I. Điểm chuẩn trường Học viện Công nghệ Bưu chính Viễn thông Hà Nội năm 2026
Đang cập nhật...
II. Điểm chuẩn trường Học viện Công nghệ Bưu chính Viễn thông Hà Nội năm 2025
2. Điểm chuẩn theo phương thức Điểm ĐGNL HCM năm 2025
3. Điểm chuẩn theo phương thức Điểm Đánh giá Tư duy năm 2025
4. Điểm chuẩn theo phương thức Điểm xét tuyển kết hợp năm 2025
5. Điểm chuẩn theo phương thức Điểm ĐGNL ĐH Sư phạm HN năm 2025
6. Điểm chuẩn theo phương thức Ưu tiên xét tuyển, Xét tuyển thẳng năm 2025
7. Điểm chuẩn theo phương thức Chứng chỉ Quốc tế năm 2025
Học viện Công nghệ Bưu chính Viễn thông thông báo Bảng quy đổi tương đương điểm trúng tuyển giữa các phương thức xét tuyển đại học hệ chính quy đợt 1 năm 2025 của Học viện như sau:

Ghi chú: Không có điểm chênh lệch giữa các tổ hợp trong cùng một ngành/ chương trình
Công thức quy đổi điểm trúng tuyển tương đương giữa các phương thức tuyển sinh theo hướng dẫn của Bộ Giáo dục và Đào tạo:

Trong đó:
x là điểm trúng tuyển của phương thức tuyển sinh gốc
y là điểm trúng tuyển của phương thức tuyển sinh cần quy đổi
a, b là Biên của khoảng phân vị điểm theo phương thức tuyển sinh gốc
c, d là Biên của khoảng phân vị điểm của phương thức tuyển sinh cần quy đổi
8. Cách tính điểm chuẩn
a) Cách tính điểm xét điểm thi THPT
Trong đó:
+ M1, M2, M3 là kết quả điểm thi tốt nghiệp THPT của 03 bài thi/môn thi theo tổ hợp xét tuyển tương ứng các ngành của Học viện.
b) Cách tính điểm xét học bạ kết hợp Chứng chỉ tiếng Anh quốc tế
ĐXT = [Điểm BQ môn 1 + Điểm BQ môn 2 + Điểm BQ môn 3] + Điểm cộng (nếu có) + Điểm ưu tiên (nếu có).
Trong đó:
+ Điểm BQ môn = [Điểm năm lớp 10 + Điểm năm lớp 11 + Điểm năm lớp 12]/3
+ Điểm cộng
– Thí sinh được phép quy đổi điểm môn tiếng Anh trong tổ hợp xét tuyển khi có Chứng chỉ tiếng Anh quốc tế.
c) Cách tính điểm xét tuyển ĐGNL/ ĐGTD
Điểm xét tuyển (ĐXT) = Điểm ĐGNL/ ĐGTD + Điểm cộng (nếu có) + Điểm ưu tiên (nếu có)
Điểm xét tuyển (ĐXT) = điểm SAT/ACT + Điểm cộng (nếu có) + Điểm ưu tiên (nếu có)
e) Cách tính điểm xét tuyển hồ sơ năng lực
Điểm HSNL = Điểm học lực + Điểm thành tích + Điểm ưu tiên (nếu có).
Trong đó:
+ Điểm HSNL được quy đổi theo thang điểm 100;
+ Điểm học lực chiếm 60% (tối đa 60 điểm);
+ Điểm thành tích chiếm 40% (tối đa 40 điểm);
+ Điểm ưu tiên thực hiện theo Quy chế tuyển sinh của Bộ GD&ĐT và được quy đổi theo thang điểm 100 tương ứng.
