Mã trường: CSH
Tên trường: Học viện Cảnh sát nhân dân
Tên tiếng anh: The People’s Police Academy
Tên viết tắt: PPA
Địa chỉ: Phố Phạm Văn Nghị, phường Đông Ngạc, thành phố Hà Nội.
Website: http://www.hvcsnd.edu.vn
Mã ngành, mã xét tuyển Học Viện Cảnh Sát Nhân Dân 2026
| STT |
Mã ngành |
Tên ngành |
Chỉ tiêu |
Phương thức xét tuyển |
Tổ hợp |
|
1
|
7860100
|
Nhóm ngành nghiệp vụ Cảnh sát (Thí sinh Nam, vùng 1)
|
0
|
Ưu Tiên |
|
ĐT THPT CCQT |
A00; A01; C03; D01; X02; X03; X04 |
|
2
|
7860100
|
Nhóm ngành nghiệp vụ Cảnh sát (Thí sinh Nam, vùng 2)
|
0
|
Ưu Tiên |
|
ĐT THPT CCQT |
A00; A01; C03; D01; X02; X03; X04 |
|
3
|
7860100
|
Nhóm ngành nghiệp vụ Cảnh sát (Thí sinh Nam, vùng 3)
|
0
|
Ưu Tiên |
|
ĐT THPT CCQT |
A00; A01; C03; D01; X02; X03; X04 |
|
4
|
7860100
|
Nhóm ngành nghiệp vụ Cảnh sát (Thí sinh Nam, vùng 8)
|
0
|
Ưu Tiên |
|
ĐT THPT CCQT |
A00; A01; C03; D01; X02; X03; X04 |
|
5
|
7860100
|
Nhóm ngành nghiệp vụ Cảnh sát (Thí sinh Nữ, vùng 1)
|
0
|
Ưu Tiên |
|
ĐT THPT CCQT |
A00; A01; C03; D01; X02; X03; X04 |
|
6
|
7860100
|
Nhóm ngành nghiệp vụ Cảnh sát (Thí sinh Nữ, vùng 2)
|
0
|
Ưu Tiên |
|
ĐT THPT CCQT |
A00; A01; C03; D01; X02; X03; X04 |
|
7
|
7860100
|
Nhóm ngành nghiệp vụ Cảnh sát (Thí sinh Nữ, vùng 3)
|
0
|
Ưu Tiên |
|
ĐT THPT CCQT |
A00; A01; C03; D01; X02; X03; X04 |
|
8
|
7860100
|
Nhóm ngành nghiệp vụ Cảnh sát (Thí sinh Nữ, vùng 8)
|
0
|
Ưu Tiên |
|
ĐT THPT CCQT |
A00; A01; C03; D01; X02; X03; X04 |
Điểm chuẩn Học Viện Cảnh Sát Nhân Dân năm 2025
|
TT
|
Vùng tuyển sinh
|
Điểm chuẩn |
| Nam |
Nữ |
| 1 |
Vùng 1 |
21.72 |
25.24 |
| |
Vùng 2 |
23.71 |
26.01 |
| |
Vùng 3 |
22.89 |
25.38 |
| |
Vùng 8 |
18.67 |
20.64 |
Xem chi tiết
Xem thêm bài viết về trường Học viện Cảnh sát Nhân dân mới nhất:
Phương án tuyển sinh Học viện Cảnh sát Nhân dân năm 2026 mới nhất
Điểm chuẩn Học viện Cảnh sát Nhân dân 2026 mới nhất
Điểm chuẩn Học viện Cảnh sát Nhân dân 2025 mới nhất
Điểm chuẩn Học viện Cảnh sát Nhân dân 2024 mới nhất