Đề án tuyển sinh Học viện Công nghệ Bưu chính Viễn thông Hà Nội

Video giới thiệu Học viện Công nghệ Bưu chính Viễn thông Hà Nội

 

Giới thiệu

  • Tên trường: Học viện Công nghệ Bưu chính Viễn thông

  • Tên tiếng Anh: Posts and Telecommunications Institute of Technology (PTIT)

  • Mã trường: BVH

  • Hệ đào tạo: Đại học - Sau đại học - Liên thông - Đào tạo từ xa

  • Loại trường: Công lập

  • Địa chỉ:

  • Trụ sở chính: 122 Hoàng Quốc Việt, Phường Nghĩa , Hà Nội.

  • Cơ sở đào tạo tại Hà Nội: Số 96A , đường Trần Phú,  Hà Đông, Hà Nội

  • SĐT: (024) 33528122 - (024) 33512252

Thông tin tuyển sinh

I. CÁC PHƯƠNG THỨC XÉT TUYỂN

1. Phương thức tuyển sinh

Năm 2026, Học viện Công nghệ Bưu chính Viễn thông sử dụng 05 phương thức tuyển sinh như sau:

1.1. Phương thức 1: Xét tuyển tài năng

Xét tuyển tài năng gồm có:

(1) Xét tuyển thẳng và ưu tiên xét tuyển: Đối với các thí sinh đạt thành tích cao trong kỳ thi, cuộc thi cấp quốc gia hoặc quốc tế theo Quy chế tuyển sinh hiện hành của Bộ Giáo dục và Đào tạo và của Học viện (có Thông báo chi tiết riêng).

(2) Xét tuyển dựa vào hồ sơ năng lực (HSNL): Đối với các thí sinh có một trong các điều kiện như sau:

– Thí sinh tham dự kỳ thi chọn đội tuyển quốc gia dự thi Olympic quốc tế (năm 2026, 2025, 2024) đối với các môn Toán, Vật lí, Hóa học hoặc Tin học;

– Thí sinh đạt giải Khuyến khích hoặc đã tham gia kỳ thi chọn học sinh giỏi THPT cấp quốc gia hoặc đạt giải Nhất, Nhì, Ba, Khuyến khích trong kỳ thi chọn học sinh giỏi THPT cấp Tỉnh, Thành phố trực thuộc Trung ương (TW) hoặc của Đại học Quốc gia Hà Nội, Đại học Quốc gia thành phố Hồ Chí Minh, Đại học Huế, Trường Đại học Sư phạm Hà Nội, Trường Đại học Sư phạm thành phố Hồ Chí Minh, Trường Đại học Vinh các môn Toán, Vật lí, Hóa học, Tin học (thí sinh được đăng ký xét tuyển (ĐKXT) vào tất cả các ngành/chương trình) hoặc môn Tiếng Anh (được ĐKXT vào các ngành/ chương trình thuộc nhóm ngành Kinh doanh và Quản lý, nhóm ngành Báo chí và Truyền thông) hoặc môn Ngữ văn (được ĐKXT vào ngành Báo chí hoặc ngành Truyền thông đa phương tiện). Thời gian đạt giải không quá 3 năm tính tới thời điểm đăng ký dự tuyển;

– Là học sinh chuyên của trường THPT chuyên trên phạm vi toàn quốc (các trường THPT chuyên thuộc Tỉnh, Thành phố trực thuộc TW và các trường THPT chuyên thuộc Cơ sở giáo dục đại học) hoặc hệ chuyên thuộc các trường THPT trọng điểm quốc gia các môn Toán, Vật lí, Hóa học, Tin học (được ĐKXT vào tất cả các ngành/ chương trình) hoặc môn Tiếng Anh (được ĐKXT vào các ngành/ chương trình thuộc nhóm ngành Kinh doanh và Quản lý, nhóm ngành Báo chí và Truyền thông) hoặc môn Ngữ văn (được ĐKXT vào ngành Báo chí và ngành Truyền thông đa phương tiện).

1.2. Phương thức 2: Xét tuyển dựa vào kết quả Chứng chỉ đánh giá năng lực quốc tế (Chứng chỉ SAT/ACT). Thí sinh có Chứng chỉ đánh giá năng lực quốc tế SAT từ 1130/1600 trở lên hoặc ACT từ 25/36 trở lên, trong thời hạn 02 năm (tính đến ngày đăng ký dự tuyển).

1.3. Phương thức 3: Xét tuyển dựa vào kết quả trong các kỳ thi đánh giá năng lực (ĐGNL), đánh giá tư duy (ĐGTD) của các đơn vị: Đại học Quốc gia Hà Nội, Đại học Quốc gia Tp. Hồ Chí Minh, Đại học Bách khoa Hà Nội và Trường Đại học Sư phạm Hà Nội tổ chức.

Thí sinh có một trong các điều kiện sau đây:

a) Thí sinh có điểm thi đánh giá tư duy của Đại học Bách khoa Hà Nội (TSA) năm 2026 từ 50 điểm trở lên;

b) Thí sinh có điểm thi đánh giá năng lực của Đại học quốc gia Hà Nội (HSA) năm 2026 từ 75 điểm trở lên;

c) Thí sinh có điểm thi đánh giá năng lực của Đại học quốc gia Tp. Hồ Chí Minh (V-ACT) năm 2026 từ 600 điểm trở lên;

d) Thí sinh có điểm thi đánh giá năng lực của Trường Đại học Sư phạm Hà Nội (SPT) năm 2026 từ 15 điểm trở lên.

Ghi chú:

1. Đối với bài thi ĐGNL của Đại học quốc gia Hà Nội (HSA) thí sinh chọn:

– Phần 3 – Khoa học: Thí sinh bắt buộc chọn tổ hợp có 2 chủ đề là Vật lí và Hóa học

– Phần 3 – Tiếng Anh: Thí sinh chỉ được ĐKXT vào các ngành/chương trình thuộc nhóm ngành Kinh doanh và Quản lý, nhóm ngành Báo chí và Truyền thông.

2. Đối với bài thi đánh giá năng lực của Trường Đại học Sư phạm Hà Nội thí sinh phải đăng ký thi các môn theo tổ hợp xét tuyển của Học viện.

1.4. Phương thức 4: Xét tuyển kết hợp giữa chứng chỉ tiếng Anh quốc tế (chứng chỉ IELTS, TOEFL) với kết quả học tập ở  bậc THPT

Thí sinh  Chứng chỉ tiếng Anh quốc tế trong thời hạn (tính đến ngày đăng ký dự tuyển) đạt IELTS 5.5 trở lên hoặc TOEFL iBT 65 trở lên hoặc TOEFL ITP 513 trở lên.

Ghi chú: Học viện không chấp nhận Chứng chỉ tiếng Anh quốc tế có Test Center với hình thức là Home Edition.

1.5. Phương thức 5: Xét tuyển dựa vào kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2026

Thí sinh phải tham dự kỳ thi tốt nghiệp THPT năm 2026 với các bài thi/môn thi theo tổ hợp xét tuyển tương ứng các ngành ĐKXT của Học viện.

  2Đối tượng tuyển sinh

2.1 Quy định chung:

– Đối tượng dự tuyển được xác định tại thời điểm xét tuyển (trước khi công bố kết quả xét tuyển chính thức) là các thí sinh đã được công nhận tốt nghiệp trung học phổ thông (THPT), trung học nghề của Việt Nam hoặc của nước ngoài được công nhận trình độ tương đương với THPT, trung học nghề của Việt Nam do các đơn vị chức năng xác định hoặc đã có bằng tốt nghiệp trung cấp ngành nghề thuộc cùng nhóm ngành dự tuyển và đã hoàn thành đủ yêu cầu khối lượng kiến thức văn hóa cấp THPT theo quy định của pháp luật;

– Đạt ngưỡng đầu vào theo quy định của Học viện;

– Có đủ sức khoẻ để học tập theo quy định hiện hành;

– Có đủ thông tin cá nhân, hồ sơ dự tuyển theo quy định của Học viện

– Đáp ứng các điều kiện khác theo quy chế tuyển sinh hiện hành của Bộ Giáo dục và Đào tạo và của Học viện.

2.2. Đối tượng dự tuyển riêng của từng Phương thức xét tuyển:

Ngoài các yêu cầu theo quy định chung ở mục 2.1 các yêu cầu về điều kiện dự tuyển riêng của từng Phương thức xét tuyển được quy định cụ thể ở mỗi Phương thức xét tuyển theo mục I.1. Phương thức tuyển sinh.

  3. Phạm vi tuyển sinh (địa lý): Học viện tuyển sinh trên phạm vi cả nước và quốc tế (thí sinh đăng ký xét tuyển vào Cơ sở đào tạo nào thì sẽ theo học tại Cơ sở đó – BVH hoặc BVS).

  4. Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào

– Đối với phương thức 5, Học viện công bố điểm ngưỡng đầu vào sau khi có kết quả quả kỳ thi tốt nghiệp trung học phổ thông năm 2026 của Bộ Giáo dục và Đào tạo.

– Đối với các phương thức 1, 2, 3, 4 ngưỡng đầu vào là điều kiện dự tuyển riêng của từng Phương thức xét tuyển được quy định tại mục II.2  đáp ứng yêu cầu về điều kiện nguồn tuyển theo Quy chế tuyển sinh các ngành đào tạo trình độ đại học và ngành Giáo dục Mầm non trình độ cao đẳng hiện hành của Bộ Giáo dục và Đào tạo.

– Đối với Chương trình Công nghệ vi mạch bán dẫn (ngành Công nghệ Kỹ thuật Điện, điện tử) ngưỡng đầu vào thực hiện theo Quyết định số 1314/QĐ-BGDĐT ngày 13/5/2025 của Bộ trưởng bộ Giáo dục và Đào tạo về việc ban hành Chuẩn chương trình đào tạo về vi mạch bán dẫn trình độ đại học, thạc sĩ và Quyết định số 2101/QĐ-BGDĐT ngày 22/7/2025 của Bộ trưởng bộ Giáo dục và Đào tạo về việc sửa đổi Chuẩn chương trình đào tạo về vi mạch bán dẫn trình độ đại học, thạc sĩ và các Hướng dẫn của bộ Giáo dục và Đào tạo.

  5. Quy đổi tương đương ngưỡng điểm trúng tuyển giữa các tổ hợp, phương thức tuyển sinh

– Điểm trúng tuyển giữa các tổ hợp xét tuyển của cùng phương thức và cùng ngành/ chương trình là bằng nhau (không có điểm chênh lệch).

– Điểm trúng tuyển được Học viện xác định cho từng ngành/chương trình.

– Quy tắc quy đổi điểm trúng tuyển tương đương giữa các phương thức tuyển sinh thực hiện theo hướng dẫn thống nhất của Bộ Giáo dục và Đào tạo. Thời gian công bố muộn nhất cùng thời gian công bố ngưỡng bảo đảm chất lượng đầu vào.

