Khoahoc.VietJack.com cập nhật Phương án tuyển sinh trường Đại học Công nghiệp Việt Hung năm 2025 mới nhất, nhanh nhất, cập nhật ngay khi trường Đại học Công nghiệp Việt - Hung thông báo điểm chuẩn.
Đề án tuyển sinh trường Đại học Công nghiệp Việt Hung
Video giới thiệu trường Đại học Công nghiệp Việt Hung
A. Giới thiệu trường Đại học Công nghiệp Việt Hung
- Tên trường: Đại học Công nghiệp Việt Hung
- Tên tiếng Anh: Viet - Hung Industrial University (VIU)
- Mã trường: VHD
- Loại trường: Công lập
- Hệ đào tạo: Đại học - Đại học liên kết nước ngoài - Cao đẳng
- Địa chỉ:
+ Đ1: Tầng 6, tòa nhà Hà Nội Center Point, số 27 Lê Văn Lương, quận Thanh Xuân, TP. Hà Nội
+ Đ2: Khu A: Số 16 Hữu Nghị, Xuân Khanh, Sơn Tây, TP. Hà Nội
+ Đ3: Khu Công nghiệp Bình Phú, huyện Thạch Thất, TP. Hà Nội
- SĐT: 0243.3838.345
- Email: viethung@viu.edu.vn
- Website: http://viu.edu.vn/
- Facebook: www.facebook.com/dhcongnghiepvh/
B. Thông tin tuyển sinh trường Đại học Công nghiệp Việt Hung
Phương thức xét tuyển năm 2026
1.1 Quy chế
Xét kết quả kỳ thi tốt nghiệp THPT
Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm thi THPT
| STT |
Mã ngành |
Tên ngành |
Tổ hợp |
Ghi chú |
| 1 |
7140114 |
Quản lý giáo dục |
A07; A08; A09; A10; C00; C03; C04; C14; C19; C20; D01; D10; D13; D14; D84 |
|
| 2 |
7310101 |
Kinh tế |
A07; A08; A09; A10; C00; C03; C04; C14; C19; C20; D01; D10; D13; D14; D84 |
|
| 3 |
7310109 |
Kinh tế số |
A07; A08; A09; A10; C00; C03; C04; C14; C19; C20; D01; D10; D13; D14; D84 |
|
| 4 |
7340101 |
Quản trị kinh doanh |
A07; A08; A09; A10; C00; C03; C04; C14; C19; C20; D01; D10; D13; D14; D84 |
|
| 5 |
7340115 |
Marketing |
A07; A08; A09; A10; C00; C03; C04; C14; C19; C20; D01; D10; D13; D14; D84 |
|
| 6 |
7340201 |
Tài chính ngân hàng |
A07; A08; A09; A10; C00; C03; C04; C14; C19; C20; D01; D10; D13; D14; D84 |
|
| 7 |
7340205 |
Công nghệ tài chính |
A07; A08; A09; A10; C00; C03; C04; C14; C19; C20; D01; D10; D13; D14; D84 |
|
| 8 |
7340301 |
Kế toán |
A07; A08; A09; A10; C00; C03; C04; C14; C19; C20; D01; D10; D13; D14; D84 |
|
| 9 |
7460108 |
Khoa học dữ liệu |
A00; A01; A03; A04; A07; A08; A09; A10; C01; C03; C04; C14; D01; D84; X06 |
|
| 10 |
7480101 |
Khoa học máy tính |
A00; A01; A03; A04; A07; A08; A09; A10; C01; C03; C04; C14; D01; D84; X06 |
|
| 11 |
7480201 |
Công nghệ thông tin |
A00; A01; A03; A04; A07; A08; A09; A10; C01; C03; C04; C14; D01; D84; X06 |
|
| 12 |
7510103 |
Công nghệ kỹ thuật xây dựng (*) |
A00; A01; A03; A04; A07; A08; A09; A10; C01; C03; C04; C14; D01; D84; X06 |
|
| 13 |
7510201 |
Công nghệ kỹ thuật cơ khí |
A00; A01; A03; A04; A07; A08; A09; A10; C01; C03; C04; C14; D01; D84; X06 |
|
| 14 |
7510205 |
Công nghệ kỹ thuật ô tô |