– Điểm học lực (ĐHL) được tính bằng tổng của ba (03) điểm bình quân kết quả học tập ở năm học lớp 10, 11, 12 của ba (03) môn học tương ứng với tổ hợp bài thi/môn thi của ngành đã đăng ký xét tuyển, cụ thể:
ĐHL = [Điểm BQ môn 1 + Điểm BQ môn 2 + Điểm BQ môn 3]*6/3
+ Điểm BQ môn = [Điểm năm lớp 10 + Điểm năm lớp 11 + Điểm năm lớp 12]/3
– Điểm thành tích được xác định cụ thể như sau:
III. Điểm chuẩn trường Học viện Công nghệ Bưu chính Viễn thông Hà Nội năm 2024
1. Điểm chuẩn Học viện Công nghệ Bưu chính Viễn thông 2024 theo Điểm thi THPT
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7320101 | Báo chí | A00; A01; D01 | 25.29 | TTNV=1 |
| 2 | 7320104 | Truyền thông đa phương tiện | A00; A01; D01 | 25.94 | TTNV<=6 |
| 3 | 7329001 | Công nghệ đa phương tiện | A00; A01; D01 | 25.75 | TTNV<=2 |
| 4 | 7329001_GAM | Thiết kế và phát triển Game (ngành Công nghệ đa phương tiện) | A00; A01; D01 | 24.97 | TTNV<=2 |
| 5 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | A00; A01; D01 | 25.17 | TTNV<=13 |
| 6 | 7340115 | Marketing | A00; A01; D01 | 25.85 | TTNV<=3 |
| 7 | 7340115_CLC | Marketing chất lượng cao | A00; A01; D01 | 24.25 | TTNV=1 |
| 8 | 7340115_QHC | Quan hệ công chúng (ngành Marketing) | A00; A01; D01 | 25.15 | TTNV<=4 |
| 9 | 7340122 | Thương mại điện tử | A00; A01; D01 | 26.09 | TTNV<=2 |
| 10 | 7340205 | Công nghệ tài chính (Fintech) | A00; A01; D01 | 25.61 | TTNV<=10 |
| 11 | 7340301 | Kế toán | A00; A01; D01 | 25.29 | TTNV<=16 |
| 12 | 7340301_CLC | Kế toán chất lượng cao (chuẩn quốc tế ACCA) | A00; A01; D01 | 22.5 | TTNV=1 |
| 13 | 7480101 | Khoa học máy tính (định hướng Khoa học dữ liệu) | A00; A01 | 26.31 | TTNV=1 |
| 14 | 7480102 | Kỹ thuật dữ liệu (ngành Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu) | A00; A01 | 25.59 | TTNV<=11 |
| 15 | 7480201 | Công nghệ thông tin | A00; A01 | 26.4 | TTNV<=5 |
| 16 | 7480201_CLC | Công nghệ thông tin chất lượng cao | A00; A01; D01 | 25.43 | TTNV=1 |
| 17 | 7480201_UDU | Công nghệ thông tin (Cử nhân định hướng ứng dụng) | A00; A01 | 24.87 | TTNV<=4 |
| 18 | 7480201_VNH | Công nghệ thông tin Việt - Nhật | A00; A01 | 24.25 | TTNV=1 |
| 19 | 7480202 | An toàn thông tin | A00; A01 | 25.85 | TTNV<=2 |
| 20 | 7510301 | Công nghệ Kỹ thuật Điện, điện tử | A00; A01 | 25.46 | TTNV<=2 |
| 21 | 7520207 | Kỹ thuật Điện tử viễn thông | A00; A01 | 25.75 | TTNV= 1 |
| 22 | 7520216 | Kỹ thuật Điều khiển và tự động hóa | A00; A01 | 26.08 | TTNV<=3 |
2. Điểm chuẩn Học viện Công nghệ Bưu chính Viễn thông 2024 theo Điểm Đánh giá năng lực HN (ĐGNL HN)
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7320101 | Báo chí | 18.5 | ||
| 2 | 7320104 | Truyền thông đa phương tiện | 20.7 | ||
| 3 | 7329001 | Công nghệ đa phương tiện | 20.21 | ||
| 4 | 7329001_LK | Công nghệ đa phương tiện (Liên kết với Đại học Canberra, Australia) | 16.6 | CT liên kết quốc tế | |
| 5 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | 18.3 | ||
| 6 | 7340115 | Marketing | 19.85 | ||