  6. Chính sách ưu tiên

a) Học viện thực hiện tuyển thẳng và ưu tiên xét tuyển theo Quy chế tuyển sinh của Bộ GD&ĐT và Thông báo của Học viện, không giới hạn số lượng chỉ tiêu (có Thông báo riêng);

b) Chính sách ưu tiên về đối tượng, khu vực theo Quy chế tuyển sinh đại học của Bộ GD&ĐT. Cụ thể:

– Mức điểm ưu tiên áp dụng cho nhóm đối tượng UT1 (gồm các đối tượng 01 đến 04) là 2,0 điểm và cho nhóm đối tượng UT2 (gồm các đối tượng 05 đến 07) là 1,0 điểm.

– Mức điểm ưu tiên áp dụng cho khu vực 1 (KV1) là 0,75 điểm, khu vực 2 nông thôn (KV2_NT) là 0,5 điểm, khu vực 2(KV2) là 0,25 điểm, khu vực 3 (KV3) không được tính điểm ưu tiên.

– Điểm ưu tiên đối với thí sinh đạt tổng điểm từ 22,5 trở lên (áp dụng theo thang điểm 10 và tổng điểm 3 môn tối đa là 30) được xác định theo công thức sau:

Điểm ưu tiên = [(30 – Tổng điểm đạt được(*))/7,5] x Điểm ưu tiên theo QC (nếu có)

(*) Tổng điểm đạt được là tổng điểm 03 môn (trong tổ hợp xét tuyển) theo thang điểm 30 đối với từng môn (không nhân hệ số) cộng với điểm cộng (nếu có). Nếu tổng điểm đạt được vượt quá thang điểm xét thì sẽ được quy về điểm tối đa của thang điểm xét. Trường hợp các phương thức tuyển sinh sử dụng thang điểm khác thì mức điểm ưu tiên được quy đổi tương đương theo thang điểm xét tuyển.

– Thí sinh chỉ được hưởng chính sách ưu tiên khu vực theo quy định trong năm tốt nghiệp THPT (hoặc trung cấp) và một năm kế tiếp (thí sinh tốt nghiệp năm 2025 và năm 2026).

  7. Điểm cộng

7.1. Điểm thưởng: Áp dụng đối với đối tượng đủ điều kiện Xét tuyển thẳng nhưng không sử dụng quyền xét tuyển thẳng theo quy định tại khoản 2, Điều 8 của Quy chế tuyển sinh các ngành đào tạo trình độ đại học và ngành Giáo dục Mầm non trình độ cao đẳng hiện hành của Bộ Giáo dục và Đào tạo.

TT

Loại Giải đạt được

Điểm thưởng

 

(theo thang điểm 30)

1 Giải Nhất cấp Quốc gia 3,00 điểm
2 Giải Nhì cấp Quốc gia 2,75 điểm
3 Giải Ba cấp Quốc gia 2,50 điểm

7.2. Điểm xét thưởng

– Điều kiện xét thưởng: Thí sinh đạt giải Khuyến khích trong kỳ thi chọn học sinh giỏi THPT cấp quốc gia hoặc đạt giải Nhất, Nhì, Ba, Khuyến khích trong kỳ thi chọn học sinh giỏi THPT cấp Tỉnh, Thành phố trực thuộc Trung ương (TW) hoặc của Đại học Quốc gia Hà Nội, Đại học Quốc gia thành phố Hồ Chí Minh, Đại học Huế, Trường Đại học Sư phạm Hà Nội, Trường Đại học Sư phạm thành phố Hồ Chí Minh, Trường Đại học Vinh các môn Toán, Vật lí, Hóa học, Tin học.

– Không áp dụng đối với Phương thức Xét tuyển tài năng.

 Thí sinh chỉ được lựa chọn một (01) loại thành tích cao nhất.

– Mức điểm xét thưởng:

TT Loại Giải đạt được Điểm xét thưởng

 

(theo thang điểm 30)

1 – Giải Khuyến khích cấp quốc gia

 

– Giải Nhất

1,50 điểm
2 Giải Nhì 1,25 điểm
3 Giải Ba 1,00 điểm
4 Giải Khuyến khích 0,75 điểm

7.3. Điểm khuyến khích

– Điều kiện xét thưởng: Thí sinh có Chứng chỉ tiếng Anh quốc tế (IELTS, TOEFL) còn trong thời hạn.

– Không áp dụng đối với Phương thức Xét tuyển tài năng (đối với thí sinh đã sử dụng Giải học sinh giỏi môn tiếng Anh).

 Thí sinh chỉ được lựa chọn một (01) loại chứng chỉ có thành tích cao nhất.

– Mức điểm khuyến khích:

TT IELTS TOEFL iBT TOEFL ITP Điểm KK

 

(theo thang điểm30)

1 7.0 – 9.0 Từ 94 điểm trở lên Từ 627 điểm trở lên 1,50 điểm
2 6.5 86 – 93 591 – 626 1,00 điểm
3 6.0 72 – 85 546 – 590 0,75 điểm
4 5.5 46 – 71 500 – 545 0,50 điểm

7.4. Các mức Điểm cộng (Điểm thưởng, Điểm xét thưởng, Điểm khuyến khích) nêu trên được xác định theo thang điểm 30 và sẽ được quy đổi theo thang điểm tương ứng của từng Phương thức tuyển sinh và đảm bảo tổng Điểm cộng không vượt quá 10% điểm tối đa của thang điểm xét.

7.5. Các thí sinh phải khai báo và đăng ký thông tin tuyển sinh thông qua đăng ký các Phương thức xét tuyển trên hệ thống xét tuyển trực tuyến của Học viện và kèm theo minh chứng mới được hưởng chính sách Điểm cộng nêu trên.

8. Chính sách học bổng

– Học bổng đặc biệt: năm 2026, Học viện Công nghệ Bưu chính Viễn thông cấp tối đa 30 suất học bổng đặc biệt, giá trị mỗi suất học bổng tới 500 triệu đồng (gồm: học phí trong toàn thời gian học, chi phí ăn ở, kinh phí nghiên cứu khoa học, thực tập ở nước ngoài, kinh phí hỗ trợ từ doanh nghiệp đối tác và các hỗ trợ khác).

Đối tượng xét cấp học bổng đặc biệt là các thí sinh tham dự kỳ thi chọn đội tuyển quốc gia dự thi Olympic quốc tế, thí sinh đoạt giải Nhất, Nhì, Ba trong kỳ thi chọn học sinh giỏi quốc gia các môn Toán, Vật lí và Tin học; thí sinh có điểm thi tốt nghiệp THPT từ 29,0 điểm trở lên (không bao gồm điểm cộng và điểm ưu tiên nếu có). Người được nhận học bổng đặc biệt phải đảm bảo điểm trung bình chung tích lũy năm học liên tục đạt từ loại Giỏi trở lên trong thời gian học tập.

– Học bổng toàn phần: năm 2026, Học viện Công nghệ Bưu chính Viễn thông cấp tối đa 50 suất học bổng toàn phần với giá trị học bổng tới 250 triệu đồng (tối đa bằng học phí toàn khóa học của chương trình chất lượng cao) cho các thí sinh đoạt giải Khuyến khích trong kỳ thi chọn học sinh giỏi quốc gia các môn Toán, Vật lí và Tin học; thí sinh đoạt giải Nhất trong kỳ thi học sinh giỏi cấp Tỉnh, Thành phố trực thuộc TW hoặc của Đại học Quốc gia Hà Nội, Đại học Quốc gia thành phố Hồ Chí Minh, Đại học Huế, Trường Đại học Sư phạm Hà Nội, Trường Đại học Sư phạm thành phố Hồ Chí Minh, Trường Đại học Vinh các môn Toán, Vật lí và Tin học; thí sinh có điểm thi tốt nghiệp THPT từ 28,5 điểm trở lên (không bao gồm điểm cộng và điểm ưu tiên nếu có). Người được nhận học bổng toàn phần phải đảm bảo điểm trung bình chung tích lũy năm học liên tục đạt từ loại Giỏi trở lên trong thời gian học tập.

– Học bổng bán phần: năm 2026, Học viện Công nghệ Bưu chính Viễn thông cấp tối đa 50 suất học bổng bán phần với giá trị học bổng tới 100 triệu đồng (tối đa bằng 100% học phí hai năm học đầu tiên của chương trình chất lượng cao) cho các thí sinh đoạt giải Khuyến khích trong kỳ thi chọn học sinh giỏi quốc gia các môn Toán, Vật lí và Tin học; thí sinh đoạt giải Nhất, Nhì trong kỳ thi học sinh giỏi cấp Tỉnh, Thành phố trực thuộc TW hoặc của Đại học Quốc gia Hà Nội, Đại học Quốc gia thành phố Hồ Chí Minh, Đại học Huế, Trường Đại học Sư phạm Hà Nội, Trường Đại học Sư phạm thành phố Hồ Chí Minh, Trường Đại học Vinh các môn Toán, Vật lí và Tin học; thí sinh có điểm thi tốt nghiệp THPT từ 28,0 điểm trở lên (không bao gồm điểm cộng và điểm ưu tiên nếu có). Người được nhận học bổng bán phần phải đảm bảo điểm trung bình chung tích lũy năm học liên tục đạt từ loại Giỏi trở lên trong thời gian học tập.

– Học bổng miễn 100% học phí trong năm học thứ nhất với tối đa 100 suất cho đối tượng là các thí sinh đoạt giải trong kỳ thi chọn học sinh giỏi quốc tế, quốc gia hoặc thí sinh đoạt giải Nhất, Nhì, Ba trong kỳ thi chọn học sinh giỏi cấp Tỉnh, Thành phố trực thuộc TW hoặc của Đại học Quốc gia Hà Nội, Đại học Quốc gia thành phố Hồ Chí Minh, Đại học Huế, Trường Đại học Sư phạm Hà Nội, Trường Đại học Sư phạm thành phố Hồ Chí Minh, Trường Đại học Vinh các môn Toán, Vật lí, Hóa và Tin học hoặc đạt kết quả cao trong kỳ thi tốt nghiệp THPT năm 2026;

– Học bổng miễn 50%học phí trong năm học thứ nhất với tối đa 300 suất cho đối tượng là các thí sinh đoạt giải trong kỳ thi học sinh giỏi hoặc đạt kết quả cao trong kỳ thi tốt nghiệp THPT năm 2026;

 Ngoài ra, sinh viên còn có nhiều cơ hội để được nhận các xuất học bổng của các doanh nghiệp hàng đầu như Samsung (Hàn Quốc), Cowell Asia (Nhật Bản), Tập đoàn Điện lực Nhật Bản Yokogawa (Nhật Bản), Đại học Sydney (Úc), TEMIX (Italy), Bosch …

Ghi chú: Thí sinh chỉ được xét và cấp một Loại học bổng trong chính sách học bổng nêu trên; xét cấp học bổng thực hiện xét từ trên xuống cho đến hết số suất học bổng.

