Writing
27 người thi tuần này 4.6 5.2 K lượt thi 15 câu hỏi 30 phút
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
🔥 Học sinh cũng đã học
Đề thi giữa kì 1 Tiếng Anh 10 năm 2025–2026 THPT số 1 Ngô Gia Tự (có đáp án)
Đề thi giữa kì 1 Tiếng Anh 10 năm 2025–2026 THPT số 1 Lê Hồng Phong (có đáp án)
Đề thi giữa kì 1 Tiếng Anh 10 năm 2025–2026 THPT Nguyễn Trãi (có đáp án)
Đề thi giữa kì 1 Tiếng Anh 10 năm 2025–2026 THPT Lý Tự Trọng (có đáp án)
Đề thi giữa kì 1 Tiếng Anh 10 năm 2025–2026 THPT Gia Bình 1 (có đáp án)
Đề thi giữa kì 1 Tiếng Anh 10 năm 2025–2026 THPT Edison (có đáp án)
Đề thi giữa kì 2 Tiếng Anh 10 Sở GD&ĐT Bắc Ninh năm học 2023-2024 có đáp án
Đề thi giữa kì 2 Tiếng Anh 10 THPT Lê Lợi (Kom Tum) năm học 2023-2024 có đáp án
Danh sách câu hỏi:
Câu 1/15
A. all
B. to spend
C. study
D. at
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Đáp án: C
Giải thích: sửa study ⇒ studying
Cấu trúc spend + thời gian + Ving: dành thời gian làm gì
Dịch: Tất cả trẻ em phải dành thời gian như nhau học tập ở trường
Câu 2/15
A. used
B. to eating
C. when
C. don’t
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Đáp án: B
Giải thích: sửa to eating ⇒ to eat
Cấu trúc used to V: thừơng làm gì trong quá khứ
Dịch: Họ thường ăn khoai tây khi ở làng, nhưng bây giờ họ không ăn nữa
Câu 3/15
A. be carried
B. over
C. which
D. are
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Đáp án: D
Giải thích: which là trạng từ liên hệ nối 2 vế câu, sau which động từ chia số ít.
Dịch: Nghiên cứu sẽ được tiến hành trong giai đoạn 6 tháng, cái này đã được thông báo trên bảng tin của trường
Câu 4/15
A. was
B. one of
C. the better
D. seen
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Đáp án: C
Giải thích: sửa the better ⇒ the best
Cấu trúc so sánh nhất với tính từ ngắn: the + tính từ + đuôi –est
Dịch: Đó là vở kịch hay nhất chúng tôi từng xem
Câu 5/15
A. her
B. in
C. for
D. which
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Đáp án: D
Giải thích: sửa which ⇒ where
Where thay thế cho Barcelona
Dịch: Bác của cô ấy sống ở Barcelona trong vài năm, nơi đó ông ấy dạy tiếng Tây Ban Nha
Câu 6/15
A. What is most important volunteer activity in our area?
B. What is most important volunteer activity at our area?
C. What is the most important volunteer activity at our area?
D. What is the most important volunteer activity in our area?
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Đáp án: D
Giải thích: câu so sánh nhất với tính từ dài “the + most + adj”
Dịch: Đâu là hoạn động tình nguyện quan trọng nhất ở khu bạn sống?
Câu 7/15
A. The second priority is training young people for job application skills.
B. The second priority is to train young people for job application skills.
C. The second priority is train young people for job application skills.
D. The second priority is to training young people for job application skills.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 8/15
A. He saw the advertisement in the Youth Newspaper in February 22th.
B. He saw advertisement in the Youth Newspaper in February 22th.
C. He saw advertisement in the Youth Newspaper on February 22th.
D. He saw the advertisement in the Youth Newspaper on February 22th.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 9/15
A. He is creative, patient and has great love on children.
B. He is creative, patient and has great love with children.
C. He is creative, patient and has great love of children.
D. He is creative, patient and has great love for children.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 10/15
A. I can send you the references from the Director of the Happy Mind Charity Centre.
B. I can send you the references to the Director of the Happy Mind Charity Centre.
C. I can send you a references from the Director of the Happy Mind Charity Centre.
D. I can send you a references to the Director of the Happy Mind Charity Centre.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 11/15
A. I was allowed to go out at night.
B. I was allowed go out at night.
C. I was allowed going out at night.
D. I allowed to go out at night.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 12/15
A. She must come to our party tonight.
B. She may come to our party tonight.
C. She had better come to our party tonight.
D. She should come to our party tonight.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 13/15
A. There were few who haven’t.
B. All students failed the test.
C. No one passed the test.
D. The test was difficult.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 14/15
A. Because it is raining, we are going to have a picnic.
B. As it is raining, we are going to have a picnic.
C. When it is raining, we are going to have a picnic.
D. Although it is raining, we are going to have a picnic.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 15/15
A. The telephone rang while we were having dinner.
B. The telephone rang where we were having dinner.
C. The telephone rang what we were having dinner.
D. The telephone rang how we were having dinner.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Xem tiếp với tài khoản VIP
Còn 9/15 câu hỏi, đáp án và lời giải chi tiết.
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Đăng ký để học cùng Vietjack. Hoàn toàn miễn phí!
Bằng việc đăng ký, bạn đồng ý với Điều khoản sử dụng và Chính sách bảo mật của Vietjack.