| 7 | 7340115_CLC | Marketing | 17.45 | CT chất lượng cao | |
| 8 | 7340122 | Thương mại điện tử | 20.7 | ||
| 9 | 7340205 | Công nghệ tài chính (Fintech) | 19.45 | ||
| 10 | 7340205_LK | Công nghệ tài chính (Liên kết với Đại học Huddersfield, Vương quốc Anh) | 15 | CT liên kết quốc tế | |
| 11 | 7340301 | Kế toán | 18.5 | ||
| 12 | 7340301_CLC | Kế toán (chuẩn quốc tế ACCA) | 15 | CT chất lượng cao | |
| 13 | 7480101 | Khoa học máy tính (định hướng Khoa học dữ liệu) | 23.5 | ||
| 14 | 7480102 | Kỹ thuật dữ liệu (ngành Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu) | 19.45 | ||
| 15 | 7480201 | Công nghệ thông tin | 22.55 | ||
| 16 | 7480201_CLC | Công nghệ thông tin | 19.4 | CT chất lượng cao | |
| 17 | 7480201_LK | Công nghệ thông tin (Liên kết với Đại học La Trobe, Australia) | 15 | CT liên kết quốc tế | |
| 18 | 7480201_UDU | Công nghệ thông tin (Cử nhân, định hướng ứng dụng) | 17.1 | ||
| 19 | 7480202 | An toàn thông tin | 21.6 | ||
| 20 | 7510301 | Công nghệ kỹ thuật Điện, điện tử | 19.84 | ||
| 21 | 7520207 | Kỹ thuật Điện tử viễn thông | 20.65 | ||
| 22 | 7520216 | Kỹ thuật Điều khiển và Tự động hóa | 22.05 |
3. Điểm chuẩn Học viện Công nghệ Bưu chính Viễn thông 2024 theo Điểm đánh giá tư duy
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7320101 | Báo chí | 18.5 | ||
| 2 | 7320104 | Truyền thông đa phương tiện | 20.7 | ||
| 3 | 7329001 | Công nghệ đa phương tiện | 20.21 | ||
| 4 | 7329001_LK | Công nghệ đa phương tiện (Liên kết với Đại học Canberra, Australia) | 16.6 | CT liên kết quốc tế | |
| 5 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | 18.3 | ||
| 6 | 7340115 | Marketing | 19.85 | ||
| 7 | 7340115_CLC | Marketing | 17.45 | CT chất lượng cao | |
| 8 | 7340122 | Thương mại điện tử | 20.7 | ||
| 9 | 7340205 | Công nghệ tài chính (Fintech) | 19.45 | ||
| 10 | 7340205_LK | Công nghệ tài chính (Liên kết với Đại học Huddersfield, Vương quốc Anh) | 15 | CT liên kết quốc tế | |
| 11 | 7340301 | Kế toán | 18.5 | ||
| 12 | 7340301_CLC | Kế toán (chuẩn quốc tế ACCA) | 15 | CT chất lượng cao | |
| 13 | 7480101 | Khoa học máy tính (định hướng Khoa học dữ liệu) | 23.5 | ||
| 14 | 7480102 | Kỹ thuật dữ liệu (ngành Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu) | 19.45 | ||
| 15 | 7480201 | Công nghệ thông tin | 22.55 | ||
| 16 | 7480201_CLC | Công nghệ thông tin | 19.4 | CT chất lượng cao | |
| 17 | 7480201_LK | Công nghệ thông tin (Liên kết với Đại học La Trobe, Australia) | 15 | CT liên kết quốc tế | |
| 18 | 7480201_UDU | Công nghệ thông tin (Cử nhân, định hướng ứng dụng) | 17.1 | ||
| 19 | 7480202 | An toàn thông tin | 21.6 | ||
| 20 | 7510301 | Công nghệ kỹ thuật Điện, điện tử | 19.84 | ||
| 21 | 7520207 | Kỹ thuật Điện tử viễn thông | 20.65 | ||
| 22 | 7520216 | Kỹ thuật Điều khiển và Tự động hóa | 22.05 |
4. Điểm chuẩn Học viện Công nghệ Bưu chính Viễn thông 2024 theo Điểm xét tuyển kết hợp
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7320101 | Báo chí | A00; A01; D01 | 26.73 | Học bạ và CCQT |