II. CÁCH TÍNH ĐIỂM XÉT TUYỂN CỦA CÁC PHƯƠNG THỨC XÉT TUYỂN

  1. Phương thức Xét tuyển tài năngXét tuyển dựa vào hồ sơ năng lực (HSNL)

Điểm HSNL = Điểm HL + Điểm TT + Điểm cộng (nếu có) + Điểm ƯT (nếu có)

Trong đó:

        • Điểm HSNL được quy đổi theo thang điểm 100;
        • Điểm học lực (Điểm HL) chiếm 60% (tối đa 60 điểm);
        • Điểm thành tích (Điểm TT) chiếm 40% (tối đa 40 điểm);
        • Điểm ưu tiên thực hiện theo Quy chế tuyển sinh của Bộ GD&ĐT và được quy đổi theo thang điểm 100 tương ứng.

– Điểm học lực (Điểm HL) được tính bằng tổng của ba (03) điểm bình quân kết quả học tập ở năm học lớp 10, 11, 12 của ba (03) môn học tương ứng với tổ hợp bài thi/môn thi của ngành đã đăng ký xét tuyển, cụ thể:

Điểm HL = [Điểm BQ môn 1 + Điểm BQ môn 2 + Điểm BQ môn 3]*6/3

với Điểm BQ môn = [Điểm năm lớp 10 + Điểm năm lớp 11 + Điểm năm lớp 12]/3

– Điểm thành tích (Điểm TT) được xác định cụ thể như sau:

 

TT Thành tích Điểm thành tích Ghi chú
1. – Thí sinh tham dự kỳ thi chọn đội tuyển quốc gia dự thi Olympic quốc tế

 

– Giải Khuyến khích cấp quốc gia

40  
2. Giải Nhất 35  
3. Giải Nhì 30  
4. Giải Ba 25  
5. – Giải Khuyến khích

 

– Thí sinh tham gia kỳ thi chọn học sinh giỏi THPT cấp quốc gia

20  
6. Học sinh chuyên (không có giải) 15  

Ghi chúThí sinh chỉ được lựa chọn một (01) loại thành tích cao nhất.

  2. Xét tuyển dựa vào kết quả Chứng chỉ đánh giá năng lực quốc tế (chứng chỉ SAT/ACT)

Điểm xét tuyển (ĐXT) = điểm SAT/ACT + Điểm cộng (nếu có) + Điểm ưu tiên (nếu có)

  3. Xét tuyển dựa vào kết quả bài thi đánh giá năng lực hoặc đánh giá tư duy

Điểm xét tuyển (ĐXT) = Điểm ĐGNL/ ĐGTD + Điểm cộng (nếu có) + Điểm ưu tiên (nếu có)

  4. Xét tuyển kết hợp giữa chứng chỉ tiếng Anh quốc tế (chứng chỉ IELTS, TOEFL) với kết quả học tập ở bậc THPT

Điểm xét tuyển (ĐXT) được tính bằng tổng của ba (03) điểm bình quân kết quả học tập ở năm học lớp 10, 11, 12 của ba (03) môn học tương ứng với tổ hợp bài thi/môn thi đã đăng ký xét tuyển, cộng với điểm ưu tiên, điểm cộng (nếu có);

Điểm xét tuyển (ĐXT) = [Điểm BQ môn 1 + Điểm BQ môn 2 + Điểm BQ môn 3] + Điểm cộng (nếu có) + Điểm ƯT (nếu có).

Trong đó:

Điểm BQ môn = [Điểm năm lớp 10 + Điểm năm lớp 11 + Điểm năm lớp 12]/3

  5Xét tuyển dựa vào kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2026

ĐXT = M1 + M2 + M3 + Điểm cộng (nếu có) + Điểm ƯT (nếu có).

Trong đó: M1, M2, M3 là kết quả điểm thi tốt nghiệp THPT của 03 bài thi/môn thi theo tổ hợp xét tuyển tương ứng các ngành/chương trình của Học viện.

TT Ngành/ chương trình Tổ hợp xét tuyển
1. Các ngành/ chương trình thuộc nhóm ngành Kỹ thuật, nhóm ngành Công nghệ kỹ thuật, nhóm ngành Máy tính và CNTT A00: Toán, Lí, Hóa;

 

A01: Toán, Lí, Anh;

X06: Toán, Lí, Tin;

X26: Toán, Tin, Anh.

2. Các ngành/ chương trình thuộc nhóm ngành Kinh doanh và quản lý, nhóm ngành Báo chí và truyền thông A00: Toán, Lí, Hóa;

 

A01: Toán, Lí, Anh;

X06: Toán, Lí, Tin;

X26: Toán, Tin, Anh;

D01: Toán, Văn, Anh.

IIIĐĂNG KÝ THÔNG TIN TUYỂN SINH TRÊN HỆ THỐNG XÉT TUYỂN CỦA HỌC VIỆN

  1. Đối tượng: Các thí sinh có nguyện vọng đăng ký xét tuyển vào đại học hệ chính quy năm 2026 của Học viện Công nghệ Bưu chính Viễn thông ở các phương thức.

  2. Nội dung thực hiện: Để phục vụ công tác xét tuyển năm 2026, các thí sinh đăng ký tài khoản sử dụng của hệ thống, khai báo các thông tin cá nhân, kết quả và thành tích học tập (kèm minh chứng như hướng dẫn tại Phụ lục 1), thực hiện đăng ký nguyện vọng xét tuyển (tối đa 5 nguyện vọngvà khóa, nộp hồ sơ xét tuyển trên hệ thống (Hướng dẫn chi tiết tại Phụ lục 2).

Lưu ý:

– Thí sinh sau khi đăng ký thông tin xét tuyển trên hệ thống xét tuyển của Học viện vẫn phải đăng ký nguyện vọng trên Hệ thống hỗ trợ tuyển sinh chung của Bộ Giáo dục và Đào tạo theo kế hoạch chung (Mục E).

– Thí sinh chịu hoàn toàn trách nhiệm về tính chính xác của thông tin và dữ liệu kê khai trên Hệ thống xét tuyển của Học viện. Học viện sẽ tiến hành hậu kiểm và xác thực thông tin sau khi thí sinh trúng tuyển và nhập học vào Học viện. Nếu phát hiện có bất kỳ sai sót, gian lận nào về thông tin và dữ liệu mà thí sinh đã kê khai trên hệ thống làm ảnh hưởng trực tiếp tới điểm số và kết quả xét tuyển của thí sinh, thí sinh sẽ bị hủy bỏ kết quả xét tuyển đã công bố và bị xử lý theo các quy định của pháp luật hiện hành, theo quy chế tuyển sinh đại học của Bộ GDĐT và quy chế tuyển sinh đại học của Học viện.

  3. Địa chỉ đăng nhập Hệ thống xét tuyển: https://xettuyen.ptit.edu.vn

  4. Thời gian: Từ ngày 15/5/2026 đến ngày 20/6/2026

  5. Lệ phí xét duyệt hồ sơ: 100.000/hồ sơ (Thanh toán trực tuyến)

IV. KHUNG KẾ HOẠCH XÉT TUYỂN TRÊN HỆ THỐNG HỖ TRỢ TUYỂN SINH CHUNG CỦA BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

a) Đăng ký nguyện vọng xét tuyển trên Hệ thống hỗ trợ tuyển sinh chung của Bộ GD&ĐT tại địa chỉ http://thisinh.thitotnghiepthpt.edu.vn hoặc Cổng dịch vụ công Quốc gia từ ngày 02/7 đến 17h00 ngày 14/07/2026. Thí sinh được đăng ký tối đa 15 nguyện vọng xét tuyển và các nguyện vọng được xếp thứ tự từ 1 đến hết (nguyện vọng 1 là nguyện vọng cao nhất). Thí sinh đăng ký nguyện vọng gồm các thông tin: Thứ tự nguyện vọng; Mã trường, Tên trường; Mã ngành; Tên ngành/ chương trình.

b) Thí sinh nộp lệ phí xét tuyển theo số lượng nguyện vọng đăng ký bằng hình thức trực tuyến theo hướng dẫn của Bộ Giáo dục và Đào tạo từ ngày 15/7/2026 đến 17h00 ngày 21/7/2026.

c) Xác nhận nhập học trực tuyến trên Hệ thống hỗ trợ tuyển sinh chung của Bộ Giáo dục và Đào tạo từ ngày 13/8 đến 17h00 ngày 21/8/2026.

VNGUYÊN TẮC XÉT TUYỂN

– Học viện xác định quy tắc quy đổi tương đương ngưỡng đầu vào và điểm trúng tuyển của các phương thức xét tuyển theo hướng dẫn thống nhất của Bộ GD&ĐT sau khi có kết quả thi tốt nghiệp THPT 2026;

– Thí sính phải đạt ngưỡng đảm bảo chất lượng quy đổi của phương thức xét tuyển mới đủ điều kiện xét tuyển;

– Đối với một ngành/chương trình tất cả thí sinh được xét chọn bình đẳng dựa trên điểm xét và điểm trúng tuyển quy đổi tương đương theo từng phương thức xét tuyển, tổ hợp xét tuyển, không phụ thuộc thứ tự ưu tiên của nguyện vọng đăng ký;

– Xét trúng tuyển từ thí sinh có kết quả cao xuống và đảm bảo chất lượng tuyển sinh;

– Xét tuyển các nguyện vọng bình đẳng (không có điểm chênh lệch giữa các nguyện vọng trong cùng một ngành/ chương trình), nếu thí sinh không trúng tuyển nguyện vọng ở thứ tự ưu tiên thứ nhất (nguyện vọng 1) thì sẽ được tự động xét tuyển ở nguyện vọng ưu tiên thứ hai (nguyện vọng 2) và kế tiếp;

– Thí sinh chỉ trúng tuyển vào 1 nguyện vọng ưu tiên cao nhất trong danh sách các nguyện vọng đã đăng ký, khi đã trúng tuyển ở nguyện vọng nào thì không được xét tuyển tiếp ở nguyện vọng sau;

– Đối với các thí sinh bằng điểm xét tuyển ở cuối danh sách, thứ tự xét ưu tiên đối với các thí sinh có điểm cộng thấp hơn; trường hợp nhiều thí sinh có cùng điểm xét ở cuối danh sách và có điểm cộng bằng nhau, thứ tự xét ưu tiên đối với các thí sinh có thứ tự ưu tiên nguyện vọng cao hơn. Học viện không sử dụng tiêu chí phụ riêng để xét tuyển;

– Thí sinh trúng tuyển phải xác nhận nhập học trong thời gian quy định theo kế hoạch của Bộ GD&ĐT. Nếu quá thời hạn này, thí sinh không xác nhận nhập học được xem là từ chối nhập học;

– Các điều kiện khác thực hiện theo Quy chế tuyển sinh đại học hệ chính quy hiện hành của Bộ Giáo dục và Đào tạo và của Học viện.

