Soạn Tiếng Việt 4 CTST Luyện từ và câu: Mở rộng vốn từ Đoàn kết có đáp án
45 người thi tuần này 4.6 1.5 K lượt thi 5 câu hỏi
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
🔥 Học sinh cũng đã học
Đề cương ôn tập cuối kì 2 Tiếng Việt lớp 4 có đáp án - Đề thi tham khảo số 10
Đề cương ôn tập cuối kì 2 Tiếng Việt lớp 4 có đáp án - Đề thi tham khảo số 9
Đề cương ôn tập cuối kì 2 Tiếng Việt lớp 4 có đáp án - Đề thi tham khảo số 8
Đề cương ôn tập cuối kì 2 Tiếng Việt lớp 4 có đáp án - Đề thi tham khảo số 7
Đề cương ôn tập cuối kì 2 Tiếng Việt lớp 4 có đáp án - Đề thi tham khảo số 6
Đề cương ôn tập cuối kì 2 Tiếng Việt lớp 4 có đáp án - Đề thi tham khảo số 5
Đề cương ôn tập cuối kì 2 Tiếng Việt lớp 4 có đáp án - Đề thi tham khảo số 4
Đề cương ôn tập cuối kì 2 Tiếng Việt lớp 4 có đáp án - Đề thi tham khảo số 3
Danh sách câu hỏi:
Lời giải
• Kết thành một khối thống nhất, cùng hoạt động vì một mục đích chung
Lời giải
Từ nghĩa trái ngược với từ đoàn kết: chia rẽ, bất đồng, bè phái,…
Lời giải
|
Từ chứa tiếng kết có nghĩa là |
Từ chứa tiếng kết có nghĩa là |
|
đoàn kết, kết nghĩa, gắn kết, kết hợp, kết bạn. |
kết quả, sơ kết, kết thúc, chung kết, tổng kết. |
Lời giải
- Lớp chúng mình đoàn kết cùng nhau học tập tốt.
- Tớ và cậu từ hôm nay sẽ kết nghĩa anh em.
- Cho tớ kết bạn với cậu nhé?
Lời giải
a. Câu tục ngữ muốn nói: khi một người bị đau ốm, sẽ làm cả tập thể chán chường, lo lắng theo. Luôn đoàn kết nghĩ vì nhau.
b. Câu ca dao muốn nói: Sức một người khó có thể làm nên chuyện. Nhưng nếu có tới ba (hay nhiều hơn) số người cùng hợp sức thì chuyện lớn cũng sẽ có thể thành công.
c. Câu thơ của Tố Hữu muốn nói: Một mình bản thân không thể làm nên sức mạnh, không thể làm nên thành công chung. Cần phải là một tập thể đoàn kết, lớn mạnh.
