Mã trường: BVH
- Tên tiếng Anh: Institute of Posts and Telecommunication Technology
- Cơ quan chủ quản: Tập đoàn Bưu chính Viễn thông
- Địa chỉ: Km 10 Đường Nguyễn Trãi, Phường Mộ Lao, Quận Hà Đông, Tp. Hà Nội
I. Ngành, mã ngành, mã tổ hợp xét tuyển Học viện Công nghệ Bưu chính Viễn thông phía Bắc 2026
| STT |
Mã ngành |
Tên ngành |
Chỉ tiêu |
Phương thức xét tuyển |
Tổ hợp |
|
1
|
7320101
|
Báo chí
|
100
|
ĐGNL HCM ĐGNL SPHN Ưu Tiên CCQT |
|
ĐT THPT Thi Riêng Kết Hợp |
A00, A01, D01, X06, X26 |
| ĐGTD BK |
K00 |
| ĐGNL HN |
Q00 |
|
2
|
7320104
|
Truyền thông đa phương tiện
|
120
|
ĐGNL HCM ĐGNL SPHN Ưu Tiên CCQT |
|
ĐT THPT Thi Riêng Kết Hợp |
A00, A01, D01, X06, X26 |
| ĐGTD BK |
K00 |
| ĐGNL HN |
Q00 |
|
3
|
7320104_CLC
|
Truyền thông đa phương tiện
|
110
|
ĐGNL HCM ĐGNL SPHN Ưu Tiên CCQT |
|
ĐT THPT Thi Riêng Kết Hợp |
A00, A01, D01, X06, X26 |
| ĐGTD BK |
K00 |
| ĐGNL HN |
Q00 |
|
4
|
7320104_LK
|
Truyền thông Đa phương tiện (Liên kết với đại học Công nghệ Queensland, Úc
|
20
|
ĐGNL HCM ĐGNL SPHN Ưu Tiên CCQT |
|
ĐT THPT Thi Riêng Kết Hợp |
A00, A01, D01, X06, X26 |
| ĐGTD BK |
K00 |
| ĐGNL HN |
Q00 |
|
5
|
7329001
|
Công nghệ đa phương tiện
|
260
|
ĐGNL HCM ĐGNL SPHN Ưu Tiên CCQT |
|
ĐT THPT Thi Riêng Kết Hợp |
A00, A01, D01, X06, X26 |
| ĐGTD BK |
K00 |
| ĐGNL HN |
Q00 |
|
6
|
7329001_ĐGA
|
Thiết kế đồ họa game
|
30
|
ĐGNL HCM ĐGNL SPHN Ưu Tiên CCQT |
|
ĐT THPT Thi Riêng Kết Hợp |
A00, A01, D01, X06, X26 |
| ĐGTD BK |
K00 |
| ĐGNL HN |
Q00 |
|
7
|
7329001_GAM
|
Thiết kế và phát triển Game
|
150
|
ĐGNL HCM ĐGNL SPHN Ưu Tiên CCQT |
|
ĐT THPT Thi Riêng Kết Hợp |
A00, A01, D01, X06, X26 |
| ĐGTD BK |
K00 |
| ĐGNL HN |
Q00 |
|
8
|
7329001_LK
|
Công nghệ Đa phương tiện (Liên kết với đại học Canberra, Australia)
|
20
|
ĐGNL HCM ĐGNL SPHN Ưu Tiên CCQT |
|
ĐT THPT Thi Riêng Kết Hợp |
A00, A01, D01, X06, X26 |
| ĐGTD BK |
K00 |
| ĐGNL HN |
Q00 |
|
9
|
7329001_VHO
|
Công nghệ công nghiệp văn hóa số (định hướng điện ảnh)
|
50
|
ĐGNL HCM ĐGNL SPHN Ưu Tiên CCQT |
|
ĐT THPT Thi Riêng Kết Hợp |
A00, A01, D01, X06, X26 |
| ĐGTD BK |
K00 |
| ĐGNL HN |
Q00 |
|
10
|
7340101
|
Quản trị kinh doanh
|
170
|
ĐGNL HCM ĐGNL SPHN Ưu Tiên CCQT |
|
ĐT THPT Thi Riêng Kết Hợp |
A00, A01, D01, X06, X26 |
| ĐGTD BK |
K00 |
| ĐGNL HN |
Q00 |
|
11
|
7340101_ĐSK
|
Quản trị Đổi mới sáng tạo và khởi nghiệp
|
50
|
ĐGNL HCM ĐGNL SPHN Ưu Tiên CCQT |
|
ĐT THPT Thi Riêng Kết Hợp |
A00, A01, D01, X06, X26 |
| ĐGTD BK |
K00 |
| ĐGNL HN |
Q00 |
|
12
|
7340101_LOG
|
Logistics và quản trị chuỗi cung ứng
|
80
|
ĐGNL HCM ĐGNL SPHN Ưu Tiên CCQT |
|
ĐT THPT Thi Riêng Kết Hợp |
A00, A01, D01, X06, X26 |
| ĐGTD BK |
K00 |
| ĐGNL HN |
Q00 |
|
13
|
7340101_LTT
|
Logistics trong kinh tế tầm thấp
|
50
|
ĐGNL HCM ĐGNL SPHN Ưu Tiên CCQT |
|
ĐT THPT Thi Riêng Kết Hợp |
A00, A01, D01, X06, X26 |
| ĐGTD BK |
K00 |
| ĐGNL HN |
Q00 |
|
14
|
7340115
|
Marketing
|
240
|
ĐGNL HCM ĐGNL SPHN Ưu Tiên CCQT |
|