Điểm chuẩn các năm

A. Điểm chuẩn Học viện Công nghệ Bưu chính Viễn thông năm 2025 mới nhất

I. Điểm chuẩn Học viện Công nghệ Bưu chính Viễn thông năm 2025 mới nhất

1. Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2025
TT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 7320101 Báo chí   88.51  
2 7320104 Truyền thông đa phương tiện   97  
3 7320104_CLC Truyền thông đa phương tiện - Chương trình đào tạo chất lượng cao   88.45  
4 7329001 Công nghệ đa phương tiện   927.143  
5 7329001_GAM Thiết kế và phát triển Game (ngành Công nghệ đa phương tiện)   90.94  
6 7340101 Quản trị kinh doanh   88.75  
7 7340101-LOG Logistics và quản trị chuỗi cung ứng (ngành Quản trị kinh doanh)   93.4  
8 7340115 Marketing   927.143  
9 7340115_CLC Marketing (chất lượng cao)   86.5  
10 7340115_QHC Quan hệ công chúng (ngành Marketing)   90.91  
11 7340122 Thương mại điện tử   964.857  
12 7340205 Công nghệ tài chính (Fintech)   914.457  
13 7340301 Kế toán   88  
14 7340301-CLC Kế toán chất lượng cao (chuẩn quốc tế ACCA)   83.5  
15 7480101 Khoa học máy tính (định hướng Khoa học dữ liệu)   100.84  
16 7480102 Kỹ thuật dữ liệu (ngành Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu)   940.857  
17 7480107 Trí tuệ nhân tạo   98.68  
18 7480201 Công nghệ thông tin   99.2  
19 7480201_CLC Công nghệ thông tin CLC   913.429  
20 7480201_UDU Công nghệ thông tin (Cử nhân định hướng ứng dụng)   87.1  
21 7480201-VNH Công nghệ thông tin Việt - Nhật   90.94  
22 7480202 An toàn thông tin   968.629  
23 7480202_CLC An toàn thông tin - Chất lượng cao   89.92  
24 7510301 Công nghệ Kỹ thuật Điện, điện tử   948.057  
25 7510301_MBD Công nghệ vi mạch bán dẫn (ngành Công nghệ Kỹ thuật Điện, điện tử)   98  
26 7520207 Kỹ thuật Điện tử viễn thông   964.857  
27 7520207_AIoT Trí tuệ nhân tạo vạn vật (AIoT) (ngành Kỹ thuật Điện tử viễn thông)   956.971  
28 7520216 Kỹ thuật Điều khiển và tự động hóa   100.76  

2) Điểm chuẩn theo phương thức Điểm ĐGNL HCM năm 2025

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 7320101 Báo chí   784.46  
2 7320104 Truyền thông đa phương tiện   887  
3 7320104_CLC Truyền thông đa phương tiện - Chương trình đào tạo chất lượng cao   783.7  
4 7329001 Công nghệ đa phương tiện   836.286  
5 7329001_GAM Thiết kế và phát triển Game (ngành Công nghệ đa phương tiện)   815.24  
6 7340101 Quản trị kinh doanh   787.5  
7 7340101-LOG Logistics và quản trị chuỗi cung ứng (ngành Quản trị kinh doanh)   844.4  
8 7340115 Marketing   836.286  
9 7340115_CLC Marketing (chất lượng cao)   759  
10 7340115_QHC Quan hệ công chúng (ngành Marketing)   814.86  
11 7340122 Thương mại điện tử   880.914  
12 7340205 Công nghệ tài chính (Fintech)   821.274  
13 7340301 Kế toán   778  
14 7340301-CLC Kế toán chất lượng cao (chuẩn quốc tế ACCA)   721  
15 7480101 Khoa học máy tính (định hướng Khoa học dữ liệu)   921.56  
16 7480102 Kỹ thuật dữ liệu (ngành Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu)   852.514  
17 7480107 Trí tuệ nhân tạo   902.12  
18 7480201 Công nghệ thông tin   906.8  
19 7480201_CLC Công nghệ thông tin CLC   820.057  
20 7480201_UDU Công nghệ thông tin (Cử nhân định hướng ứng dụng)   766.6  
21 7480201-VNH Công nghệ thông tin Việt - Nhật   815.24  
22 7480202 An toàn thông tin   885.377  
23 7480202_CLC An toàn thông tin - Chất lượng cao   802.32  
24 7510301 Công nghệ Kỹ thuật Điện, điện tử   861.034  
25 7510301_MBD Công nghệ vi mạch bán dẫn (ngành Công nghệ Kỹ thuật Điện, điện tử)   896  
26 7520207 Kỹ thuật Điện tử viễn thông   880.914  
27 7520207_AIoT Trí tuệ nhân tạo vạn vật (AIoT) (ngành Kỹ thuật Điện tử viễn thông)   871.583  
28 7520216 Kỹ thuật Điều khiển và tự động hóa   920.84  

3) Điểm chuẩn theo phương thức Điểm Đánh giá Tư duy năm 2025

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 7320101 Báo chí   637.821  
2 7320104 Truyền thông đa phương tiện   69.29  
3 7320104_CLC Truyền thông đa phương tiện - Chương trình đào tạo chất lượng cao   637.427  
4 7329001 Công nghệ đa phương tiện   665.257  
5 7329001_GAM Thiết kế và phát triển Game (ngành Công nghệ đa phương tiện)   653.805  
6 7340101 Quản trị kinh doanh   63.94  
7 7340101-LOG Logistics và quản trị chuỗi cung ứng (ngành Quản trị kinh doanh)   66.968  
8 7340115 Marketing   665.257  
9 7340115_CLC Marketing (chất lượng cao)   62.46  
10 7340115_QHC Quan hệ công chúng (ngành Marketing)   653.608  
11 7340122 Thương mại điện tử   689.583  
12 7340205 Công nghệ tài chính (Fintech)   657.075  
13 7340301 Kế toán   634.467  
14 7340301-CLC Kế toán chất lượng cao (chuẩn quốc tế ACCA)   604.867  
15 7480101 Khoa học máy tính (định hướng Khoa học dữ liệu)   722.852  
16 7480102 Kỹ thuật dữ liệu (ngành Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu)   674.103  
17 7480107 Trí tuệ nhân tạo   706.004  
18 7480201 Công nghệ thông tin   71.006  
19 7480201_CLC Công nghệ thông tin CLC   656.411  
20 7480201_UDU Công nghệ thông tin (Cử nhân định hướng ứng dụng)   628.547  
21 7480201-VNH Công nghệ thông tin Việt - Nhật   653.805  
22 7480202 An toàn thông tin   692.015  
23 7480202_CLC An toàn thông tin - Chất lượng cao   647.096  
24 7510301 Công nghệ Kỹ thuật Điện, điện tử   678.746  
25 7510301_MBD Công nghệ vi mạch bán dẫn (ngành Công nghệ Kỹ thuật Điện, điện tử)   70.07  
26 7520207 Kỹ thuật Điện tử viễn thông   689.583  
27 7520207_AIoT Trí tuệ nhân tạo vạn vật (AIoT) (ngành Kỹ thuật Điện tử viễn thông)   684.497  
28 7520216 Kỹ thuật Điều khiển và tự động hóa   722.228  

4) Điểm chuẩn theo phương thức Điểm xét tuyển kết hợp năm 2025

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 7320101 Báo chí A00; A01; X06; X26; D01 259.467 Kết hợp học bạ THPT và CCQT
2 7320104 Truyền thông đa phương tiện A00; A01; X06; X26; D01 27.75 Kết hợp học bạ THPT và CCQT
3 7320104_CLC Truyền thông đa phương tiện - Chương trình đào tạo chất lượng cao A00; A01; X06; X26; D01 259.333 Kết hợp học bạ THPT và CCQT
4 7329001 Công nghệ đa phương tiện A00; A01; X06; X26; D01 268.571 Kết hợp học bạ THPT và CCQT
5 7329001_GAM Thiết kế và phát triển Game (ngành Công nghệ đa phương tiện) A00; A01; X06; X26; D01 264.867 Kết hợp học bạ THPT và CCQT
6 7340101 Quản trị kinh doanh A00; A01; X06; X26; D01 26 Kết hợp học bạ THPT và CCQT
7 7340101_LOG Logistics và quản trị chuỗi cung ứng (ngành Quản trị kinh doanh) A00; A01; X06; X26; D01 27 Kết hợp học bạ THPT và CCQT
8 7340115 Marketing A00; A01; X06; X26; D01 268.571 Kết hợp học bạ THPT và CCQT
9 7340115_CLC Marketing (chất lượng cao) A00; A01; X06; X26; D01 25.5 Kết hợp học bạ THPT và CCQT
10 7340115_QHC Quan hệ công chúng (ngành Marketing) A00; A01; X06; X26; D01 26.48 Kết hợp học bạ THPT và CCQT
11 7340122 Thương mại điện tử A00; A01; X06; X26; D01 276.429 Kết hợp học bạ THPT và CCQT
12 7340205 Công nghệ tài chính (Fintech) A00; A01; X06; X26; D01 265.929 Kết hợp học bạ THPT và CCQT
13 7340301 Kế toán A00; A01; X06; X26; D01 258.333 Kết hợp học bạ THPT và CCQT
14 7340301_CLC Kế toán chất lượng cao (chuẩn quốc tế ACCA) A00; A01; X06; X26; D01 248.333 Kết hợp học bạ THPT và CCQT
15 7480101 Khoa học máy tính (định hướng Khoa học dữ liệu) A00; A01; X06; X26 28.23 Kết hợp học bạ THPT và CCQT
16 7480102 Kỹ thuật dữ liệu (ngành Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu) A00; A01; X06; X26 271.429 Kết hợp học bạ THPT và CCQT
17 7480107 Trí tuệ nhân tạo A00; A01; X06; X26 27.96 Kết hợp học bạ THPT và CCQT
18 7480201 Công nghệ thông tin A00; A01; X06; X26 28.025 Kết hợp học bạ THPT và CCQT
19 7480201_CLC Công nghệ thông tin - Chương trình chất lượng cao A00; A01; X06; X26 265.714 Kết hợp học bạ THPT và CCQT
20 7480201_UDU Công nghệ thông tin (Cử nhân định hướng ứng dụng) A00; A01; X06; X26 256.333 Kết hợp học bạ THPT và CCQT
21 7480201_VNH Công nghệ thông tin Việt - Nhật A00; A01; X06; X26 264.867 Kết hợp học bạ THPT và CCQT
22 7480202 An toàn thông tin A00; A01; X06; X26 277.214 Kết hợp học bạ THPT và CCQT
23 7480202_CLC An toàn thông tin - Chất lượng cao A00; A01; X06; X26 26.26 Kết hợp học bạ THPT và CCQT
24 7510301 Công nghệ Kỹ thuật Điện, điện tử A00; A01; X06; X26 272.928 Kết hợp học bạ THPT và CCQT
25 7510301_MBD Công nghệ vi mạch bán dẫn (ngành Công nghệ Kỹ thuật Điện, điện tử) A00; A01; X06; X26 27.875  
26 7520207 Kỹ thuật Điện tử viễn thông A00; A01; X06; X26 276.429 Kết hợp học bạ THPT và CCQT
27 7520207_AIoT Trí tuệ nhân tạo vạn vật (AIoT) (ngành Kỹ thuật Điện tử viễn thông) A00; A01; X06; X26 274.786 Kết hợp học bạ THPT và CCQT
28 7520216 Kỹ thuật Điều khiển và tự động hóa A00; A01; X06; X26 28.22 Kết hợp học bạ THPT và CCQT

