Mã trường: MHN

Tên trường: Trường Đại học Mở Hà Nội

Tên viết tắt: HOU

Tên tiếng Anh: Hanoi Open University

Địa chỉ: Nhà B101, phố Nguyễn Hiền, phường Bạch Mai, TP Hà Nội

Website: https://hou.edu.vn/ 

Mã ngành, mã xét tuyển Đại Học Mở Hà Nội 2026

TT Tên chương trình Mã ngành Mã THXT Phương thức tuyển sinh Chỉ tiêu
1 Nhóm ngành: Mỹ thuật ứng dụng
1.1 Thiết kế đồ họa 7210403 H00
H01
H06
301, 405, 406 160
1.2 Thiết kế thời trang 7210404 H00
H01
H06
301, 405, 406 55
2 Nhóm ngành: Ngôn ngữ, văn học và văn hóa nước ngoài
2.1
Ngôn ngữ Anh
7220201
D01 100, 301, 500 290
Q21 402 150
2.2 Ngôn ngữ Trung Quốc 7220204 D01
D04
100, 301, 500 280
3 Nhóm ngành: Kinh doanh
3.1
Quản trị kinh doanh
 
 
7340101
A00
A01
D01
X26
100, 500 290
Q00
K00
402 150/100
3.2
Thương mại điện tử
 
 
 
7340122
A00
A01
D01
X26
100, 500 130
Q00
K00
402 150/100
4 Nhóm ngành: Tài chính - Ngân hàng - Bảo hiểm
4.1
Tài chính - Ngân hàng
 
 
7340201
A00
A01
D01
100, 500 375
Q00
K00
402 150/100
4.2 Bảo hiểm 7340204 A00
A01
D01
100, 500 45
5 Nhóm ngành: Kế toán - kiểm toán
5.1 Kế toán 7340301 A00
A01
D01
X26
100, 500 260
6 Nhóm ngành: Luật
6.1

Luật

7380101 D01
C01
C00
100, 500 230
6.2 Luật quốc tế 7380108 X01 100, 500 100
6.3
Luật kinh tế
 
 
7380107
D01
C01
C00
X01
100, 500 230
Q00
K00
402 150/100
7 Nhóm ngành: Sinh học ứng dụng
7.1
Công nghệ sinh
học
 
 
7420201
B00
A00
D07
A01
100, 200, 301, 500 120
Q00
K00
402 150/100
8 Nhóm ngành: Máy tính
8.1
Kỹ thuật máy tính
 
 
7480106
A00
A01
D01
X26
100, 301, 500 75
Q00
K00
402 150/100
9 Nhóm ngành: Công nghệ thông tin
9.1
Công nghệ thông tin
 
 
7480201
A00
A01
D01
X26
100, 301, 500 385
Q00
K00
402 150/100
10 Nhóm ngành: Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử và viễn thông
10.1
Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông
7510302
A00
A01
D01
X26
100, 500 200
Q00
K00
402 150/100
10.2
Công nghệ kỹ thuật điều khiển
và tự động hóa
 
7510303
A00
A01
D01
X26
100, 500 290
Q00
K00
402 150/100
11 Nhóm ngành: Chế biến lương thực, thực phẩm và đồ uống
11.1
Công nghệ thực phẩm
 
7540101
B00
A00
D07
A01
100, 200, 301, 500 180
Q00
K00
402 150/100
12 Nhóm ngành: Kiến trúc và quy hoạch
12.1 Kiến trúc 7580101

V00

H01

V02

405, 406 85
12.2

Thiết kế nội thất

 

7580108

H00

H01

H06

301, 405, 406 100
13 Nhóm ngành: Du lịch
13.1

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

 

7810103

D01

D09

D10

100, 500 225
14 Nhóm ngành: Khách sạn, nhà hàng
14.1

Quản trị khách sạn

 

7810201

D01

D09

D10

100, 500 150

Học phí chính thức Đại học Mở Hà Nội năm 2025 - 2026

Theo thông tin từ đề án tuyển sinh năm 2025 của Trường Đại học Mở Hà Nội, tùy vào hình thức đào tạo, ngành thì năm học 2025 - 2026 có mức học phí cho dao động từ 16.398.000 VNĐ/ năm học đến cao nhất là 57.475.000 VNĐ/ năm học.

