Vocabulary and Grammar

  • 1536 lượt thi

  • 15 câu hỏi

  • 30 phút

Câu 1:

What should you consider before ________ for an exercise class?

Xem đáp án

Đáp án: C

Giải thích: before + Ving: trước khi làm gì

Dịch: Bạn nên cân nhắc gì trước khi đăng kí lớp thể dục?


Câu 2:

She used __________ to a special school for deaf-mute students.

Xem đáp án

Đáp án: B

Giải thích: cụm từ used to V: thường làm gì trong quá khứ

Dịch: Trước đây cô ấy đi học một trường học đặc biệt cho học sinh câm điếc


Câu 3:

A class began seven years ___________ with a mix of children who are dumb, deaf and mentally retarded.

Xem đáp án

Đáp án: C

Giải thích: mốc thời gian quá khứ: thời gian + ago

Dịch: Một lớp học được mở ra 7 năm trước với sự tụ họp của các học sinh câm, điếc, và thiểu năng trí tuệ


Câu 4:

Neil has passed his examinations, _________ is good news.

Xem đáp án

Đáp án: A

Giải thích: đại từ quan hệ which đứng sau dấu phẩy, thay thế nội dung toàn bộ vế trước, mang nghĩa là “điều ấy”

Dịch: Neil đã đỗ kì thi, điều ấy là một tin tốt


Câu 5:

After a long time of revision, she is gradually fond _________ English.

Xem đáp án

Đáp án: C

Giải thích: cấu trúc be fond of st: thích, có hứng thú với cái gì

Dịch: Sau thời gian dài ôn tập, cô ấy dần có hứng thú với tiếng Anh


Bắt đầu thi để xem toàn bộ câu hỏi trong đề

0

Đánh giá trung bình

0%

0%

0%

0%

0%

Bình luận


Bình luận