọi món gì ạ?
B: Làm ơn cho tôi salad cá hồi.
C: Cho tôi mỳ ống với sốt cà chua.
A: OK. Các bạn có muốn uống gì không?
B: Cho tôi một coca.
C: Tôi cũng vậy.
A: OK. Cảm ơn các bạn.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
|
1. E |
2. C |
3. A |
4. I |
5. B |
6. G |
7. F |
8. H |
9. D |
Hướng dẫn dịch:
1. Noodles: mỳ
2. Sausages: xúc xích
3. Cereal: ngũ cốc
4. Boiled egg: trứng luộc
5. Chips: khoai tây chiên
6. Hamburger: bánh hamburger
7. Jam: mứt
8. Toast: bánh mì nướng
9. Yoghurt: sữa chua
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Gợi ý:
|
|
Always |
Often |
Sometimes |
Never |
|
Breakfast |
|
Bread, milk |
|
Fried chicken |
|
Lunch |
Rice |
Meat |
Fish |
|
|
Dinner |
|
Noodles |
Egg |
|
For breakfast, I often eat bread and milk. I always have rice for lunch. And I often have noodles for dinner.
Hướng dẫn dịch:
|
|
Luôn luôn |
Thường |
Thỉnh thoảng |
Không bao giờ |
|
Bữa sáng |
|
Bánh mì, sữa |
|
Gà rán |
|
Bữa trưa |
|
Thịt |
Cá |
|
|
Bữa tối |
|
Mỳ |
Trứng |
|
Đối với bữa sáng, tôi thường ăn bánh mì và sữa. Tôi luôn ăn cơm vào bữa trưa. Và tôi thường ăn mỳ vào bữa tối.
Đăng ký để học cùng Vietjack. Hoàn toàn miễn phí!
Bằng việc đăng ký, bạn đồng ý với Điều khoản sử dụng và Chính sách bảo mật của Vietjack.