A00; A01; A03; A04; A07; A08; A09; A10; C01; C03; C04; C14; D01; D84; X06 |
|
| 15 |
7510301 |
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử |
A00; A01; A03; A04; A07; A08; A09; A10; C01; C03; C04; C14; D01; D84; X06 |
|
| 16 |
7510302 |
Công nghệ kỹ thuật điện tử viễn thông |
A00; A01; A03; A04; A07; A08; A09; A10; C01; C03; C04; C14; D01; D84; X06 |
|
| 17 |
7520103 |
Kỹ thuật cơ khí |
A00; A01; A03; A04; A07; A08; A09; A10; C01; C03; C04; C14; D01; D84; X06 |
|
| 18 |
7520114 |
Kỹ thuật cơ điện tử |
A00; A01; A03; A04; A07; A08; A09; A10; C01; C03; C04; C14; D01; D84; X06 |
|
| 19 |
7520115 |
Kỹ thuật nhiệt |
A00; A01; A03; A04; A07; A08; A09; A10; C01; C03; C04; C14; D01; D84; X06 |
|
| 20 |
7520130 |
Kỹ thuật ô tô |
A00; A01; A03; A04; A07; A08; A09; A10; C01; C03; C04; C14; D01; D84; X06 |
|
| 21 |
7520320 |
Kỹ thuật môi trường |
A00; A01; A03; A04; A07; A08; A09; A10; C01; C03; C04; C14; D01; D84; X06 |
|
2
Điểm thi THPT + Điểm xét học bạ
2.1 Quy chế
Xét tuyển kết hợp học bạ THPT và kết quả kỳ thi tốt nghiệp THPT.
Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm xét tuyển kết hợp
| STT |
Mã ngành |
Tên ngành |
Tổ hợp |
Ghi chú |
| 1 |
7140114 |
Quản lý giáo dục |
A07; A08; A09; A10; C00; C03; C04; C14; C19; C20; D01; D10; D13; D14; D84 |
|
| 2 |
7310101 |
Kinh tế |
A07; A08; A09; A10; C00; C03; C04; C14; C19; C20; D01; D10; D13; D14; D84 |
|
| 3 |
7310109 |
Kinh tế số |
A07; A08; A09; A10; C00; C03; C04; C14; C19; C20; D01; D10; D13; D14; D84 |
|
| 4 |
7340101 |
Quản trị kinh doanh |
A07; A08; A09; A10; C00; C03; C04; C14; C19; C20; D01; D10; D13; D14; D84 |
|
| 5 |
7340115 |
Marketing |
A07; A08; A09; A10; C00; C03; C04; C14; C19; C20; D01; D10; D13; D14; D84 |
|
| 6 |
7340201 |
Tài chính ngân hàng |
A07; A08; A09; A10; C00; C03; C04; C14; C19; C20; D01; D10; D13; D14; D84 |
|
| 7 |
7340205 |
Công nghệ tài chính |
A07; A08; A09; A10; C00; C03; C04; C14; C19; C20; D01; D10; D13; D14; D84 |
|
| 8 |
7340301 |
Kế toán |
A07; A08; A09; A10; C00; C03; C04; C14; C19; C20; D01; D10; D13; D14; D84 |
|
| 9 |
7460108 |
Khoa học dữ liệu |
A00; A01; A03; A04; A07; A08; A09; A10; C01; C03; C04; C14; D01; D84; X06 |
|
| 10 |
7480101 |
Khoa học máy tính |
A00; A01; A03; A04; A07; A08; A09; A10; C01; C03; C04; C14; D01; D84; X06 |
|
| 11 |
7480201 |
Công nghệ thông tin |
A00; A01; A03; A04; A07; A08; A09; A10; C01; C03; C04; C14; D01; D84; X06 |
|
| 12 |
7510103 |
Công nghệ kỹ thuật xây dựng (*) |
A00; A01; A03; A04; A07; A08; A09; A10; C01; C03; C04; C14; D01; D84; X06 |
|
| 13 |
7510201 |
Công nghệ kỹ thuật cơ khí |
A00; A01; A03; A04; A07; A08; A09; A10; C01; C03; C04; C14; D01; D84; X06 |
|
| 14 |
7510205 |
Công nghệ kỹ thuật ô tô |
A00; A01; A03; A04; A07; A08; A09; A10; C01; C03; C04; C14; D01; D84; X06 |
