Mã trường: DDF

Tên trường: Trường Đại Học Ngoại Ngữ – Đại Học Đà Nẵng

Tên tiếng Anh: University of Foreign Language Studies, the University of Da Nang

Tên viết tắt: UFL

Địa chỉ: 131 Lương Nhữ Hộc, TP Đà Nẵng

Website: https://ufl.udn.vn/vie/

Mã ngành, mã xét tuyển Đại Học Ngoại Ngữ – Đại Học Đà Nẵng 2026

TT Mã xét tuyển Tên chương trình Mã chương trình Chỉ tiêu Phương thức tuyển sinh (*)
1 7140231 Sư phạm tiếng Anh 7140231 126 - Phương thức 1
- Phương thức 2(D01, D09,
D10, D14, D15).
2 7140233 Sư phạm tiếng Pháp 7140233 20 - Phương thức 1
- Phương thức 2 (D01, D03,
D09, D39, D10,
D19, D14, D64,
D15, D44).
3 7140234 Sư phạm tiếng Trung Quốc 7140234 23 - Phương thức 1
- Phương thức 2 (D01, D04,
D09, D40, D10, D20,
D14, D65, D15, D45).
4 7140237 Sư phạm tiếng Hàn Quốc 7140237 20 - Phương thức 1
- Phương thức 2 (D01, DD2,
D09, D10, D14, DH5, D15).
5 7220201 Ngôn ngữ Anh 7220201 1067 - Phương thức 1
- Phương thức 2 (D01, A01,
D09, D14, D07, D10).
6 7220201A Ngôn ngữ Anh (chuyên ngành Tiếng Anh - Hợp tác doanh nghiệp) 7220201 35 - Phương thức 1
- Phương thức 2 (D01, A01,
D09, D14, D07, D10).
7 7220201B Ngôn ngữ Anh (chuyên ngành Tiếng Anh Thương mại - Hợp tác doanh nghiệp) 7220201 35 - Phương thức 1
- Phương thức 2 (D01, A01,
D09, D14, D07, D10).
8 7220201C Ngôn ngữ Anh (chuyên ngành Tiếng Anh Công nghệ và Giáo dục - Hợp tác doanh nghiệp) 7220201 35 - Phương thức 1
- Phương thức 2 (D01, A01,
D09, D14, D07, D10).
9 7220201KT Ngôn ngữ Anh (Hai năm đầu đào tạo tại Kon Tum) 7220201 29 - Phương thức 1
- Phương thức 2 (D01, A01,
D09, D14, D10).
10 7220202 Ngôn ngữ Nga 7220202 78 - Phương thức 1
- Phương thức 2 (D01, D02,
D09, D37, D14, D62, D10,
D17, D15, D42).
11 7220203 Ngôn ngữ Pháp 7220203 88 - Phương thức 1
- Phương thức 2 (D01, D03,
D09, D39, D14, D64, D10,
D19, D15, D44).
12 7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc 7220204 163 - Phương thức 1
- Phương thức 2 (D01, D04,
D14, D65, D15, D45).
13 7220204A Ngôn ngữ Trung Quốc (Hợp tác doanh nghiệp) 7220204 35 - Phương thức 1
- Phương thức 2 (D01, D04,
D14, D65, D15, D45).
14 7220209 Ngôn ngữ Nhật 7220209 68 - Phương thức 1
- Phương thức 2 (D01, D06,
D09, D14, D10, D15).
15 7220209A Ngôn ngữ Nhật (Hợp tác doanh nghiệp) 7220209 60 - Phương thức 1
- Phương thức 2 (D01, D06,
D09, D14, D10, D15).
16 7220210 Ngôn ngữ Hàn Quốc 7220210 93 - Phương thức 1
- Phương thức 2 (D01, DD2,
D09, D10, D14, DH5, D15).
17 7220210A Ngôn ngữ Hàn Quốc (Hợp tác doanh nghiệp) 7220210 35 - Phương thức 1
- Phương thức 2 (D01, DD2,
D09, D10, D14, DH5, D15).
18 7220214 Ngôn ngữ Thái Lan 7220201 24 - Phương thức 1
- Phương thức 2: (D01, D09,
D14, D10, D15).
19 7310206 Quan hệ quốc tế 7310206 78 - Phương thức 1
- Phương thức 2 (D01, D09,
D14, D10, D15).
20 7310601 Quốc tế học 7310601 78 - Phương thức 1
- Phương thức 2 (D01, D09,
D14, D10, D15).
21 7310608 Đông phương học 7310608 78 - Phương thức 1
- Phương thức 2 (D01, D06,
D09, D14, D10, D15).
22 7310613 Nhật Bản học 7310613 29 - Phương thức 1
- Phương thức 2(D01, D06,
D09, D14, D10, D15).
23 7310614 Hàn Quốc học 7310614 39 - Phương thức 1
- Phương thức 2(D01, DD2,
D09, D10, D14, DH5, D15).
24 7220101 Tiếng Việt và văn hóa Việt Nam 7220101 24 - Phương thức 1
- Phương thức 2 (D01, D02,
D03, D04, D05, D06, DD2,
D09, D10, D14, D15).
25 7220101A Tiếng Việt và Văn hóa Việt Nam (dành cho người nước ngoài) 7220101 Theo nhu cầu - Phương thức 1
- Phương thức 2: Theo quy
định riêng của Nhà trường
đối với người nước ngoài.
26 7220101B Giảng dạy Tiếng Việt như một ngoại ngữ 7220101 Theo nhu cầu - Phương thức 1
- Phương thức 2 (D01, D02,
D03, D04, D05, D06, DD2,
D09, D10, D14, D15).
27 7310601A Quốc tế học (Hợp tác doanh nghiệp) 7310601 35 - Phương thức 1
- Phương thức 2 (D01, D09,
D14, D10, D15).
28 7310608A Đông phương học (Hợp tác doanh nghiệp) 7310608 35 - Phương thức 1
- Phương thức 2 (D01, D06,
D09, D14, D10, D15).
29 7310613A Nhật Bản học (Hợp tác doanh nghiệp) 7310613 35 - Phương thức 1
- Phương thức 2 (D01, D06,
D09, D14, D10, D15).
30 7310614A Hàn Quốc học (Hợp tác doanh nghiệp) 7310614 35 - Phương thức 1
- Phương thức 2 (D01, DD2,
D09, D10, D14, DH5, D15).
31 7310206A Quan hệ quốc tế (Hợp tác doanh nghiệp) 7310206 35 - Phương thức 1
- Phương thức 2(D01, D09,
D14, D10, D15).
32 7220214A Ngôn ngữ Thái Lan (Hợp tác doanh nghiệp) 7220214 35 - Phương thức 1
- Phương thức 2 (D01, D09,
D14, D10, D15).
33 7310609 Trung Quốc học 7310609 35 - Phương thức 1
- Phương thức 2 (D01, D04,
D09, D14, D10, D15).
34 7310615 Thái Lan học 7310615 35 - Phương thức 1
- Phương thức 2 (D01, D09,
D14, D10, D15).
35 7310616 Nga học 7310616 35 - Phương thức 1
- Phương thức 2 (D01, D02,
D09, D14, D10, D15).
36 7310617 Pháp học 7310617 35 - Phương thức 1
- Phương thức 2 (D01, D03,
D09, D14, D10, D15).
37 7310618 Anh học 7310618 35 - Phương thức 1
- Phương thức 2 (D01, A01,
D09, D14, D07, D10).
38 7310619 Hàn ngữ học 7310619 35 - Phương thức 1
- Phương thức 2 (D01, DD2,
D09, D10, D14, DH5, D15).
39 7310620 Nhật ngữ học 7310620 35 - Phương thức 1
- Phương thức 2 (D01, D06,
D09, D14, D10, D15).

Học phí Đại họ̣c Ngoại ngữ - Đại học Đà Nẵng 2025 - 2026

Học phí Đại học Ngoại ngữ - Đại học Đà Nẵng năm học 2025-2026 dự kiến sẽ tăng so với năm học trước đó, cụ thể là năm học 2024-2025. Mức học phí có thể thay đổi tùy theo chương trình đào tạo và khối ngành. 
 
Học phí dự kiến cho năm học 2025-2026:
 
  • Chương trình truyền thống - Khối ngành VII: 431.600 đồng/tín chỉ. 
     
  • Chương trình chất lượng cao (đạt kiểm định): 866.500 đồng/tín chỉ. 
     
  • Chương trình Đại học bằng hai hệ vừa làm vừa học: 520.800 đồng/tín chỉ. 
     
  • Đối với chương trình Đại trà: Mức học phí có thể dao động từ 364.400 VNĐ/tín chỉ (khối ngành I) đến 349.600 VNĐ/tín chỉ (khối ngành VI). 
     
  • Chương trình chất lượng cao: 852.000 VNĐ/tín chỉ cho tất cả các khối ngành. 
     
Lưu ý:
  • Đây là mức học phí dự kiến, có thể thay đổi và sẽ được công bố chi tiết trong Đề án tuyển sinh năm 2025.
  • Mức học phí có thể khác nhau giữa các ngành và các chương trình đào tạo khác nhau.

Xem chi tiết

Điểm chuẩn Đại học Ngoại ngữ - ĐH Đà Nẵng năm 2025