5) Điểm chuẩn theo phương thức Điểm ĐGNL ĐH Sư phạm HN năm 2025

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 7320101 Báo chí   198.775  
2 7320104 Truyền thông đa phương tiện   22.75  
3 7320104_CLC Truyền thông đa phương tiện - Chương trình đào tạo chất lượng cao   198.625  
4 7329001 Công nghệ đa phương tiện   211.429  
5 7329001_GAM Thiết kế và phát triển Game (ngành Công nghệ đa phương tiện)   20.485  
6 7340101 Quản trị kinh doanh   199.375  
7 7340101-LOG Logistics và quản trị chuỗi cung ứng (ngành Quản trị kinh doanh)   21.4  
8 7340115 Marketing   211.429  
9 7340115_CLC Marketing (chất lượng cao)   19.375  
10 7340115_QHC Quan hệ công chúng (ngành Marketing)   204.775  
11 7340122 Thương mại điện tử   225.571  
12 7340205 Công nghệ tài chính (Fintech)   206.671  
13 7340301 Kế toán   19.75  
14 7340301-CLC Kế toán chất lượng cao (chuẩn quốc tế ACCA)   18.625  
15 7480101 Khoa học máy tính (định hướng Khoa học dữ liệu)   23.83  
16 7480102 Kỹ thuật dữ liệu (ngành Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu)   216.571  
17 7480107 Trí tuệ nhân tạo   232.225  
18 7480201 Công nghệ thông tin   233.688  
19 7480201_CLC Công nghệ thông tin CLC   206.286  
20 7480201_UDU Công nghệ thông tin (Cử nhân định hướng ứng dụng)   19.525  
21 7480201-VNH Công nghệ thông tin Việt - Nhật   20.485  
22 7480202 An toàn thông tin   226.986  
23 7480202_CLC An toàn thông tin - Chất lượng cao   20.23  
24 7510301 Công nghệ Kỹ thuật Điện, điện tử   219.271  
25 7510301_MBD Công nghệ vi mạch bán dẫn (ngành Công nghệ Kỹ thuật Điện, điện tử)   230.313  
26 7520207 Kỹ thuật Điện tử viễn thông   225.571  
27 7520207_AIoT Trí tuệ nhân tạo vạn vật (AIoT) (ngành Kỹ thuật Điện tử viễn thông)   222.614  
28 7520216 Kỹ thuật Điều khiển và tự động hóa   238.075  

6) Điểm chuẩn theo phương thức Ưu tiên xét tuyển, Xét tuyển thẳng năm 2025

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 7320101 Báo chí   42.5 Xét tuyển hồ sơ năng lực
2 7320104 Truyền thông đa phương tiện   80 Xét tuyển hồ sơ năng lực
3 7320104_CLC Truyền thông đa phương tiện - Chương trình đào tạo chất lượng cao   42.5 Xét tuyển hồ sơ năng lực
4 7329001 Công nghệ đa phương tiện   532.143 Xét tuyển hồ sơ năng lực
5 7329001_GAM Thiết kế và phát triển Game (ngành Công nghệ đa phương tiện)   42.5 Xét tuyển hồ sơ năng lực
6 7340101 Quản trị kinh doanh   42.5 Xét tuyển hồ sơ năng lực
7 7340101-LOG Logistics và quản trị chuỗi cung ứng (ngành Quản trị kinh doanh)   57.5 Xét tuyển hồ sơ năng lực
8 7340115 Marketing   532.143 Xét tuyển hồ sơ năng lực
9 7340115_CLC Marketing (chất lượng cao)   42.5 Xét tuyển hồ sơ năng lực
10 7340115_QHC Quan hệ công chúng (ngành Marketing)   42.5 Xét tuyển hồ sơ năng lực
11 7340122 Thương mại điện tử   767.857 Xét tuyển hồ sơ năng lực
12 7340205 Công nghệ tài chính (Fintech)   452.857 Xét tuyển hồ sơ năng lực
13 7340301 Kế toán   42.5 Xét tuyển hồ sơ năng lực
14 7340301-CLC Kế toán chất lượng cao (chuẩn quốc tế ACCA)   42.5 Xét tuyển hồ sơ năng lực
15 7480101 Khoa học máy tính (định hướng Khoa học dữ liệu)   82.4 Xét tuyển hồ sơ năng lực
16 7480102 Kỹ thuật dữ liệu (ngành Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu)   617.857 Xét tuyển hồ sơ năng lực
17 7480107 Trí tuệ nhân tạo   81.05 Xét tuyển hồ sơ năng lực
18 7480201 Công nghệ thông tin   81.375 Xét tuyển hồ sơ năng lực
19 7480201_CLC Công nghệ thông tin CLC   446.429 Xét tuyển hồ sơ năng lực
20 7480201_UDU Công nghệ thông tin (Cử nhân dịnh hướng ứng dụng)   42.5 Xét tuyển hồ sơ năng lực
21 7480201-VNH Công nghệ thông tin Việt - Nhật   42.5 Xét tuyển hồ sơ năng lực
22 7480202 An toàn thông tin   791.429 Xét tuyển hồ sơ năng lực
23 7480202_CLC An toàn thông tin - Chất lượng cao   42.5 Xét tuyển hồ sơ năng lực
24 7510301 Công nghệ Kỹ thuật Điện, điện tử   662.857 Xét tuyển hồ sơ năng lực
25 7510301_MBD Công nghệ vi mạch bán dẫn (ngành Công nghệ Kỹ thuật Điện, điện tử)   80.625 Xét tuyển hồ sơ năng lực
26 7520207 Kỹ thuật Điện tử viễn thông   767.857 Xét tuyển hồ sơ năng lực
27 7520207_AIoT Trí tuệ nhân tạo vạn vật (AIoT) (ngành Kỹ thuật Điện tử viễn thông)   718.571 Xét tuyển hồ sơ năng lực
28 7520216 Kỹ thuật Điều khiển và tự động hóa   82.35 Xét tuyển hồ sơ năng lực

7) Điểm chuẩn theo phương thức Chứng chỉ Quốc tế năm 2025

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 7320101 Báo chí   27.17 Chứng chỉ ACT (Thang 36)
2 7320101 Báo chí   1216.8 Chứng chỉ SAT (Thang 1600)
3 7320104 Truyền thông đa phương tiện   1.350 Chứng chỉ SAT (Thang 1600)
4 7320104 Truyền thông đa phương tiện   30 Chứng chỉ ACT (Thang 36)
5 7320104_CLC Truyền thông đa phương tiện - Chương trình đào tạo chất lượng cao   1.216 Chứng chỉ SAT (Thang 1600)
6 7320104_CLC Truyền thông đa phương tiện - Chương trình đào tạo chất lượng cao   27.15 Chứng chỉ ACT (Thang 36)
7 7329001 Công nghệ đa phương tiện   1278.57 Chứng chỉ SAT (Thang 1600)
8 7329001 Công nghệ đa phương tiện   285.714 Chứng chỉ ACT (Thang 36)
9 7329001_GAM Thiết kế và phát triển Game (ngành Công nghệ đa phương tiện)   27.98 Chứng chỉ ACT (Thang 36)
10 7329001_GAM Thiết kế và phát triển Game (ngành Công nghệ đa phương tiện)   1249.2 Chứng chỉ SAT (Thang 1600)
11 7340101 Quản trị kinh doanh   1.220 Chứng chỉ SAT (Thang 1600)
12 7340101 Quản trị kinh doanh   27.25 Chứng chỉ ACT (Thang 36)
13 7340101-LOG Logistics và quản trị chuỗi cung ứng (ngành Quản trị kinh doanh)   1.290 Chứng chỉ SAT (Thang 1600)
14 7340101-LOG Logistics và quản trị chuỗi cung ứng (ngành Quản trị kinh doanh)   28.8 Chứng chỉ ACT (Thang 36)
15 7340115 Marketing   1278.57 Chứng chỉ SAT (Thang 1600)
16 7340115 Marketing   285.714 Chứng chỉ ACT (Thang 36)
17 7340115_CLC Marketing (chất lượng cao)   1.190 Chứng chỉ SAT (Thang 1600)
18 7340115_CLC Marketing (chất lượng cao)   26.5 Chứng chỉ ACT (Thang 36)
19 7340115_QHC Quan hệ công chúng (ngành Marketing)   1248.8 Chứng chỉ SAT (Thang 1600)
20 7340115_QHC Quan hệ công chúng (ngành Marketing)   27.97 Chứng chỉ ACT (Thang 36)
21 7340122 Thương mại điện tử   298.286 Chứng chỉ ACT (Thang 36)
22 7340122 Thương mại điện tử   1341.43 Chứng chỉ SAT (Thang 1600)
23 7340205 Công nghệ tài chính (Fintech)   1257.43 Chứng chỉ SAT (Thang 1600)
24 7340205 Công nghệ tài chính (Fintech)   281.486 Chứng chỉ ACT (Thang 36)
25 7340301 Kế toán   1.210 Chứng chỉ SAT (Thang 1600)
26 7340301 Kế toán   27 Chứng chỉ ACT (Thang 36)
27 7340301-CLC Kế toán chất lượng cao (chuẩn quốc tế ACCA)   1.150 Chứng chỉ SAT (Thang 1600)
28 7340301-CLC Kế toán chất lượng cao (chuẩn quốc tế ACCA)   25.5 Chứng chỉ ACT (Thang 36)
29 7480101 Khoa học máy tính (định hướng Khoa học dữ liệu)   1398 Chứng chỉ SAT (Thang 1600)
30 7480101 Khoa học máy tính (định hướng Khoa học dữ liệu)   31.44 Chứng chỉ ACT (Thang 36)
31 7480102 Kỹ thuật dữ liệu (ngành Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu)   1301.43 Chứng chỉ SAT (Thang 1600)
32 7480102 Kỹ thuật dữ liệu (ngành Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu)   290.286 Chứng chỉ ACT (Thang 36)
33 7480107 Trí tuệ nhân tạo   1371 Chứng chỉ SAT (Thang 1600)
34 7480107 Trí tuệ nhân tạo   30.63 Chứng chỉ ACT (Thang 36)
35 7480201 Công nghệ thông tin   1377.5 Chứng chỉ SAT (Thang 1600)
36 7480201 Công nghệ thông tin   30.825 Chứng chỉ ACT (Thang 36)
37 7480201_CLC Công nghệ thông tin CLC   1255.71 Chứng chỉ SAT (Thang 1600)
38 7480201_CLC Công nghệ thông tin CLC   281.143 Chứng chỉ ACT (Thang 36)
39 7480201_UDU Công nghệ thông tin (Cử nhân định hướng ứng dụng)   1198 Chứng chỉ SAT (Thang 1600)
40 7480201_UDU Công nghệ thông tin (Cử nhân định hướng ứng dụng)   26.7 Chứng chỉ ACT (Thang 36)
41 7480201-VNH Công nghệ thông tin Việt - Nhật   1249.2 Chứng chỉ SAT (Thang 1600)
42 7480201-VNH Công nghệ thông tin Việt - Nhật   27.98 Chứng chỉ ACT (Thang 36)
43 7480202 An toàn thông tin   1347.71 Chứng chỉ SAT (Thang 1600)
44 7480202 An toàn thông tin   299.543 Chứng chỉ ACT (Thang 36)
45 7480202_CLC An toàn thông tin - Chất lượng cao   1235.6 Chứng chỉ SAT (Thang 1600)
46 7480202_CLC An toàn thông tin - Chất lượng cao   27.64 Chứng chỉ ACT (Thang 36)
47 7510301 Công nghệ Kỹ thuật Điện, điện tử   1313.43 Chứng chỉ SAT (Thang 1600)
48 7510301 Công nghệ Kỹ thuật Điện, điện tử   292.685 Chứng chỉ ACT (Thang 36)
49 7510301_MBD Công nghệ vi mạch bán dẫn (ngành Công nghệ Kỹ thuật Điện, điện tử)   1362.5 Chứng chỉ SAT (Thang 1600)
50 7510301_MBD Công nghệ vi mạch bán dẫn (ngành Công nghệ Kỹ thuật Điện, điện tử)   30.375 Chứng chỉ ACT (Thang 36)
51 7520207 Kỹ thuật Điện tử viễn thông   1341.43 Chứng chỉ SAT (Thang 1600)
52 7520207 Kỹ thuật Điện tử viễn thông   298.286 Chứng chỉ ACT (Thang 36)
53 7520207_AIoT Trí tuệ nhân tạo vạn vật (AIoT) (ngành Kỹ thuật Điện tử viễn thông)   1328.29 Chứng chỉ SAT (Thang 1600)
54 7520207_AIoT Trí tuệ nhân tạo vạn vật (AIoT) (ngành Kỹ thuật Điện tử viễn thông)   295.657 Chứng chỉ ACT (Thang 36)
55 7520216 Kỹ thuật Điều khiển và tự động hóa   1397 Chứng chỉ SAT (Thang 1600)
56 7520216 Kỹ thuật Điều khiển và tự động hóa   31.41 Chứng chỉ ACT (Thang 36)
 

