Giải SGK Tiếng anh 7 THiNK Unit 3 Vocabulary trang 41 có đáp án
21 người thi tuần này 4.6 8.2 K lượt thi 6 câu hỏi
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
🔥 Học sinh cũng đã học
Đề cương ôn tập Cuối kì 2 Tiếng Anh 7 Friends Plus có đáp án - Đề thi tham khảo số 2
Đề cương ôn tập Cuối kì 2 Tiếng Anh 7 Friends Plus có đáp án - Đề thi tham khảo số 1
Đề cương ôn tập Cuối kì 2 Tiếng Anh 7 Friends Plus có đáp án - Part 4: Reading and writing
Đề cương ôn tập Cuối kì 2 Tiếng Anh 7 Friends Plus có đáp án - Part 3: Listening and speaking
Đề cương ôn tập Cuối kì 2 Tiếng Anh 7 Friends Plus có đáp án - Part 2: Pronunciation
Đề cương ôn tập Cuối kì 2 Tiếng Anh 7 Friends Plus có đáp án - Part 1: Vocabulary and grammar
Đề cương ôn tập giữa kì 2 Tiếng Anh 7 iLearn Smart World có đáp án - Đề thi tham khảo số 2
Đề cương ôn tập giữa kì 2 Tiếng Anh 7 iLearn Smart World có đáp án - Đề thi tham khảo số 1
Danh sách câu hỏi:
Lời giải
|
1. Like |
2. We’d |
Rule 1: like |
Rule 2: like |
Rule 3: like |
Hướng dẫn dịch:
1. Bạn có muốn một bàn hai người không?
2. Cho chúng tôi xin hóa đơn với ạ.
QUY TẮC: Chúng ta sử dụng I + would (‘d) + like để yêu cầu xin thứ gì đấy một cách lịch sự.
Chúng ta sử dụng Would + you + like? Để đưa ra đề nghị gì đấy.
Chúng ta thường sử dụng some với Would + you + like.
Lời giải
1. I’d like a banana, please.
2. Would you like some orange juice?
3. I’d like fish and chips, please.
4. What would you like to eat?
5. We’d like to sit here.
6. What would you like to do this afternoon?
Hướng dẫn dịch:
1. Làm ơn cho tôi một quả chuối.
2. Bạn có muốn uống nước cam ép không?
3. Làm ơn cho tôi cá và khoai tây chiên/
4. Bạn muốn ăn gì?
5. Chúng toi muốn ngồi ở đây.
6. Bạn muốn làm gì vào chiều nay?
Lời giải
1. What would you like to order?
2. I’d like some ice cream, please.
3. Would you like some tea?
4. No, thanks.
Hướng dẫn dịch:
1. Bạn muốn gọi món gì ạ?
2. Làm ơn cho tôi một que kem.
3. Bạn muốn dùng trà không?
4. Không, cảm ơn nhé.
Lời giải
Gợi ý:
A: What would you like to order?
B: I’d like the tuna salad, please.
C: For me, pasta with tomato sauce, please.
A: OK. Would you like to drink something?
B: A cola, please.
C: Me too.
A: OK. Thanks.
Hướng dẫn dịch:
A: Các bạn muốn gọi món gì ạ?
B: Làm ơn cho tôi salad cá hồi.
C: Cho tôi mỳ ống với sốt cà chua.
A: OK. Các bạn có muốn uống gì không?
B: Cho tôi một coca.
C: Tôi cũng vậy.
A: OK. Cảm ơn các bạn.
Lời giải
|
1. E |
2. C |
3. A |
4. I |
5. B |
6. G |
7. F |
8. H |
9. D |
Hướng dẫn dịch:
1. Noodles: mỳ
2. Sausages: xúc xích
3. Cereal: ngũ cốc
4. Boiled egg: trứng luộc
5. Chips: khoai tây chiên
6. Hamburger: bánh hamburger
7. Jam: mứt
8. Toast: bánh mì nướng
9. Yoghurt: sữa chua
Lời giải
Gợi ý:
|
|
Always |
Often |
Sometimes |
Never |
|
Breakfast |
|
Bread, milk |
|
Fried chicken |
|
Lunch |
Rice |
Meat |
Fish |
|
|
Dinner |
|
Noodles |
Egg |
|
For breakfast, I often eat bread and milk. I always have rice for lunch. And I often have noodles for dinner.
Hướng dẫn dịch:
|
|
Luôn luôn |
Thường |
Thỉnh thoảng |
Không bao giờ |
|
Bữa sáng |
|
Bánh mì, sữa |
|
Gà rán |
|
Bữa trưa |
|
Thịt |
Cá |
|
|
Bữa tối |
|
Mỳ |
Trứng |
|
Đối với bữa sáng, tôi thường ăn bánh mì và sữa. Tôi luôn ăn cơm vào bữa trưa. Và tôi thường ăn mỳ vào bữa tối.




