Giải SGK Tiếng anh 7 THiNK Unit 5 Vocabulary trang 60 có đáp án
19 người thi tuần này 4.6 9.4 K lượt thi 4 câu hỏi
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
🔥 Học sinh cũng đã học
Đề cương ôn tập Cuối kì 2 Tiếng Anh 7 Friends Plus có đáp án - Đề thi tham khảo số 2
Đề cương ôn tập Cuối kì 2 Tiếng Anh 7 Friends Plus có đáp án - Đề thi tham khảo số 1
Đề cương ôn tập Cuối kì 2 Tiếng Anh 7 Friends Plus có đáp án - Part 4: Reading and writing
Đề cương ôn tập Cuối kì 2 Tiếng Anh 7 Friends Plus có đáp án - Part 3: Listening and speaking
Đề cương ôn tập Cuối kì 2 Tiếng Anh 7 Friends Plus có đáp án - Part 2: Pronunciation
Đề cương ôn tập Cuối kì 2 Tiếng Anh 7 Friends Plus có đáp án - Part 1: Vocabulary and grammar
Đề cương ôn tập giữa kì 2 Tiếng Anh 7 iLearn Smart World có đáp án - Đề thi tham khảo số 2
Đề cương ôn tập giữa kì 2 Tiếng Anh 7 iLearn Smart World có đáp án - Đề thi tham khảo số 1
Danh sách câu hỏi:
Lời giải
|
1. have |
2. made |
3. got |
Hướng dẫn dịch:
1. Mọi người sẵn sàng để vui đùa.
2. Con gấu tạo ra tiếng ồn kinh khủng.
3. Con ngựa của cậu bé nhìn thấy con gấu và rất hoảng sợ.
Lời giải
|
have |
take |
make |
|
a break: nghỉ giải lao a good time: thời gian tươi đẹp a shower: tắm (vòi hoa sen) homework: có bài tập về nhà something: có thứ gì đó |
away: mang đi a shower: tắm (vòi hoa sen) photographs: chụp ảnh something: lấy thứ gì đấy
|
a mistake: mắc lỗi a noise: làm ồn something: làm thứ gì đấy |
|
do |
get |
go |
|
homework: làm bài tập về nhà something: làm thứ gì đấy |
angry: trở nên tức giận away: đi ra ngoài excited: thấy thú vị homework: nhận bài tập về nhà something: nhận thứ gì đấy |
away: đi ra ngoài on holiday: đi nghỉ dưỡng |
Lời giải
Gợi ý:
(have/take) a bath: tắm (bồn)
(have) a party: tổ chức một bữa tiệc
(take/get) a train: bắt tàu
(have/make/get) breakfast: ăn/làm bữa sáng
(have) fun: vui đùa
(go) skiing: trượt tuyết
make a cake: làm bánh
make a phone call: gọi điện thoại
do the housework: làm việc nhà
go shopping: đi mua sắm
Lời giải
|
1. have |
2. didn’t do |
3. took |
4. have |
5. didn’t have |
6. had |
Hướng dẫn dịch:
1. Tôi có ăn sáng vào sáng nay.
2. Tôi đã không làm bài tập tối qua.
3. Cuối tuần trước, tôi chụp rất nhiều ảnh bằng điện thoại của tôi.
4. Tôi có thời gian vui vẻ vào cuối tuần.
5. Gia đình tôi đã không đi nghỉ mát vào năm ngoái.
6. Lần cuối tôi tới bữa tiệc, tôi có niềm vui.