B. Điểm chuẩn Học viện Công nghệ Bưu chính Viễn thông năm 2024 mới nhất

1. Điểm chuẩn Học viện Công nghệ Bưu chính Viễn thông 2024 theo Điểm thi THPT

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 7320101 Báo chí A00; A01; D01 25.29 TTNV=1
2 7320104 Truyền thông đa phương tiện A00; A01; D01 25.94 TTNV<=6
3 7329001 Công nghệ đa phương tiện A00; A01; D01 25.75 TTNV<=2
4 7329001_GAM Thiết kế và phát triển Game (ngành Công nghệ đa phương tiện) A00; A01; D01 24.97 TTNV<=2
5 7340101 Quản trị kinh doanh A00; A01; D01 25.17 TTNV<=13
6 7340115 Marketing A00; A01; D01 25.85 TTNV<=3
7 7340115_CLC Marketing chất lượng cao A00; A01; D01 24.25 TTNV=1
8 7340115_QHC Quan hệ công chúng (ngành Marketing) A00; A01; D01 25.15 TTNV<=4
9 7340122 Thương mại điện tử A00; A01; D01 26.09 TTNV<=2
10 7340205 Công nghệ tài chính (Fintech) A00; A01; D01 25.61 TTNV<=10
11 7340301 Kế toán A00; A01; D01 25.29 TTNV<=16
12 7340301_CLC Kế toán chất lượng cao (chuẩn quốc tế ACCA) A00; A01; D01 22.5 TTNV=1
13 7480101 Khoa học máy tính (định hướng Khoa học dữ liệu) A00; A01 26.31 TTNV=1
14 7480102 Kỹ thuật dữ liệu (ngành Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu) A00; A01 25.59 TTNV<=11
15 7480201 Công nghệ thông tin A00; A01 26.4 TTNV<=5
16 7480201_CLC Công nghệ thông tin chất lượng cao A00; A01; D01 25.43 TTNV=1
17 7480201_UDU Công nghệ thông tin (Cử nhân định hướng ứng dụng) A00; A01 24.87 TTNV<=4
18 7480201_VNH Công nghệ thông tin Việt - Nhật A00; A01 24.25 TTNV=1
19 7480202 An toàn thông tin A00; A01 25.85 TTNV<=2
20 7510301 Công nghệ Kỹ thuật Điện, điện tử A00; A01 25.46 TTNV<=2
21 7520207 Kỹ thuật Điện tử viễn thông A00; A01 25.75 TTNV= 1
22 7520216 Kỹ thuật Điều khiển và tự động hóa A00; A01 26.08 TTNV<=3

2. Điểm chuẩn Học viện Công nghệ Bưu chính Viễn thông 2024 theo Điểm Đánh giá năng lực HN (ĐGNL HN)

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 7320101 Báo chí   18.5  
2 7320104 Truyền thông đa phương tiện   20.7  
3 7329001 Công nghệ đa phương tiện   20.21  
4 7329001_LK Công nghệ đa phương tiện (Liên kết với Đại học Canberra, Australia)   16.6 CT liên kết quốc tế
5 7340101 Quản trị kinh doanh   18.3  
6 7340115 Marketing   19.85  
7 7340115_CLC Marketing   17.45 CT chất lượng cao
8 7340122 Thương mại điện tử   20.7  
9 7340205 Công nghệ tài chính (Fintech)   19.45  
10 7340205_LK Công nghệ tài chính (Liên kết với Đại học Huddersfield, Vương quốc Anh)   15 CT liên kết quốc tế
11 7340301 Kế toán   18.5  
12 7340301_CLC Kế toán (chuẩn quốc tế ACCA)   15 CT chất lượng cao
13 7480101 Khoa học máy tính (định hướng Khoa học dữ liệu)   23.5  
14 7480102 Kỹ thuật dữ liệu (ngành Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu)   19.45  
15 7480201 Công nghệ thông tin   22.55  
16 7480201_CLC Công nghệ thông tin   19.4 CT chất lượng cao
17 7480201_LK Công nghệ thông tin (Liên kết với Đại học La Trobe, Australia)   15 CT liên kết quốc tế
18 7480201_UDU Công nghệ thông tin (Cử nhân, định hướng ứng dụng)   17.1  
19 7480202 An toàn thông tin   21.6  
20 7510301 Công nghệ kỹ thuật Điện, điện tử   19.84  
21 7520207 Kỹ thuật Điện tử viễn thông   20.65  
22 7520216 Kỹ thuật Điều khiển và Tự động hóa   22.05  

3. Điểm chuẩn Học viện Công nghệ Bưu chính Viễn thông 2024 theo Điểm đánh giá tư duy

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 7320101 Báo chí   18.5  
2 7320104 Truyền thông đa phương tiện   20.7  
3 7329001 Công nghệ đa phương tiện   20.21  
4 7329001_LK Công nghệ đa phương tiện (Liên kết với Đại học Canberra, Australia)   16.6 CT liên kết quốc tế
5 7340101 Quản trị kinh doanh   18.3  
6 7340115 Marketing   19.85  
7 7340115_CLC Marketing   17.45 CT chất lượng cao
8 7340122 Thương mại điện tử   20.7  
9 7340205 Công nghệ tài chính (Fintech)   19.45  
10 7340205_LK Công nghệ tài chính (Liên kết với Đại học Huddersfield, Vương quốc Anh)   15 CT liên kết quốc tế
11 7340301 Kế toán   18.5  
12 7340301_CLC Kế toán (chuẩn quốc tế ACCA)   15 CT chất lượng cao
13 7480101 Khoa học máy tính (định hướng Khoa học dữ liệu)   23.5  
14 7480102 Kỹ thuật dữ liệu (ngành Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu)   19.45  
15 7480201 Công nghệ thông tin   22.55  
16 7480201_CLC Công nghệ thông tin   19.4 CT chất lượng cao
17 7480201_LK Công nghệ thông tin (Liên kết với Đại học La Trobe, Australia)   15 CT liên kết quốc tế
18 7480201_UDU Công nghệ thông tin (Cử nhân, định hướng ứng dụng)   17.1  
19 7480202 An toàn thông tin   21.6  
20 7510301 Công nghệ kỹ thuật Điện, điện tử   19.84  
21 7520207 Kỹ thuật Điện tử viễn thông   20.65  
22 7520216 Kỹ thuật Điều khiển và Tự động hóa   22.05  

4. Điểm chuẩn Học viện Công nghệ Bưu chính Viễn thông 2024 theo Điểm xét tuyển kết hợp

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 7320101 Báo chí A00; A01; D01 26.73 Học bạ và CCQT
2 7320104 Truyền thông đa phương tiện A00; A01; D01 28 Học bạ và CCQT
3 7329001 Công nghệ đa phương tiện A00; A01; D01 27 Học bạ và CCQT
4 7329001_LK Công nghệ đa phương tiện (Liên kết với Đại học Canberra, Australia) A00; A01; D01 24.3 Học bạ và CCQT, CT Liên kết quốc tế
5 7340101 Quản trị kinh doanh A00; A01; D01 25.37 Học bạ và CCQT
6 7340115 Marketing A00; A01; D01 26.97 Học bạ và CCQT
7 7340115_CLC Marketing A00; A01; D01 25.51 Học bạ và CCQT, CT chất lượng cao
8 7340122 Thương mại điện tử A00; A01; D01 27.26 Học bạ và CCQT
9 7340205 Công nghệ tài chính (Fintech) A00; A01; D01 26.7 Học bạ và CCQT
10 7340205_LK Công nghệ tài chính (Liên kết với Đại học Huddersfield, Vương quốc Anh) A00; A01; D01 22.83 Học bạ và CCQT, CT Liên kết quốc tế
11 7340301 Kế toán A00; A01; D01 25.77 Học bạ và CCQT
12 7340301_CLC Kế toán (chuẩn quốc tế ACCA) A00; A01; D01 23.36 Học bạ và CCQT, CT chất lượng cao
13 7480101 Khoa học máy tính (định hướng Khoa học dữ liệu) A00; A01 28 Học bạ và CCQT
14 7480102 Kỹ thuật dữ liệu (ngành Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu) A00; A01 23.74 Học bạ và CCQT
15 7480201 Công nghệ thông tin A00; A01 27.01 Học bạ và CCQT
16 7480201_CLC Công nghệ thông tin A00; A01 25.64 Học bạ và CCQT, CT chất lượng cao
17 7480201_LK Công nghệ thông tin (Liên kết với Đại học La Trobe, Australia) A00; A01 23.67 Học bạ và CCQT, CT Liên kết quốc tế
18 7480201_UDU Công nghệ thông tin (Cử nhân, định hướng ứng dụng) A00; A01 25.5 Học bạ và CCQT
19 7480202 An toàn thông tin A00; A01 26.8 Học bạ và CCQT
20 7510301 Công nghệ kỹ thuật Điện, điện tử A00; A01 25.07 Học bạ và CCQT
21 7520207 Kỹ thuật Điện tử viễn thông A00; A01 26.42 Học bạ và CCQT
22 7520216 Kỹ thuật Điều khiển và Tự động hóa A00; A01 27.71 Học bạ và CCQT

