khoahoc.vietjack.com
Xin chào! Vào học
467 lượt search
MHN

Điểm chuẩn trường Đại học Mở Hà Nội (HOU) năm 2026

Mã trường: MHN 5.0 467 lượt xem 2 tháng trước

Trường Đại học Mở Hà Nội (HOU) đã công bố điểm chuẩn trúng tuyển đại học chính quy năm 2026 theo các phương thức xét tuyển. Dưới đây là thông tin chi tiết về điểm chuẩn của từng ngành, giúp thí sinh dễ dàng tra cứu, đối chiếu kết quả và tham khảo mức điểm trúng tuyển để có định hướng phù hợp trong các mùa tuyển sinh tiếp theo.

ĐIỂM CHUẨN NĂM 2026

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2026

STT Mã ngành Tên ngành Điểm chuẩn Tổ hợp môn Ghi chú
1 7220201 Ngôn ngữ Anh 20.75 D01
2 7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc 24.26 D01; D04
3 7340101 Quản trị kinh doanh 19.50 A00; A01; D01; X26
4 7340122 Thương mại điện tử 21.75 A00; A01; D01; X26
5 7340201 Tài chính - Ngân hàng 19.00 A00; A01; D01
6 7340204 Bảo hiểm 18.50 A00; A01; D01
7 7340301 Kế toán 19.75 A00; A01; D01; X26
8 7380101 Luật 21.50 D01; C01; C00; X01
9 7380107 Luật kinh tế 22.00 D01; C01; C00; X01
10 7380108 Luật quốc tế 20.00 D01; C01; C00; X01
11 7420201 Công nghệ sinh học 17.52 B00; A00; D07; A01
12 7480106 Kỹ thuật máy tính 18.50 A00; A01; D01; X26
13 7480201 Công nghệ thông tin 19.00 A00; A01; D01; X26
14 7510302 Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông 18.75 A00; A01; D01; X26
15 7510303 Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa 20.00 A00; A01; D01; X26
16 7540101 Công nghệ thực phẩm 17.80 B00; A00; D07; A01
17 7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 19.25 D01; D09; D10
18 7810201 Quản trị khách sạn 18.75 D01; D09; D10

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm học bạ năm 2026

STT Mã ngành Tên ngành Điểm chuẩn Tổ hợp môn Ghi chú
1 7420201 Công nghệ sinh học 21.02 B00; A00; D07; A01
2 7540101 Công nghệ thực phẩm 21.30 B00; A00; D07; A01

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm ĐGNL HN năm 2026

STT Mã ngành Tên ngành Điểm chuẩn Tổ hợp môn Ghi chú
1 7220201 Ngôn ngữ Anh 77.10 Q21
2 7340101 Quản trị kinh doanh 70.60 Q00
3 7340122 Thương mại điện tử 83.03 Q00
4 7340201 Tài chính - Ngân hàng 68.00 Q00
5 7380107 Luật kinh tế 90.00 Q00
6 7420201 Công nghệ sinh học 60.60 Q00
7 7480106 Kỹ thuật máy tính 65.50 Q00
8 7480201 Công nghệ thông tin 68.00 Q00
9 7510302 Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông 66.75 Q00
10 7510303 Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa 73.20 Q00
11 7540101 Công nghệ thực phẩm 62.00 Q00

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm Đánh giá Tư duy năm 2026

STT Mã ngành Tên ngành Điểm chuẩn Tổ hợp môn Ghi chú
1 7340101 Quản trị kinh doanh 46.07 K00
2 7340122 Thương mại điện tử 53.06 K00
3 7340201 Tài chính - Ngân hàng 44.68 K00
4 7380107 Luật kinh tế 60.00 K00
5 7420201 Công nghệ sinh học 40.97 K00
6 7480106 Kỹ thuật máy tính 43.43 K00
7 7480201 Công nghệ thông tin 44.68 K00
8 7510302 Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông 44.05 K00
9 7510303 Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa 47.46 K00
10 7540101 Công nghệ thực phẩm 41.67 K00

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm xét tuyển kết hợp năm 2026

STT Mã ngành Tên ngành Điểm chuẩn Tổ hợp môn Ghi chú
1 7210403 Thiết kế đồ họa 19.66 H00; H01; H06
2 7210404 Thiết kế thời trang 20.84 H00; H01; H06
3 7220201 Ngôn ngữ Anh 20.75 D01
4 7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc 24.26 D01; D04
5 7340101 Quản trị kinh doanh 19.50 A00; A01; D01; X26
6 7340122 Thương mại điện tử 21.75 A00; A01; D01; X26
7 7340201 Tài chính - Ngân hàng 19.00 A00; A01; D01
8 7340204 Bảo hiểm 18.50 A00; A01; D01
9 7340301 Kế toán 19.75 A00; A01; D01; X26
10 7380101 Luật 21.50 D01; C01; C00; X01
11 7380107 Luật kinh tế 22.00 D01; C01; C00; X01
12 7380108 Luật quốc tế 20.00 D01; C01; C00; X01
13 7420201 Công nghệ sinh học 17.52 B00; A00; D07; A01
14 7480106 Kỹ thuật máy tính 18.50 A00; A01; D01; X26
15 7480201 Công nghệ thông tin 19.00 A00; A01; D01; X26
16 7510302 Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông 18.75 A00; A01; D01; X26
17 7510303 Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa 20.00 A00; A01; D01; X26
18 7540101 Công nghệ thực phẩm 17.80 B00; A00; D07; A01
19 7580101 Kiến trúc 23.60 V00; V01; V02
20 7580108 Thiết kế nội thất 21.00 H00; H01; H06
21 7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 19.25 D01; D09; D10
22 7810201 Quản trị khách sạn 18.75 D01; D09; D10
Lưu ý: Điểm chuẩn có thể thay đổi theo kết quả xét tuyển đợt bổ sung và quyết định của Nhà trường.