Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
🔥 Học sinh cũng đã học
Trắc nghiệm Tiếng Anh lớp 5 Global Success Unit 20 Listening (có đáp án)
Trắc nghiệm Tiếng Anh lớp 5 Global Success Unit 19 Listening (có đáp án)
Trắc nghiệm Tiếng Anh lớp 5 Global Success Unit 18 Listening (có đáp án)
Trắc nghiệm Tiếng Anh lớp 5 Global Success Unit 17 Listening (có đáp án)
Trắc nghiệm Tiếng Anh lớp 5 Global Success Unit 16 Listening (có đáp án)
Trắc nghiệm Tiếng Anh lớp 5 Global Success Unit 15 Listening (có đáp án)
Trắc nghiệm Tiếng Anh lớp 5 Global Success Unit 14 Listening (có đáp án)
Trắc nghiệm Tiếng Anh lớp 5 Global Success Unit 13 Listening (có đáp án)
Danh sách câu hỏi:
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Đáp án đúng: B
Giải thích: Các từ "mother," "sister," và "father" đều là các danh từ chỉ người trong gia đình, trong khi "bay" (vịnh) là danh từ chỉ địa điểm.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Đáp án đúng: D
Giải thích: Các từ còn lại đều là các loại trái cây, trong khi "sausage" là món ăn chế biến từ thịt.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Đáp án đúng: D
Giải thích: Các từ còn lại đều là các môn thể thao, trong khi "bread" là một loại thực phẩm.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Đáp án đúng: D
Giải thích: Các từ còn lại đều liên quan đến thức ăn hoặc đồ uống, trong khi "active" mô tả trạng thái cơ thể.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Đáp án đúng: A
Giải thích: Các từ còn lại đều liên quan đến hoạt động thể chất hoặc sinh hoạt, trong khi "sad" là một cảm xúc.
Câu 6/20
A. do
B. does
C. will
D. did
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Đáp án đúng: A
Giải thích: "They" là ngôi số nhiều, nên động từ phải là "do".
Dịch nghĩa: Bạn của bạn giữ dáng như thế nào? – Họ tập thể dục nhịp điệu.
Câu 7/20
A. Twice
B. Every
C. Three times
D. Once
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Đáp án đúng: B
Giải thích: "Every" chỉ tần suất diễn ra hàng ngày hoặc thường xuyên.
Dịch nghĩa: Anh ấy ăn rau bao lâu một lần? – Mỗi ngày.
Câu 8/20
A. eats – drank
B. eat – drinks
C. eat – drink
D. eats – drinks
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Đáp án đúng: D
Giải thích: Chủ ngữ "he" yêu cầu động từ ở dạng số ít, do đó phải là "eats" và "drinks".
Dịch nghĩa: Anh trai bạn giữ sức khỏe như thế nào? – Anh ấy ăn thực phẩm lành mạnh và uống nước ép tươi.
Câu 9/20
A. Yes, he does
B. No, she does
C. Yes, he doesn’t
D. Yes, she doesn’t
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 10/20
A. drinks
B. drink
C. drinkes
D. drank
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 11/20
A. do
B. does
C. will
D. did
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 12/20
A. How much
B. How many
C. How often
D. How
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 13/20
A. Yes, he does
B. No, she does
C. No, she doesn’t
D. Yes, she do
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 14/20
A. plays
B. play
C. playes
D. played
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 15/20
A. How much
B. How many
C. How often
D. How
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 16/20
A. vegetables
B. play games
C. watch TV
D. stay up late
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 17/20
A. Twice
B. every day
C. rarely
D. daily
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 18/20
A. played
B. plays
C. playes
D. play
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 19/20
A. drank
B. drink
C. drinks
D. drinking
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 20/20
A. have
B. did
C. will
D. does
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Xem tiếp với tài khoản VIP
Còn 12/20 câu hỏi, đáp án và lời giải chi tiết.
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Đăng ký để học cùng Vietjack. Hoàn toàn miễn phí!
Bằng việc đăng ký, bạn đồng ý với Điều khoản sử dụng và Chính sách bảo mật của Vietjack.