5. Điểm sàn xét tuyển Học viện Công nghệ Bưu chính viễn thông 2024

Điểm nhận hồ sơ xét tuyển Học viện Công nghệ bưu chính viễn thông năm 2024 đã được công bố gồm 2 cơ sở phía Bắc và phía Nam cụ thể như sau:

Học viện Công nghệ Bưu chính Viễn thông thông báo Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào trình độ đại học hệ chính quy đợt 1 năm 2024 theo phương thức xét tuyển dựa vào kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2024 của Học viện như sau:

Cơ sở đào tạo phía Bắc (BVH): Từ 22,00 điểm trở lên (Áp dụng cho 03 tổ hợp xét tuyển A00, A01, D01)

Cơ sở đào tạo phía Nam (BVS): Từ 18,00 điểm trở lên (Áp dụng cho 03 tổ hợp xét tuyển A00, A01, D01)

(Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào trên đã bao gồm điểm ưu tiên đối tượng và ưu tiên khu vực theo quy chế tuyển sinh của Bộ Giáo dục và Đào tạo)

C. Điểm chuẩn Học viện Công nghệ Bưu chính Viễn thông năm 2023 mới nhất

Trường Học viện Công nghệ Bưu chính Viễn thông chính thức công bố điểm chuẩn trúng tuyển các ngành và chuyên nghành đào tạo hệ đại học chính quy năm 2023. Mời các bạn xem ngay thông tin điểm chuẩn các tổ hợp môn từng ngành chi tiết tại đây:

Đã có điểm chuẩn Học viện Công nghệ bưu chính viễn thông 2023

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 7520207 Kỹ thuật Điện tử viễn thông A00; A01 25.68 TTNV = 1
2 7510301 Công nghệ Kỹ thuật Điện, điện tử A00; A01 25.01 TTNV = 1
3 7520216 Kỹ thuật Điều khiển và tự động hóa A00; A01 25.4 TTNV <= 3
4 7480201 Công nghệ thông tin A00; A01 26.59 TTNV = 1
5 7480202 An toàn thông tin A00; A01 26.04 TTNV <= 3
6 7480101 Khoa học máy tính (định hướng Khoa học dữ liệu) A00; A01 26.55 TTNV <= 4
7 7480102 Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu (CT Kỹ thuật dữ liệu) A00; A01 24.88 TTNV <= 3
8 7480201 _UDU Công nghệ thông tin (định hướng ứng dụng) A00; A01 23.76 TTNV <= 4
9 7480201 _CLC Công nghệ thông tin (CLC) A00; A01 25.38 TTNV <= 2
10 7329001 Công nghệ đa phương tiện A00; A01; D01 25.89 TTNV = 1
11 7320104 Truyền thông đa phương tiện A00; A01; D01 26.33 TTNV = 1
12 7320101 Báo chí A00; A01; D01 25.36 TTNV <= 4
13 7340101 Quản trị kinh doanh A00; A01; D01 25.15 TTNV <= 6
14 7340122 Thương mại điện tử A00; A01; D01 26.2 TTNV <= 2
15 7340115 Marketing A00; A01; D01 25.8 TTNV <= 6
16 7340301 Kế toán A00; A01; D01 25.05 TTNV <= 3
17 7340205 Công nghệ tài chính (Fintech) A00; A01; D01 25.35 TTNV = 1

Da co diem chuan Hoc vien Cong nghe buu chinh vien thong 2023

Da co diem chuan Hoc vien Cong nghe buu chinh vien thong 2023

Ghi chú:

Mức điểm nêu trên đã bao gồm điểm Ưu tiên theo Khu vực và Đối tượng (nếu có);

Điểm chuẩn trúng tuyển được xác định theo thang điểm 30;

(*) Thực hiện quy định tại điểm c khoản 3 Điều 20 của Quy chế tuyển đại học, tuyển sinh cao đẳng ngành Giáo dục Mầm non Ban hành kèm theo Thông tư số 08/2022/TT-BGDĐT ngày 06 tháng 6 năm 2022 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạotrường hợp nhiều thí sinh có cùng điểm xét ở cuối danh sách, cơ sở đào tạo có thể sử dụng tiêu chí phụ là thứ tự nguyện vọng (để xét chọn những thí sinh có thứ tự nguyện vọng cao hơn).

C. Điểm chuẩn ĐGNL, ĐGTD Học viện Công nghệ Bưu chính Viễn thông 2023

Học viện Công nghệ Bưu chính Viễn thông công bố kết quả xét tuyển theo Phương thức xét tuyển kết hợp và Phương thức xét tuyển dựa vào kết quả các bài thi đánh giá năng lực, đánh giá tư duy năm 2023 như sau:

I. NGƯỠNG ĐIỂM XÉT ĐỦ ĐIỀU KIỆN TRÚNG TUYỂN (thí sinh đạt ngưỡng điểm này trở lên được xác định là thí sinh đủ điều kiện trúng tuyển trừ điều kiện tốt nghiệp THPT)

CƠ SỞ ĐÀO TẠO PHÍA BẮC (mã BVH):

TT

Ngành đào tạo

Mã ngành

Tổ hợp xét tuyển

Ngưỡng điểm xét trúng tuyển

Xét tuyển kết hợp

XT dựa vào KQ ĐGNL, ĐGTD

1

Kỹ thuật Điện tử viễn thông

7520207

A00, A01

22.36

16.00

2

Công nghệ Kỹ thuật Điện, điện tử

7510301

A00, A01

21.20

16.45

3

Công nghệ thông tin

7480201

A00, A01

28.03

20.05

4

An toàn thông tin

7480202

A00, A01

27.43

18.85

5

Khoa học máy tính

7480101

A00, A01

28.10

20.65

6

Công nghệ đa phương tiện

7329001

A00, A01, D01

26.77

16.00

7

Truyền thông đa phương tiện

7320104

A00, A01, D01

26.74

17.65

8

Báo chí

7320101

A00, A01, D01

25.24

16.40

9

Quản trị kinh doanh

7340101

A00, A01, D01

20.87

16.00

10

Thương mại điện tử

7340122

A00, A01, D01

26.76

18.90

11

Marketing

7340115

A00, A01, D01

25.69

16.00

12

Kế toán

7340301

A00, A01, D01

21.86

16.00

13

Công nghệ tài chính (Fintech)

7340205

A00, A01, D01

26.47

16.25

CƠ SỞ ĐÀO TẠO PHÍA NAM (mã BVS):

TT

Ngành đào tạo

Mã ngành

Tổ hợp xét tuyển

Ngưỡng điểm xét trúng tuyển

Xét tuyển kết hợp

XT dựa vào KQ ĐGNL, ĐGTD

1

Kỹ thuật Điện tử viễn thông

7520207

A00, A01

19.18

2

Công nghệ Kỹ thuật Điện, điện tử

7510301

A00, A01

3

Kỹ thuật Điều khiển và tự động hóa

7520216

A00, A01

23.11

16.50

4

Công nghệ Inernet vạn vật

7520208

A00, A01

26.46

18.93

5

Công nghệ thông tin

7480201

A00, A01

22.82

17.10

6

An toàn thông tin

7480202

A00, A01

24.04

18.38

7

Công nghệ đa phương tiện

7329001

A00, A01, D01

22.53

17.65

8

Quản trị kinh doanh

7340101

A00, A01, D01

9

Marketing

7340115

A00, A01, D01

23.53

18.20

10

Kế toán

7340301

A00, A01, D01

21.67

Ghi chú:

- Mức điểm nêu trên đã bao gồm điểm ưu tiên theo khu vực và đối tượng (nếu có);

- Điểm xét tuyển theo phương thức kết hợp được tính bằng tổng của ba (03) điểm bình quân kết quả học tập ở năm học lớp 10, lớp 11, lớp 12của ba (03) môn học tương ứng với tổ hợp bài thi/môn thi mà thí sinh đã đăng ký xét tuyển cộng với điểm ưu tiên theo đối tượng, ưu tiên theo khu vực (nếu có) của thí sinh;

 

Học phí

A. Học phí Học viện Công nghệ Bưu chính Viễn thông năm 2025

Theo Quyết định số 1420/QĐ-HV ngày 30/6/2025 của Giám đốc Học viện Công nghệ Bưu chính Viễn thông, mức học phí áp dụng cho sinh viên các hệ đào tạo trong năm học 2025–2026 đã được công bố chính thức. Mức học phí được tính theo số tín chỉ đăng ký  phân theo ngành học, khóa học cũng như chương trình đào tạo. Dưới đây là chi tiết cụ thể:

Học phí hệ đại trà được tính theo từng khóa. Khóa 2021 có mức thấp nhất là 700.000 đồng/tín chỉ. Từ khóa 2022, học phí tăng theo lộ trình tự chủ, dao động từ 760.000 – 1.020.000 đồng/tín chỉ tùy ngành và khóa. Cụ thể, khóa 2025 có mức cao nhất: 1.020.000 đồng/tín chỉ với ngành kỹ thuật, 945.000 đồng/tín chỉ với ngành kinh tế. Môn Giáo dục quốc phòng – an ninh giữ ở mức 880.000 đồng/tín chỉ.

Với chương trình chất lượng cao, học phí cao hơn để đảm bảo chất lượng đào tạo, dao động từ 1.250.000 – 1.470.000 đồng/tín chỉ. Ngành Công nghệ thông tin cao nhất, đạt 1.470.000 đồng/tín chỉ (khóa 2025), còn Marketing và Kế toán khoảng 1.350.000 đồng/tín chỉ.

Chương trình tiên tiến, đặc thù áp dụng cho các ngành như CNTT định hướng ứng dụng, Việt – Nhật, AI, Game… với học phí từ 1.120.000 – 1.140.000 đồng/tín chỉ (áp dụng từ khóa 2023 trở đi).

Chương trình liên kết quốc tế các trường đại học tại Anh và Úc (La Trobe, Canberra, Huddersfield...), học phí từ 1.400.000 – 1.500.000 đồng/tín chỉ, riêng môn quốc phòng vẫn giữ ở mức 880.000 đồng/tín chỉ.

Một số lưu ý quan trọng:

+ Các sinh viên học song bằng (ngành thứ 2) sẽ đóng học phí bằng 75% mức học phí hệ đại học chính quy tương ứng với ngành đó.
+ Mức học phí trên cũng áp dụng cho học lại, học cải thiện, học bổ sung, và trong điều kiện học trực tuyến (online).
+ Các sinh viên chưa hoàn thành chương trình đào tạo theo kế hoạch, khi học lại tín chỉ, sẽ áp dụng mức học phí tương ứng với khóa học đầu vào.

