Đề án tuyển sinh trường Đại học Thành Đô

Video giới thiệu trường Đại học Thành Đô

A. Giới thiệu trường Đại học Thành Đô

  • Tên trường: Đại học Thành Đô
  • Tên tiếng Anh: Thanh Do University (TDU)
  • Mã trường: TDD
  • Loại trường: Dân lập
  • Hệ đào tạo: Đại học - Liên thông - Chất lượng cao
  • Địa chỉ: Xã Kim Chung, huyện Hoài Đức, TP. Hà Nội
  • SĐT: 0243.3861.763 - 1900234565 - 02433861791
  • Email:  daihocthanhdo@thanhdo.edu.vn
  • Website: http://thanhdo.edu.vn/
  • Facebook: www.facebook.com/truongdaihocthanhdo

B. Thông tin tuyển sinh trường Đại học Thành Đô

Phương thức xét tuyển năm 2026

1
Điểm thi THPT

1.1 Đối tượng

Xét tuyển theo kết quả kỳ thi tốt nghiệp THPT

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm thi THPT

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp Ghi chú
1 7140101 Giáo dục học A00; A01; C0G; C00; D01; D09  
2 7220201 Ngôn ngữ Anh A00; C03; D01; D04; D09; D15  
3 7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc A00; C03; D01; D04; D09; D15  
4 7310630 Việt Nam học (Hướng dẫn du lịch) A00; A01; C0G; C00; D01; D09  
5 7340101 Quản trị Kinh doanh A00; A01; C03; C00; D01; D09  
6 7340301 Kế toán A00; A01; C03; C00; D01; D09  
7 7340406 Quản trị Văn phòng A00; A01; C03; C00; D01; D09  
8 7380101 Luật A00; A01; C03; C00; D01; D09  
9 7480201 Công nghệ thông tin A00; A01; A0C; C03; D01; D07  
10 7510205 Công nghệ kỹ thuật Ô tô A00; A01; A0C; C03; D01; D07  
11 7510301 Công nghệ kỹ thuật Điện, Điện tử A00; A01; A0C; C03; D01; D07  
12 7720201 Dược học A00; A02; A03; B00; B08; D07  
13 7720301 Điều dưỡng A00; A02; A03; B00; B08; D07  
14 7810201 Quản trị khách sạn A00; A01; C0G; C00; D01; D09  
2
Điểm học bạ

2.1 Đối tượng

Xét tuyển theo kết quả học tập THPT

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm học bạ

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp Ghi chú
1 7140101 Giáo dục học A00; A01; C0G; C00; D01; D09  
2 7220201 Ngôn ngữ Anh A00; D01; D04; D09; D14; D15  
3 7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc A00; D01; D04; D09; D14; D15  
4 7310630 Việt Nam học (Hướng dẫn du lịch) A00; A01; C0G; C00; D01; D09  
5 7340101 Quản trị Kinh doanh A00; A01; C03; C00; D01; D09  
6 7340301 Kế toán A00; A01; C03; C00; D01; D09  
7 7340406 Quản trị Văn phòng A00; A01; C03; C00; D01; D09  
8 7380101 Luật A00; A01; C03; C00; D01; D09  
9 7480201 Công nghệ thông tin A00; A01; A0C; C03; D01; D07  
10 7510205 Công nghệ kỹ thuật Ô tô A00; A01; A0C; C03; D01; D07  
11 7510301 Công nghệ kỹ thuật Điện, Điện tử A00; A01; A0C; C03; D01; D07  
12 7720201 Dược học A00; A02; A03; B00; B08; D07  
13 7720301 Điều dưỡng A00; A02; A03; B00; B08; D07  
14 7810201 Quản trị khách sạn A00; A01; C0G; C00; D01; D09  
3
Điểm ĐGNL HN