|
| 15 |
7510301 |
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử |
A00; A01; A03; A04; A07; A08; A09; A10; C01; C03; C04; C14; D01; D84; X06 |
|
| 16 |
7510302 |
Công nghệ kỹ thuật điện tử viễn thông |
A00; A01; A03; A04; A07; A08; A09; A10; C01; C03; C04; C14; D01; D84; X06 |
|
| 17 |
7520103 |
Kỹ thuật cơ khí |
A00; A01; A03; A04; A07; A08; A09; A10; C01; C03; C04; C14; D01; D84; X06 |
|
| 18 |
7520114 |
Kỹ thuật cơ điện tử |
A00; A01; A03; A04; A07; A08; A09; A10; C01; C03; C04; C14; D01; D84; X06 |
|
| 19 |
7520115 |
Kỹ thuật nhiệt |
A00; A01; A03; A04; A07; A08; A09; A10; C01; C03; C04; C14; D01; D84; X06 |
|
| 20 |
7520130 |
Kỹ thuật ô tô |
A00; A01; A03; A04; A07; A08; A09; A10; C01; C03; C04; C14; D01; D84; X06 |
|
| 21 |
7520320 |
Kỹ thuật môi trường |
A00; A01; A03; A04; A07; A08; A09; A10; C01; C03; C04; C14; D01; D84; X06 |
|
3.1 Quy chế
Dựa vào kết quả thi đánh giá năng lực - HSA (ĐH Quốc Gia Hà Nội)
Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm ĐGNL HN
| STT |
Mã ngành |
Tên ngành |
Tổ hợp |
Ghi chú |
| 1 |
7140114 |
Quản lý giáo dục |
Q00 |
|
| 2 |
7310101 |
Kinh tế |
Q00 |
|
| 3 |
7310109 |
Kinh tế số |
Q00 |
|
| 4 |
7340101 |
Quản trị kinh doanh |
Q00 |
|
| 5 |
7340115 |
Marketing |
Q00 |
|
| 6 |
7340201 |
Tài chính ngân hàng |
Q00 |
|
| 7 |
7340205 |
Công nghệ tài chính |
Q00 |
|
| 8 |
7340301 |
Kế toán |
Q00 |
|
| 9 |
7460108 |
Khoa học dữ liệu |
Q00 |
|
| 10 |
7480101 |
Khoa học máy tính |
Q00 |
|
| 11 |
7480201 |
Công nghệ thông tin |
Q00 |
|
| 12 |
7510103 |
Công nghệ kỹ thuật xây dựng (*) |
Q00 |
|
| 13 |
7510201 |
Công nghệ kỹ thuật cơ khí |
Q00 |
|
| 14 |
7510205 |
Công nghệ kỹ thuật ô tô |
Q00 |
|
| 15 |
7510301 |
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử |
Q00 |
|
| 16 |
7510302 |
Công nghệ kỹ thuật điện tử viễn thông |
Q00 |
|
| 17 |
7520103 |
Kỹ thuật cơ khí |
Q00 |
|
| 18 |
7520114 |
Kỹ thuật cơ điện tử |
Q00 |
|
| 19 |
7520115 |
Kỹ thuật nhiệt |
Q00 |
|
| 20 |
7520130 |
Kỹ thuật ô tô |
Q00 |
|
| 21 |
7520320 |
Kỹ thuật môi trường |
Q00 |
|
4.1 Quy chế
Dựa vào kết quả kỳ thi tốt nghiệp THPT
Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm học bạ
| STT |
Mã ngành |
Tên ngành |
Tổ hợp |
Ghi chú |
| 1 |
7140114 |
Quản lý giáo dục |
A07; A08; A09; A10; C00; C03; C04; C14; C19; C20; D01; D10; D13; D14; D84 |
|
| 2 |
7310101 |
Kinh tế |
A07; A08; A09; A10; C00; C03; C04; C14; C19; C20; D01; D10; D13; D14; D84 |
|
| 3 |
7310109 |
Kinh tế số |
A07; A08; A09; A10; C00; C03; C04; C14; C19; C20; D01; D10; D13; D14; D84 |
|
| 4 |
7340101 |
Quản trị kinh doanh |
A07; A08; A09; A10; C00; C03; C04; C14; C19; C20; D01; D10; D13; D14; D84 |
|
| 5 |
7340115 |
Marketing |
A07; A08; A09; A10; C00; C03; C04; C14; C19; C20; D01; D10; D13; D14; D84 |
|
| 6 |
7340201 |
Tài chính ngân hàng |
A07; A08; A09; A10; C00; C03; C04; C14; C19; C20; D01; D10; D13; D14; D84 |
|
| 7 |
7340205 |
Công nghệ tài chính |
A07; A08; A09; A10; C00; C03; C04; C14; C19; C20; D01; D10; D13; D14; D84 |
|
| 8 |
7340301 |
Kế toán |
A07; A08; A09; A10; C00; C03; C04; C14; C19; C20; D01; D10; D13; D14; D84 |
|
| 9 |
7460108 |
Khoa học dữ liệu |
A00; A01; A03; A04; A07; A08; A09; A10; C01; C03; C04; C14; D01; D84; X06 |
|
| 10 |
7480101 |
Khoa học máy tính |
A00; A01; A03; A04; A07; A08; A09; A10; C01; C03; C04; C14; D01; D84; X06 |
|
| 11 |
7480201 |
Công nghệ thông tin |
A00; A01; A03; A04; A07; A08; A09; A10; C01; C03; C04; C14; D01; D84; X06 |
|
| 12 |
7510103 |
Công nghệ kỹ thuật xây dựng (*) |
A00; A01; A03; A04; A07; A08; A09; A10; C01; C03; C04; C14; D01; D84; X06 |
|
| 13 |
7510201 |
Công nghệ kỹ thuật cơ khí |
A00; A01; A03; A04; A07; A08; A09; A10; C01; C03; C04; C14; D01; D84; X06 |
|
| 14 |
7510205 |
Công nghệ kỹ thuật ô tô |
A00; A01; A03; A04; A07; A08; A09; A10; C01; C03; C04; C14; D01; D84; X06 |
|
| 15 |
7510301 |
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử |
A00; A01; A03; A04; A07; A08; A09; A10; C01; C03; C04; C14; D01; D84; X06 |
|
| 16 |
7510302 |
Công nghệ kỹ thuật điện tử viễn thông |
A00; A01; A03; A04; A07; A08; A09; A10; C01; C03; C04; C14; D01; D84; X06 |
|
| 17 |
7520103 |
Kỹ thuật cơ khí |
A00; A01; A03; A04; A07; A08; A09; A10; C01; C03; C04; C14; D01; D84; X06 |
|
| 18 |
7520114 |
Kỹ thuật cơ điện tử |
A00; A01; A03; A04; A07; A08; A09; A10; C01; C03; C04; C14; D01; D84; X06 |
|
| 19 |
7520115 |
Kỹ thuật nhiệt |
A00; A01; A03; A04; A07; A08; A09; A10; C01; C03; C04; C14; D01; D84; X06 |
|
| 20 |
7520130 |
Kỹ thuật ô tô |
A00; A01; A03; A04; A07; A08; A09; A10; C01; C03; C04; C14; D01; D84; X06 |
|
| 21 |
7520320 |
Kỹ thuật môi trường |
A00; A01; A03; A04; A07; A08; A09; A10; C01; C03; C04; C14; D01; D84; X06 |
|
5.1 Chỉ tiêu
Kết quả kỳ thi đánh giá tư duy TSA của ĐH Bách khoa Hà Nội
Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm Đánh giá Tư duy
| STT |
Mã ngành |
Tên ngành |
Tổ hợp |
Ghi chú |
| 1 |
7140114 |
Quản lý giáo dục |
K00 |
|
| 2 |
7310101 |
Kinh tế |
K00 |
|
| 3 |
7310109 |
Kinh tế số |
K00 |
|
| 4 |
7340101 |
Quản trị kinh doanh |
K00 |
|
| 5 |
7340115 |
Marketing |
K00 |
|
| 6 |
7340201 |
Tài chính ngân hàng |
K00 |
|
| 7 |
7340205 |
Công nghệ tài chính |
K00 |
|
| 8 |
7340301 |
Kế toán |
K00 |
|
| 9 |
7460108 |
Khoa học dữ liệu |
K00 |
|
| 10 |
7480101 |
Khoa học máy tính |
K00 |
|
| 11 |
7480201 |
Công nghệ thông tin |
K00 |
|
| 12 |
7510103 |
Công nghệ kỹ thuật xây dựng (*) |
K00 |
|
| 13 |
7510201 |
Công nghệ kỹ thuật cơ khí |