Media VietJack

Media VietJack

Media VietJack

Media VietJack

Nhìn chung, mức học phí tại Học viện Công nghệ Bưu chính Viễn thông được xây dựng theo từng chương trình đào tạo, phản ánh đúng sự khác biệt về điều kiện học tập, chất lượng giảng dạy và định hướng phát triển sinh viên. Chương trình đại trà có mức học phí trung bình khoảng 29,6 – 37,6 triệu đồng/năm, phù hợp với số đông sinh viên. Chương trình chất lượng cao có học phí cao hơn, dao động từ 49,2 – 55 triệu đồng/năm, đi kèm với môi trường học tập hiện đại và yêu cầu cao hơn về đầu vào. Các chương trình tiên tiến như CNTT ứng dụng, CNTT Việt – Nhật, Trí tuệ nhân tạo và Thiết kế game có mức học phí từ 40 – 45,5 triệu đồng/năm, phù hợp với sinh viên theo đuổi định hướng chuyên sâu. Trong khi đó, các chương trình cử nhân quốc tế liên kết có học phí cao nhất, từ 54 – 62,5 triệu đồng/năm, với chính sách ưu đãi cho sinh viên có chứng chỉ IELTS theo yêu cầu. Điều này cho thấy sự đa dạng trong lựa chọn học tập tại PTIT, giúp sinh viên dễ dàng cân nhắc theo năng lực tài chính và mục tiêu nghề nghiệp của bản thân.

Chương trình đào tạo Học phí (VNĐ/năm)
Đại học chính quy – chương trình đại trà 29,6 – 37,6 triệu
Đại học chính quy – chương trình CLC 49,2 – 55 triệu
CNTT ứng dụng, Game, CNTT Việt–Nhật, Trí tuệ nhân tạo 40 – 45,5 triệu
Chương trình liên kết quốc tế 54 – 62,5 triệu

B. Học phí trường Học viện Công nghệ Bưu chính Viễn thông năm 2024 - 2025

Áp dụng mức học phí sinh viên từ 27 - 55,5 triệu đồng/năm học. Với các chương trình đại trà có mức học phí từ 27 - 34 triệu đồng/năm học (tăng 2,5 - 6,2 triệu đồng/năm học so với năm 2023) tùy theo từng ngành học.

Với chương trình chất lượng cao, học phí từ 39 - 55 triệu đồng/năm học (năm 2023, ngành Công nghệ thông tin 42 triệu đồng/năm học) tùy theo từng ngành học.

Chương trình liên kết quốc tế từ 49 - 55,5 triệu đồng/năm học tùy theo từng chương trình.

Chương trình Cử nhân Công nghệ thông tin định hướng ứng dụng trung bình từ 35 - 37 triệu đồng/năm học (tăng 4,5 - 6,5 triệu đồng/năm học so với năm 2023).

C. Học phí các trường cùng lĩnh vực

Trường/Chương trình Học phí (năm học)
ĐH Công nghệ – ĐHQGHN
Xem chi tiết
34–40 triệu VND/năm
FPT - CNTT (3 kỳ đầu)
Xem chi tiết
≈ 95 triệu (31.6x3)
FPT – CNTT (các kỳ sau)
Xem chi tiết
≈101–107 triệu VND (33.6–35.8 × 3)
FPT - Hợp tác quốc tế
Xem chi tiết
≈78-90 triệu VND/năm
ĐH Bách Khoa Hà Nội - Chuẩn
Xem chi tiết
28-35 triệu VND/năm
ĐH Bách Khoa Hà Nội - CLC
Xem chi tiết
35-45 triệu VND/năm
ĐH Bách Khoa HCM - ĐHQGHCM
Xem chi tiết
30 triệu VND/năm (tiêu chuẩn)
ĐH Bách Khoa HCM - ĐHQGHCM
(tiên tiến Tiếng Anh)
Xem chi tiết
80 triệu VND/năm
ĐH Bách Khoa HCM - ĐHQGHCM
(định hướng Nhật Bản)
Xem chi tiết
60 triệu VND/năm

C. Học phí Học Viện Bưu Chính Viễn Thông năm 2022 - 2023

Ngành học Hệ Đại học chính quy từ khóa 2021 trở về trước Hệ Đại học chính quy khóa 2022
Học phí bình quân theo năm học/ sinh viên Học phí theo đơn vị tín chỉ Học phí bình quân theo năm học/ sinh viên Học phí theo đơn vị tín chỉ
I Đại học chính quy đại trà        
1 Công nghệ thông tin 20.106 550 23.944 655
2 An toàn thông tin 20.106 550 23.944 655
3 Kỹ thuật điện tử viễn thông 20.106 550 23.944 655
4 Công nghệ kỹ thuật điện-điện tử 20.106 550 23.944 655
5 Công nghệ đa phương tiện 20.106 550 23.944 655
6  Công nghệ Inernet vạn vật IoT     23.944 655
7 Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa 20.106 550 23.944 655
8 Truyền thông đa phương tiện 18.440 525 21.600 615
9 Marketing 18.570 525 21.755 615
10 Thương mại điện tử 18.440 525 21.600 615
11 Quản trị kinh doanh 18.965 525 22.217 615
12 Kế toán 18.965 525 22.217 615
13 Công nghệ tài chính Fintech 19.360 525 22.678 615
II Hệ chất lượng cao        
1 Công nghệ thông tin- hệ Chất lượng cao 35.000 940 35.000 940
III Hệ liên kết quốc tế        
1 Liên kết với Đại học La Trobe 45.000   45.000

 

Chương trình đào tạo

TT Mã xét tuyển Tên ngành Chỉ tiêu Phương thức
tuyển sinh
I CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO TÀI NĂNG – THẠC SĨ TÍCH HỢP CỬ NHÂN (*)
1 8480101TN Khoa học máy tính 30
Xét tuyển thẳng; Ptts 5
2 8480104TN Hệ thống thông tin 30
3 8480202TN An toàn thông tin 30
4 8520208TN Kỹ thuật viễn thông 30
5 8520203TN Kỹ thuật điện tử 30
II NGÀNH/CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO ĐẠI TRÀ
1 7520207 Kỹ thuật Điện tử viễn thông 410
Ptts: 1, 2, 3, 4, 5
Tổ hợp xét tuyển:
A00: Toán, Lí, Hóa;
A01: Toán, Lí, Anh;
X06: Toán, Lí, Tin;
X26: Toán, Tin, Anh.
2 7520207AT Trí tuệ nhân tạo vạn vật (AIoT) 90
3 7520216 Kỹ thuật Điều khiển và tự động hóa 80
4 7510301 Công nghệ Kỹ thuật Điện, điện tử 240
5 7510301VM Công nghệ vi mạch bán dẫn 175
6 7480201 Công nghệ thông tin 600
7 7480107 Trí tuệ nhân tạo 180
8 7480202 An toàn thông tin 200
9 7480101 Khoa học dữ liệu 165
10 7480102 Kỹ thuật dữ liệu 140
11 7320101 Báo chí 100
Ptts: 1, 2, 3, 4, 5
Tổ hợp xét tuyển:
A00: Toán, Lí, Hóa;
A01: Toán, Lí, Anh;
X06: Toán, Lí, Tin;
X26: Toán, Tin, Anh;
D01: Toán, Văn, Anh.
12 7320104 Truyền thông đa phương tiện 120
13 7329001 Công nghệ đa phương tiện 260
14 7340101 Quản trị kinh doanh 170
15 7340101LG Logistics và quản trị chuỗi cung ứng 80
16 7340122 Thương mại điện tử 180
17 7340115 Marketing 240
18 7340115QH Quan hệ công chúng 110
19 7340301 Kế toán 200
20 7340205 Công nghệ tài chính (Fintech) 160
21 7340201DL Phân tích dữ liệu trong tài chính, kinh doanh 110
  CÁC CHƯƠNG TRÌNH TUYỂN SINH MỚI TỪ NĂM 2026
22 7340101DM Quản trị Đổi mới sáng tạo và khởi nghiệp 60
Ptts: 1, 2, 3, 4, 5
Tổ hợp xét tuyển:
A00: Toán, Lí, Hóa;
A01: Toán, Lí, Anh;
X06: Toán, Lí, Tin;
X26: Toán, Tin, Anh;
D01: Toán, Văn, Anh.
23 7340101KT Logistics trong kinh tế tầm thấp 60
24 7329001VH Công nghệ công nghiệp văn hóa số (định hướng điện ảnh) 50
25 7329001GA Thiết kế đồ họa game 40
26 7520207HK Kỹ thuật Truyền thông Hàng không vũ trụ 50
Ptts: 1, 2, 3, 4, 5
Tổ hợp xét tuyển:
A00: Toán, Lí, Hóa;
A01: Toán, Lí, Anh;
X06: Toán, Lí, Tin;
X26: Toán, Tin, Anh.
27 7520216UR UAV và Robot di động tự hành 50
III CHƯƠNG TRÌNH CHẤT LƯỢNG CAO, ĐẶC THÙ
1 7480201CL Công nghệ thông tin 370
Ptts: 1, 2, 3, 4, 5
Tổ hợp xét tuyển:
A00: Toán, Lí, Hóa;
A01: Toán, Lí, Anh;
X06: Toán, Lí, Tin;
X26: Toán, Tin, Anh.
2 7480202CL An toàn thông tin 120
3 7480201VJ Công nghệ thông tin Việt – Nhật 110
4 7480201UD Công nghệ thông tin (định hướng ứng dụng) 330
5 7340301CL Kế toán (chuẩn quốc tế ACCA) 60
Ptts: 1, 2, 3, 4, 5
Tổ hợp xét tuyển:
A00: Toán, Lí, Hóa;
A01: Toán, Lí, Anh;
X06: Toán, Lí, Tin;
X26: Toán, Tin, Anh;
D01: Toán, Văn, Anh.
6 7340115CL Marketing 130
7 7320104CL Truyền thông đa phương tiện 110
8 7329001GM Thiết kế và phát triển Game 150
IV CÁC CHƯƠNG TRÌNH LIÊN KẾT QUỐC TẾ
1 7480201LK Công nghệ thông tin Liên kết với Đại học Macquarie, Australia) 20 Ptts: 1, 2, 3, 4, 5
Tổ hợp xét tuyển:
A00: Toán, Lí, Hóa;
A01: Toán, Lí, Anh;
X06: Toán, Lí, Tin;
X26: Toán, Tin, Anh.
2 7340205LK Công nghệ tài chính (Liên kết đại học Huddersfield, Vương Quốc Anh) 20
Ptts: 1, 2, 3, 4, 5
Tổ hợp xét tuyển:
A00: Toán, Lí, Hóa;
A01: Toán, Lí, Anh;
X06: Toán, Lí, Tin;
X26: Toán, Tin, Anh;
D01: Toán, Văn, Anh.
3 7320104LK Truyền thông Đa phương tiện (Liên kết với đại học Công nghệ Queensland, Úc 20
4 7329001LK Công nghệ Đa phương tiện (Liên kết với đại học Canberra, Australia) 20

Một số hình ảnh

Fanpage trường

 

Xem vị trí trên bản đồ