Ngoài ra, cũng theo đề án, mức học phí cho năm học 2026-2027 cũng dự kiến rơi vào khoảng 18.038.000 VNĐ đến cao nhất là 63.223.000 VNĐ/ năm.

TT Ngành học / Nhóm ngành Hình thức đào tạo 2025–2026 2026–2027
I. Trình độ Tiến sĩ        
1 Ngôn ngữ Anh Chính quy 57.475.000 63.223.000
II. Trình độ Thạc sĩ        
1 Kỹ thuật viễn thông, Công nghệ thông tin, Công nghệ sinh học Chính quy 33.649.000 37.014.000
2 Ngôn ngữ Anh Chính quy 34.485.000 37.934.000
3 Kế toán, Quản trị kinh doanh, Luật kinh tế Chính quy 32.527.000 35.780.000
III. Trình độ Đại học        
1 Kế toán, Quản trị kinh doanh, Thương mại điện tử, Tài chính – Ngân hàng, Luật, Luật Kinh tế, Luật quốc tế, Bảo hiểm Chính quy 21.681.000 23.849.000
  Vừa làm vừa học 26.017.000 28.619.000
  Từ xa trực tuyến 16.398.000 18.038.000
  Từ xa kết hợp 16.398.000 18.038.000
2 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành, Quản trị khách sạn, Ngôn ngữ Anh, Ngôn ngữ Trung Quốc Chính quy 22.990.000 25.289.000
  Vừa làm vừa học 27.588.000 30.347.000
  Từ xa trực tuyến 16.398.000 18.038.000
  Từ xa kết hợp 16.398.000 18.038.000
3 Công nghệ thông tin, Công nghệ kỹ thuật điện tử – viễn thông, Công nghệ kỹ thuật điều khiển & tự động hóa, Công nghệ sinh học, Công nghệ thực phẩm, Thiết kế đồ họa, Thiết kế thời trang Chính quy 22.429.000 24.672.000
  Vừa làm vừa học 26.915.000 29.607.000
  Từ xa trực tuyến 16.398.000 18.038.000
  Từ xa kết hợp 16.398.000 18.038.000
4 Kiến trúc, Thiết kế nội thất Chính quy 21.538.000 23.692.000

Xem chi tiết

Điểm chuẩn trường Đại học Mở Hà Nội năm 2025

Media VietJack

Media VietJack

Ghi chú:

– Điểm trúng tuyển ở trên đã bao gồm điểm ưu tiên khu vực và ưu tiên đối tượng (nếu có). Thí sinh có điểm xét tuyển đạt từ mức điểm trúng tuyển trở lên thuộc diện trúng tuyển. Tiêu chí phụ chỉ áp dụng đối với những thí sinh có điểm xét tuyển bằng điểm trúng tuyển, những thí sinh có điểm xét tuyển lớn hơn điểm trúng tuyển không áp dụng Tiêu chí phụ.

– Thang điểm xét tuyển đối với các phương thức sử dụng kết quả thi tốt nghiệp THPT, kết quả học tập cấp THPT (học bạ), kết quả thi năng khiếu vẽ là thang điểm 30 (những tổ hợp xét tuyển có môn viết chữ HOA, in ĐẬM được tính hệ số 2, điểm xét tuyển được tính theo thang 40 hoặc 50 sau đó được quy đổi về thang 30).

Xem chi tiết

Xem thêm bài viết về trường Đại học Mở Hà Nội mới nhất:

Phương án tuyển sinh trường Đại học Mở Hà Nội năm 2026

Điểm chuẩn Đại học Mở Hà Nội năm 2026

Điểm chuẩn Đại học Mở Hà Nội năm 2025

Điểm chuẩn Đại học Mở Hà Nội năm 2024

Học phí Đại học Mở Hà Nội năm 2025 - 2026