K00 |
|
| 14 |
7510205 |
Công nghệ kỹ thuật ô tô |
K00 |
|
| 15 |
7510301 |
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử |
K00 |
|
| 16 |
7510302 |
Công nghệ kỹ thuật điện tử viễn thông |
K00 |
|
| 17 |
7520103 |
Kỹ thuật cơ khí |
K00 |
|
| 18 |
7520114 |
Kỹ thuật cơ điện tử |
K00 |
|
| 19 |
7520115 |
Kỹ thuật nhiệt |
K00 |
|
| 20 |
7520130 |
Kỹ thuật ô tô |
K00 |
|
| 21 |
7520320 |
Kỹ thuật môi trường |
K00 |
|
6
Điểm Đánh giá đầu vào V-SAT
6.1 Quy chế
Kết quả kỳ thi đánh giá đầu vào V-SAT
Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm Đánh giá đầu vào V-SAT
| STT |
Mã ngành |
Tên ngành |
Tổ hợp |
Ghi chú |
| 1 |
7140114 |
Quản lý giáo dục |
|
|
| 2 |
7310101 |
Kinh tế |
|
|
| 3 |
7310109 |
Kinh tế số |
|
|
| 4 |
7340101 |
Quản trị kinh doanh |
|
|
| 5 |
7340115 |
Marketing |
|
|
| 6 |
7340201 |
Tài chính ngân hàng |
|
|
| 7 |
7340205 |
Công nghệ tài chính |
|
|
| 8 |
7340301 |
Kế toán |
|
|
| 9 |
7460108 |
Khoa học dữ liệu |
|
|
| 10 |
7480101 |
Khoa học máy tính |
|
|
| 11 |
7480201 |
Công nghệ thông tin |
|
|
| 12 |
7510103 |
Công nghệ kỹ thuật xây dựng (*) |
|
|
| 13 |
7510201 |
Công nghệ kỹ thuật cơ khí |
|
|
| 14 |
7510205 |
Công nghệ kỹ thuật ô tô |
|
|
| 15 |
7510301 |
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử |
|
|
| 16 |
7510302 |
Công nghệ kỹ thuật điện tử viễn thông |
|
|
| 17 |
7520103 |
Kỹ thuật cơ khí |
|
|
| 18 |
7520114 |
Kỹ thuật cơ điện tử |
|
|
| 19 |
7520115 |
Kỹ thuật nhiệt |
|
|
| 20 |
7520130 |
Kỹ thuật ô tô |
|
|
| 21 |
7520320 |
Kỹ thuật môi trường |
|
|
7
Điểm ĐGNL ĐH Sư phạm HN
7.1 Quy chế
Kết quả kỳ thi SPT của Trường ĐH Sư phạm Hà Nội
Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm ĐGNL ĐH Sư phạm HN
| STT |
Mã ngành |
Tên ngành |
Tổ hợp |
Ghi chú |
| 1 |
7140114 |
Quản lý giáo dục |
|
|
| 2 |
7310101 |
Kinh tế |
|
|
| 3 |
7310109 |
Kinh tế số |
|
|
| 4 |
7340101 |
Quản trị kinh doanh |
|
|
| 5 |
7340115 |
Marketing |
|
|
| 6 |
7340201 |
Tài chính ngân hàng |
|
|
| 7 |
7340205 |
Công nghệ tài chính |
|
|
| 8 |
7340301 |
Kế toán |
|
|
| 9 |
7460108 |
Khoa học dữ liệu |
|
|
| 10 |
7480101 |
Khoa học máy tính |
|
|
| 11 |
7480201 |
Công nghệ thông tin |
|
|
| 12 |
7510103 |
Công nghệ kỹ thuật xây dựng (*) |
|
|
| 13 |
7510201 |
Công nghệ kỹ thuật cơ khí |
|
|
| 14 |
7510205 |
Công nghệ kỹ thuật ô tô |
|
|
| 15 |
7510301 |
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử |
|
|
| 16 |
7510302 |
Công nghệ kỹ thuật điện tử viễn thông |
|
|
| 17 |
7520103 |
Kỹ thuật cơ khí |
|
|
| 18 |
7520114 |
Kỹ thuật cơ điện tử |
|
|
| 19 |
7520115 |
Kỹ thuật nhiệt |
|
|
| 20 |
7520130 |
Kỹ thuật ô tô |
|
|
| 21 |
7520320 |
Kỹ thuật môi trường |
|
Xem thêm bài viết về trường Đại học Công nghiệp Việt Hung mới nhất: