Trắc nghiệm Tiếng Anh 9 mới Unit 12 Writing có đáp án
35 người thi tuần này 4.6 3.7 K lượt thi 15 câu hỏi 15 phút
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
🔥 Học sinh cũng đã học
Đề cương ôn tập Cuối kì 1 Tiếng Anh 9 iLearn Smart World có đáp án - Part 4: Reading and writing
Đề cương ôn tập Cuối kì 1 Tiếng Anh 9 iLearn Smart World có đáp án - Part 3: Listening and speaking
Đề cương ôn tập Cuối kì 1 Tiếng Anh 9 iLearn Smart World có đáp án - Part 2: Pronunciation
Đề cương ôn tập Cuối kì 1 Tiếng Anh 9 iLearn Smart World có đáp án - Part 1: Vocabulary and grammar
Bộ 3 đề thi Giữa kì 2 Tiếng Anh 9 Right on có đáp án - Đề 3
Bộ 3 đề thi Giữa kì 2 Tiếng Anh 9 Right on có đáp án - Đề 2
Bộ 3 đề thi Giữa kì 2 Tiếng Anh 9 Right on có đáp án - Đề 1
20 câu trắc nghiệm Tiếng Anh 9 Unit 6. The self - Reading and Writing - Friends plus có đáp án
Danh sách câu hỏi:
Câu 1
A. Even though Mike didn’t speak French, but he decided to settle in Paris.
B. Mike decided to settle in Paris despite he didn’t speak French.
C. Mike decided to settle in Paris though the fact that not speaking French.
D. Although Mike didn’t speak French, he decided to settle in Paris.
Lời giải
Đáp án: D
Dịch: Mặc dù Mike didn nói tiếng Pháp, anh quyết định định cư tại Paris.
Câu 2
A. Even though taking a taxi, Mr Ba was late for the meeting.
B. In spite of taking a taxi, but Mr Ba was late for the meeting.
C. Mr Ba was late for the meeting despite the fact that he took a taxi.
D. Mr Ba was late for the meeting although having taken a taxi.
Lời giải
Đáp án: C
Dịch: Ông Ba đã trễ cuộc họp mặc dù thực tế là ông đã đi taxi.
Câu 3
A. Despite the traffic was heavy; we came to the meeting on time.
B. In spite of the heavy traffic, we came to the meeting on time.
C. Even though the heavy traffic, we came to the meeting on time.
D. Although the traffic was heavy, but we came to the meeting on time.
Lời giải
Đáp án: B
Although/ Though/ Eventhough+ mệnh đề
In spite of/ despite + N/ Ving
Despite/ In spite of the fact that+ mệnh đề
Dịch: Mặc dù lưu lượng truy cập lớn, chúng tôi đã đến cuộc họp đúng giờ.
Câu 4
A. Bill arrived late for the concert whether he took a taxi or not.
B. Bill arrived late for the concert because of the taxi.
C. In spite of taking a taxi, Bill arrived late for the concert.
D. Bill took a taxi to the concert, but he couldn’t catch it.
Lời giải
Đáp án: C
Giải thích:
Mặc dù đã bắt taxi nhưng Bill vẫn đến buổi hòa nhạc muộn.
Cấu trúc: Although + clause, clause: mặc dù
A. Bill đến buổi hòa nhạc muộn dù anh ấy có bắt taxi hay không. → sai nghĩa
Whether…not: dù…hay không
B. Bill đến buổi hòa nhạc muộn vì taxi. → sai nghĩa
Cấu trúc: Because of + N/V-ing: bởi vì
C. Mặc dù bắt taxi nhưng Bill vẫn đến buổi hòa nhạc muộn. → đúng
Cấu trúc: In spite of + N/V-ing: mặc dù
D. Bill bắt taxi tới buổi hòa nhạc nhưng anh ấy không bắt được. → sai nghĩa
Cấu trúc: But + clause: nhưng
Dịch: Mặc dù đã bắt taxi nhưng Bill vẫn đến buổi hòa nhạc muộn.
Câu 5
A. She doesn’t have enough money to buy the car she likes.
B. Rich as she is, she can’t afford to buy the car.
C. The car is too expensive for her to buy.
D. She wants to buy the car but it costs a lot.
Lời giải
Đáp án: B
Adj+ as+ S+ tobe: Mặc dù….
Dịch: Mặc dù cô ấy giàu có nhưng cô ấy có thể đủ khả năng để mua chiếc xe.
Câu 6
A. Despite feeling tired, Sue stayed up late talking to Jill.
B. In spite feeling tired, Sue stayed up late talking to Jill.
C. Sue wouldn’t feel tired despite staying up late talking to Jill.
D. Sue stayed up late talking to Jill. As a result, she was tired.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 7
A. play
B. to play
C. playing
D. played
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 8
A. laughing
B. to laugh
C. laugh
D. laughed
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 9
A. redecorated
B. redecorating
C. being redecorated
D. to redecorate
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 10
A. to allow
B. allow
C. allowing
D. allowed
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 11
A. to recognize
B. to be recognized
C. recognizing
D. being recognized
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 12
A. treat
B. be treated
C. have treated
D. treating
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 13
A. break - knock
B. breaking - knocking
C. to break - to knock
D. breaking – knock
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 14
A. to work
B. work
C. working
D. worked
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 15
A. feel
B. to feel
C. felt
D. feeling
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.