| 2 | 7320104 | Truyền thông đa phương tiện | A00; A01; D01 | 28 | Học bạ và CCQT |
| 3 | 7329001 | Công nghệ đa phương tiện | A00; A01; D01 | 27 | Học bạ và CCQT |
| 4 | 7329001_LK | Công nghệ đa phương tiện (Liên kết với Đại học Canberra, Australia) | A00; A01; D01 | 24.3 | Học bạ và CCQT, CT Liên kết quốc tế |
| 5 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | A00; A01; D01 | 25.37 | Học bạ và CCQT |
| 6 | 7340115 | Marketing | A00; A01; D01 | 26.97 | Học bạ và CCQT |
| 7 | 7340115_CLC | Marketing | A00; A01; D01 | 25.51 | Học bạ và CCQT, CT chất lượng cao |
| 8 | 7340122 | Thương mại điện tử | A00; A01; D01 | 27.26 | Học bạ và CCQT |
| 9 | 7340205 | Công nghệ tài chính (Fintech) | A00; A01; D01 | 26.7 | Học bạ và CCQT |
| 10 | 7340205_LK | Công nghệ tài chính (Liên kết với Đại học Huddersfield, Vương quốc Anh) | A00; A01; D01 | 22.83 | Học bạ và CCQT, CT Liên kết quốc tế |
| 11 | 7340301 | Kế toán | A00; A01; D01 | 25.77 | Học bạ và CCQT |
| 12 | 7340301_CLC | Kế toán (chuẩn quốc tế ACCA) | A00; A01; D01 | 23.36 | Học bạ và CCQT, CT chất lượng cao |
| 13 | 7480101 | Khoa học máy tính (định hướng Khoa học dữ liệu) | A00; A01 | 28 | Học bạ và CCQT |
| 14 | 7480102 | Kỹ thuật dữ liệu (ngành Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu) | A00; A01 | 23.74 | Học bạ và CCQT |
| 15 | 7480201 | Công nghệ thông tin | A00; A01 | 27.01 | Học bạ và CCQT |
| 16 | 7480201_CLC | Công nghệ thông tin | A00; A01 | 25.64 | Học bạ và CCQT, CT chất lượng cao |
| 17 | 7480201_LK | Công nghệ thông tin (Liên kết với Đại học La Trobe, Australia) | A00; A01 | 23.67 | Học bạ và CCQT, CT Liên kết quốc tế |
| 18 | 7480201_UDU | Công nghệ thông tin (Cử nhân, định hướng ứng dụng) | A00; A01 | 25.5 | Học bạ và CCQT |
| 19 | 7480202 | An toàn thông tin | A00; A01 | 26.8 | Học bạ và CCQT |
| 20 | 7510301 | Công nghệ kỹ thuật Điện, điện tử | A00; A01 | 25.07 | Học bạ và CCQT |
| 21 | 7520207 | Kỹ thuật Điện tử viễn thông | A00; A01 | 26.42 | Học bạ và CCQT |
| 22 | 7520216 | Kỹ thuật Điều khiển và Tự động hóa | A00; A01 | 27.71 | Học bạ và CCQT |
5. Điểm sàn xét tuyển Học viện Công nghệ Bưu chính viễn thông 2024
Điểm nhận hồ sơ xét tuyển Học viện Công nghệ bưu chính viễn thông năm 2024 đã được công bố gồm 2 cơ sở phía Bắc và phía Nam cụ thể như sau:
Học viện Công nghệ Bưu chính Viễn thông thông báo Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào trình độ đại học hệ chính quy đợt 1 năm 2024 theo phương thức xét tuyển dựa vào kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2024 của Học viện như sau:
Cơ sở đào tạo phía Bắc (BVH): Từ 22,00 điểm trở lên (Áp dụng cho 03 tổ hợp xét tuyển A00, A01, D01)
Cơ sở đào tạo phía Nam (BVS): Từ 18,00 điểm trở lên (Áp dụng cho 03 tổ hợp xét tuyển A00, A01, D01)
(Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào trên đã bao gồm điểm ưu tiên đối tượng và ưu tiên khu vực theo quy chế tuyển sinh của Bộ Giáo dục và Đào tạo)