3.1 Đối tượng

Xét tuyển theo kết quả thi đánh giá năng lực, đánh giá tư duy

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm ĐGNL HN

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp Ghi chú
1 7140101 Giáo dục học A00; A01; C0G; C00; D01; D09  
2 7220201 Ngôn ngữ Anh A00; D01; D04; D09; D14; D15  
3 7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc A00; D01; D04; D09; D14; D15  
4 7310630 Việt Nam học (Hướng dẫn du lịch) A00; A01; C0G; C00; D01; D09  
5 7340101 Quản trị Kinh doanh A00; A01; C03; C00; D01; D09  
6 7340301 Kế toán A00; A01; C03; C00; D01; D09  
7 7340406 Quản trị Văn phòng A00; A01; C03; C00; D01; D09  
8 7380101 Luật A00; A01; C03; C00; D01; D09  
9 7480201 Công nghệ thông tin A00; A01; A0C; C03; D01; D07  
10 7510205 Công nghệ kỹ thuật Ô tô A00; A01; A0C; C03; D01; D07  
11 7510301 Công nghệ kỹ thuật Điện, Điện tử A00; A01; A0C; C03; D01; D07  
12 7720201 Dược học A00; A02; A03; B00; B08; D07  
13 7720301 Điều dưỡng A00; A02; A03; B00; B08; D07  
14 7810201 Quản trị khách sạn A00; A01; C0G; C00; D01; D09  
4
Điểm Đánh giá Tư duy

4.1 Đối tượng

Xét tuyển theo kết quả thi đánh giá năng lực, đánh giá tư duy

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm Đánh giá Tư duy

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp Ghi chú
1 7140101 Giáo dục học A00; A01; C0G; C00; D01; D09  
2 7220201 Ngôn ngữ Anh A00; D01; D04; D09; D14; D15  
3 7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc A00; D01; D04; D09; D14; D15  
4 7310630 Việt Nam học (Hướng dẫn du lịch) A00; A01; C0G; C00; D01; D09  
5 7340101 Quản trị Kinh doanh A00; A01; C03; C00; D01; D09  
6 7340301 Kế toán A00; A01; C03; C00; D01; D09  
7 7340406 Quản trị Văn phòng A00; A01; C03; C00; D01; D09  
8 7380101 Luật A00; A01; C03; C00; D01; D09  
9 7480201 Công nghệ thông tin A00; A01; A0C; C03; D01; D07  
10 7510205 Công nghệ kỹ thuật Ô tô A00; A01; A0C; C03; D01; D07  
11 7510301 Công nghệ kỹ thuật Điện, Điện tử A00; A01; A0C; C03; D01; D07  
12 7720201 Dược học A00; A02; A03; B00; B08; D07  
13 7720301 Điều dưỡng A00; A02; A03; B00; B08; D07  
14 7810201 Quản trị khách sạn A00; A01; C0G; C00; D01; D09  
5
ƯTXT, XT thẳng

5.1 Đối tượng

Xét tuyển thẳng theo quy định của Bộ GD&ĐT

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức ƯTXT, XT thẳng

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp Ghi chú
1 7140101 Giáo dục học A00; A01; C0G; C00; D01; D09  
2 7220201 Ngôn ngữ Anh A00; D01; D04; D09; D14; D15  
3 7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc A00; D01; D04; D09; D14; D15  
4 7310630 Việt Nam học (Hướng dẫn du lịch) A00; A01; C0G; C00; D01; D09  
5 7340101 Quản trị Kinh doanh A00; A01; C03; C00; D01; D09  
6 7340301 Kế toán A00; A01; C03; C00; D01; D09  
7 7340406 Quản trị Văn phòng A00; A01; C03; C00; D01; D09  
8 7380101 Luật A00; A01; C03; C00; D01; D09  
9 7480201 Công nghệ thông tin A00; A01; A0C; C03; D01; D07  
10 7510205 Công nghệ kỹ thuật Ô tô A00; A01; A0C; C03; D01; D07  
11 7510301 Công nghệ kỹ thuật Điện, Điện tử A00; A01; A0C; C03; D01; D07  
12 7720201 Dược học A00; A02; A03; B00; B08; D07  
13 7720301 Điều dưỡng A00; A02; A03; B00; B08; D07  
14 7810201 Quản trị khách sạn A00; A01; C0G; C00; D01; D09  

Xem thêm bài viết về trường Đại học Thành Đô mới nhất: