khoahoc.vietjack.com
Xin chào! Vào học
4.8 K lượt search
MHN

Điểm chuẩn trường Đại học Mở Hà Nội năm 2025 mới nhất

Mã trường: MHN 5.0 4.8 K lượt xem 11 tháng trước

Trường Đại học Mở Hà Nội chính thức công bố điểm chuẩn, trúng tuyển các ngành và chuyên nghành đào tạo hệ đại học chính quy năm 2025. Mời các bạn xem ngay thông tin điểm chuẩn các tổ hợp môn từng ngành chi tiết tại đây:

ĐIỂM CHUẨN NĂM 2025

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2025

STT Mã ngành Tên ngành Điểm chuẩn Tổ hợp môn Ghi chú
1 7220201 Ngôn ngữ Anh 21.00 D01
2 7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc 24.09 D01; D04
3 7340101 Quản trị kinh doanh 20.14 A00; A01; D01; X26
4 7340122 Thương mại điện tử 22.19 A00; A01; D01; X26
5 7340201 Tài chính - Ngân hàng 19.56 A00; A01; D01
6 7340204 Bảo hiểm 18.56 A00; A01; D01
7 7340301 Kế toán 19.69 A00; A01; D01; X26
8 7380101 Luật 23.00 C01; C03; D01; X01
9 7380101 Luật 25.00 C00
10 7380107 Luật kinh tế 23.17 C01; C03; D01; X01
11 7380107 Luật kinh tế 25.17 C00
12 7380108 Luật quốc tế 22.50 C01; C03; D01; X01
13 7380108 Luật quốc tế 24.50 C00
14 7420201 Công nghệ sinh học 17.03 A00; A01; B00; D07
15 7480201 Công nghệ thông tin 19.50 A00; A01; D01; X26
16 7510302 Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông 18.06 A00; A01; D01; X26
17 7510303 Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa 18.81 A00; A01; D01; X26
18 7540101 Công nghệ thực phẩm 18.80 A00; A01; B00; D07
19 7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 18.40 D01; D09; D10
20 7810201 Quản trị khách sạn 18.05 D01; D09; D10

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm học bạ năm 2025

STT Mã ngành Tên ngành Điểm chuẩn Tổ hợp môn Ghi chú
1 7420201 Công nghệ sinh học 20.03 B00; A00; A01; D07
2 7540101 Công nghệ thực phẩm 21.80 B00; A00; A01; D07

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm ĐGNL HN năm 2025

STT Mã ngành Tên ngành Điểm chuẩn Tổ hợp môn Ghi chú
1 7220201 Ngôn ngữ Anh 80.16 Q00
2 7340101 Quản trị kinh doanh 75.25 Q00
3 7340122 Thương mại điện tử 88.44 Q00
4 7340201 Tài chính - Ngân hàng 71.98 Q00
5 7380107 Luật kinh tế 96.16 Q00
6 7420201 Công nghệ sinh học 57.77 Q00
7 7480201 Công nghệ thông tin 71.64 Q00
8 7510302 Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông 63.45 Q00
9 7510303 Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa 67.72 Q00
10 7540101 Công nghệ thực phẩm 67.66 Q00

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm Đánh giá Tư duy năm 2025

STT Mã ngành Tên ngành Điểm chuẩn Tổ hợp môn Ghi chú
1 7340101 Quản trị kinh doanh 50.23 K00
2 7340122 Thương mại điện tử 58.36 K00
3 7340201 Tài chính - Ngân hàng 48.36 K00
4 7380107 Luật kinh tế 63.58 K00
5 7420201 Công nghệ sinh học 40.14 K00
6 7480201 Công nghệ thông tin 48.16 K00
7 7510302 Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông 43.47 K00
8 7510303 Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa 45.91 K00
9 7540101 Công nghệ thực phẩm 45.88 K00

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm xét tuyển kết hợp năm 2025

STT Mã ngành Tên ngành Điểm chuẩn Tổ hợp môn Ghi chú
1 7210403 Thiết kế đồ họa 21.85 H00; H01; H06 Điểm thi THPT và năng khiếu
2 7210404 Thiết kế thời trang 24.00 H00; H01; H06 Điểm thi THPT và năng khiếu
3 7580101 Kiến trúc 19.50 V00; V01; V02 Điểm thi THPT và năng khiếu
4 7580108 Thiết kế nội thất 21.50 H00; H01; H06 Điểm thi THPT và năng khiếu
Lưu ý: Điểm chuẩn có thể thay đổi theo kết quả xét tuyển đợt bổ sung và quyết định của Nhà trường.