khoahoc.vietjack.com
Xin chào! Vào học
2.9 K lượt search
ANS

Điểm chuẩn Đại học An ninh nhân dân (ANS) năm 2025 mới nhất

Mã trường: ANS 5.0 2.9 K lượt xem 3 tháng trước

Đại học An ninh nhân dân (ANS) đã công bố điểm chuẩn trúng tuyển đại học chính quy năm 2025 theo các phương thức xét tuyển. Dưới đây là thông tin chi tiết về điểm chuẩn của từng ngành, giúp thí sinh dễ dàng tra cứu, đối chiếu kết quả và tham khảo mức điểm trúng tuyển để có định hướng phù hợp trong các mùa tuyển sinh tiếp theo.

ĐIỂM CHUẨN NĂM 2025

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2025

STT Mã ngành Tên ngành Điểm chuẩn Tổ hợp môn Ghi chú
1 7860100_Nam_4 Nghiệp vụ An ninh (Thí sinh Nam, vùng 4) 22.68 A00; A01; C03; D01; X02; X03; X04
2 7860100_Nam_5 Nghiệp vụ An ninh (Thí sinh Nam, vùng 5) 23.48 A00; A01; C03; D01; X02; X03; X04
3 7860100_Nam_6 Nghiệp vụ An ninh (Thí sinh Nam, vùng 6) 23.28 A00; A01; C03; D01; X02; X03; X04
4 7860100_Nam_7 Nghiệp vụ An ninh (Thí sinh Nam, vùng 7) 22.47 A00; A01; C03; D01; X02; X03; X04
5 7860100_Nam_8 Nghiệp vụ An ninh (Thí sinh Nam, vùng 8) 17.66 A00; A01; C03; D01; X02; X03; X04
6 7860100_Nu_4 Nghiệp vụ An ninh (Thí sinh Nữ, vùng 4) 26.05 A00; A01; C03; D01; X02; X03; X04
7 7860100_Nu_5 Nghiệp vụ An ninh (Thí sinh Nữ, vùng 5) 25.33 A00; A01; C03; D01; X02; X03; X04
8 7860100_Nu_6 Nghiệp vụ An ninh (Thí sinh Nữ, vùng 6) 25.83 A00; A01; C03; D01; X02; X03; X04
9 7860100_Nu_7 Nghiệp vụ An ninh (Thí sinh Nữ, vùng 7) 25.28 A00; A01; C03; D01; X02; X03; X04
10 7860100_Nu_8 Nghiệp vụ An ninh (Thí sinh Nữ, vùng 8) 19.46 A00; A01; C03; D01; X02; X03; X04

Điểm chuẩn theo phương thức Chứng chỉ quốc tế năm 2025

STT Mã ngành Tên ngành Điểm chuẩn Tổ hợp môn Ghi chú
1 7860100_Nam_4 Nghiệp vụ An ninh (Thí sinh Nam, vùng 4) 22.68 A00; A01; C03; D01; X02; X03; X04
2 7860100_Nam_5 Nghiệp vụ An ninh (Thí sinh Nam, vùng 5) 23.48 A00; A01; C03; D01; X02; X03; X04
3 7860100_Nam_6 Nghiệp vụ An ninh (Thí sinh Nam, vùng 6) 23.28 A00; A01; C03; D01; X02; X03; X04
4 7860100_Nam_7 Nghiệp vụ An ninh (Thí sinh Nam, vùng 7) 22.47 A00; A01; C03; D01; X02; X03; X04
5 7860100_Nam_8 Nghiệp vụ An ninh (Thí sinh Nam, vùng 8) 17.66 A00; A01; C03; D01; X02; X03; X04
6 7860100_Nu_4 Nghiệp vụ An ninh (Thí sinh Nữ, vùng 4) 26.05 A00; A01; C03; D01; X02; X03; X04
7 7860100_Nu_5 Nghiệp vụ An ninh (Thí sinh Nữ, vùng 5) 25.33 A00; A01; C03; D01; X02; X03; X04
8 7860100_Nu_6 Nghiệp vụ An ninh (Thí sinh Nữ, vùng 6) 25.83 A00; A01; C03; D01; X02; X03; X04
9 7860100_Nu_7 Nghiệp vụ An ninh (Thí sinh Nữ, vùng 7) 25.28 A00; A01; C03; D01; X02; X03; X04
10 7860100_Nu_8 Nghiệp vụ An ninh (Thí sinh Nữ, vùng 8) 19.46 A00; A01; C03; D01; X02; X03; X04
Lưu ý: Điểm chuẩn có thể thay đổi theo kết quả xét tuyển đợt bổ sung và quyết định của Nhà trường.