IV. Điểm chuẩn trường Học viện Công nghệ Bưu chính Viễn thông Hà Nội năm 2023
Trường Học viện Công nghệ Bưu chính Viễn thông chính thức công bố điểm chuẩn trúng tuyển các ngành và chuyên nghành đào tạo hệ đại học chính quy năm 2023. Mời các bạn xem ngay thông tin điểm chuẩn các tổ hợp môn từng ngành chi tiết tại đây:
Đã có điểm chuẩn Học viện Công nghệ bưu chính viễn thông 2023
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
| 1 | 7520207 | Kỹ thuật Điện tử viễn thông | A00; A01 | 25.68 | TTNV = 1 |
| 2 | 7510301 | Công nghệ Kỹ thuật Điện, điện tử | A00; A01 | 25.01 | TTNV = 1 |
| 3 | 7520216 | Kỹ thuật Điều khiển và tự động hóa | A00; A01 | 25.4 | TTNV <= 3 |
| 4 | 7480201 | Công nghệ thông tin | A00; A01 | 26.59 | TTNV = 1 |
| 5 | 7480202 | An toàn thông tin | A00; A01 | 26.04 | TTNV <= 3 |
| 6 | 7480101 | Khoa học máy tính (định hướng Khoa học dữ liệu) | A00; A01 | 26.55 | TTNV <= 4 |
| 7 | 7480102 | Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu (CT Kỹ thuật dữ liệu) | A00; A01 | 24.88 | TTNV <= 3 |
| 8 | 7480201 _UDU | Công nghệ thông tin (định hướng ứng dụng) | A00; A01 | 23.76 | TTNV <= 4 |
| 9 | 7480201 _CLC | Công nghệ thông tin (CLC) | A00; A01 | 25.38 | TTNV <= 2 |
| 10 | 7329001 | Công nghệ đa phương tiện | A00; A01; D01 | 25.89 | TTNV = 1 |
| 11 | 7320104 | Truyền thông đa phương tiện | A00; A01; D01 | 26.33 | TTNV = 1 |
| 12 | 7320101 | Báo chí | A00; A01; D01 | 25.36 | TTNV <= 4 |
| 13 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | A00; A01; D01 | 25.15 | TTNV <= 6 |
| 14 | 7340122 | Thương mại điện tử | A00; A01; D01 | 26.2 | TTNV <= 2 |
| 15 | 7340115 | Marketing | A00; A01; D01 | 25.8 | TTNV <= 6 |
| 16 | 7340301 | Kế toán | A00; A01; D01 | 25.05 | TTNV <= 3 |
| 17 | 7340205 | Công nghệ tài chính (Fintech) | A00; A01; D01 | 25.35 | TTNV = 1 |
Ghi chú:
Mức điểm nêu trên đã bao gồm điểm Ưu tiên theo Khu vực và Đối tượng (nếu có);
Điểm chuẩn trúng tuyển được xác định theo thang điểm 30;
(*) Thực hiện quy định tại điểm c khoản 3 Điều 20 của Quy chế tuyển đại học, tuyển sinh cao đẳng ngành Giáo dục Mầm non Ban hành kèm theo Thông tư số 08/2022/TT-BGDĐT ngày 06 tháng 6 năm 2022 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo, trường hợp nhiều thí sinh có cùng điểm xét ở cuối danh sách, cơ sở đào tạo có thể sử dụng tiêu chí phụ là thứ tự nguyện vọng (để xét chọn những thí sinh có thứ tự nguyện vọng cao hơn).
Xem thêm bài viết về trường Học viện Công nghệ Bưu chính Viễn thông Hà Nội mới nhất:
Phương án tuyển sinh Học viện Công nghệ Bưu chính Viễn thông Hà Nội năm 2026 mới nhất
Mã ngành, mã xét tuyển Học viện Công nghệ Bưu chính Viễn thông Hà Nội năm 2026
Học phí Học viện Công nghệ Bưu chính Viễn thông Hà Nội năm 2026 - 2027
Điểm chuẩn Học viện Công nghệ Bưu chính Viễn thông Hà Nội năm 2025 mới nhất
Điểm chuẩn Học viện Công nghệ Bưu chính Viễn thông Hà Nội năm 2024 mới nhất
Điểm chuẩn Học viện Công nghệ Bưu chính Viễn thông Hà Nội năm 2023 mới nhất