ĐT THPT Thi Riêng Kết Hợp |
A00, A01, D01, X06, X26 |
| ĐGTD BK |
K00 |
| ĐGNL HN |
Q00 |
|
15
|
7340115 _CLC
|
Marketing
|
130
|
ĐGNL HCM ĐGNL SPHN Ưu Tiên CCQT |
|
ĐT THPT Thi Riêng Kết Hợp |
A00, A01, D01, X06, X26 |
| ĐGTD BK |
K00 |
| ĐGNL HN |
Q00 |
|
16
|
7340115_QHC
|
Quan hệ công chúng
|
110
|
ĐGNL HCM ĐGNL SPHN Ưu Tiên CCQT |
|
ĐT THPT Thi Riêng Kết Hợp |
A00, A01, D01, X06, X26 |
| ĐGTD BK |
K00 |
| ĐGNL HN |
Q00 |
|
17
|
7340122
|
Thương mại điện tử
|
180
|
ĐGNL HCM ĐGNL SPHN Ưu Tiên CCQT |
|
ĐT THPT Thi Riêng Kết Hợp |
A00, A01, D01, X06, X26 |
| ĐGTD BK |
K00 |
| ĐGNL HN |
Q00 |
|
18
|
7340201_DAT
|
Phân tích dữ liệu trong tài chính, kinh doanh
|
110
|
ĐGNL HCM ĐGNL SPHN Ưu Tiên CCQT |
|
ĐT THPT Thi Riêng Kết Hợp |
A00, A01, D01, X06, X26 |
| ĐGTD BK |
K00 |
| ĐGNL HN |
Q00 |
|
19
|
7340205
|
Công nghệ tài chính (Fintech)
|
160
|
ĐGNL HCM ĐGNL SPHN Ưu Tiên CCQT |
|
ĐT THPT Thi Riêng Kết Hợp |
A00, A01, D01, X06, X26 |
| ĐGTD BK |
K00 |
| ĐGNL HN |
Q00 |
|
20
|
7340205_LK
|
Công nghệ tài chính (Liên kết đại học Huddersfield, Vương Quốc Anh)
|
20
|
ĐGNL HCM ĐGNL SPHN Ưu Tiên CCQT |
|
ĐT THPT Thi Riêng Kết Hợp |
A00, A01, D01, X06, X26 |
| ĐGTD BK |
K00 |
| ĐGNL HN |
Q00 |
|
21
|
7340301
|
Kế toán
|
200
|
ĐGNL HCM ĐGNL SPHN Ưu Tiên CCQT |
|
ĐT THPT Thi Riêng Kết Hợp |
A00, A01, D01, X06, X26 |
| ĐGTD BK |
K00 |
| ĐGNL HN |
Q00 |
|
22
|
7340301_CLC
|
Kế toán (chuẩn quốc tế ACCA)
|
60
|
ĐGNL HCM ĐGNL SPHN Ưu Tiên CCQT |
|
ĐT THPT Thi Riêng Kết Hợp |
A00, A01, D01, X06, X26 |
| ĐGTD BK |
K00 |
| ĐGNL HN |
Q00 |
|
23
|
7480101
|
Khoa học dữ liệu
|
160
|
ĐGNL HCM ĐGNL SPHN Ưu Tiên CCQT |
|
ĐT THPT Thi Riêng Kết Hợp |
A00, A01, X06, X26 |
| ĐGTD BK |
K00 |
| ĐGNL HN |
Q00 |
|
24
|
7480102
|
Kỹ thuật dữ liệu
|
135
|
ĐGNL HCM ĐGNL SPHN Ưu Tiên CCQT |
|
ĐT THPT Thi Riêng Kết Hợp |
A00, A01, X06, X26 |
| ĐGTD BK |
K00 |
| ĐGNL HN |
Q00 |
|
25
|
7480107
|
Trí tuệ nhân tạo
|
160
|
ĐGNL HCM ĐGNL SPHN Ưu Tiên CCQT |
|
ĐT THPT Thi Riêng Kết Hợp |
A00, A01, X06, X26 |
| ĐGTD BK |
K00 |
| ĐGNL HN |
Q00 |
|
26
|
7480201
|
Công nghệ thông tin
|
600
|
ĐGNL HCM ĐGNL SPHN Ưu Tiên CCQT |
|
ĐT THPT Thi Riêng Kết Hợp |
A00, A01, X06, X26 |
| ĐGTD BK |
K00 |
| ĐGNL HN |
Q00 |
|
27
|
7480201 _UDU
|
Công nghệ thông tin (định hướng ứng dụng)
|
330
|
Ưu Tiên CCQT ĐGNL HCM ĐGNL SPHN |
|
Kết Hợp ĐT THPT Thi Riêng |
A00, A01, X06, X26 |
| ĐGTD BK |
K00 |
| ĐGNL HN |
Q00 |
|
28
|
7480201_CLC
|
Công nghệ thông tin
|
370
|
ĐGNL HCM ĐGNL SPHN Ưu Tiên CCQT |
|
ĐT THPT Thi Riêng Kết Hợp |
A00, A01, X06, X26 |
| ĐGTD BK |
K00 |
| ĐGNL HN |
Q00 |
|
29
|
7480201_LK
|
Công nghệ thông tin Liên kết với Đại học Macquarie, Australia)
|
20
|
ĐGNL HCM ĐGNL SPHN Ưu Tiên CCQT |
|
ĐT THPT Thi Riêng Kết Hợp |
A00, A01, X06, X26 |
| ĐGTD BK |
K00 |
| ĐGNL HN |
Q00 |
|
30
|
7480201_VNH
|
Công nghệ thông tin Việt - Nhật
|
110
|
ĐGNL HCM ĐGNL SPHN Ưu Tiên CCQT |
|
ĐT THPT Thi Riêng Kết Hợp |
A00, A01, X06, X26 |
| ĐGTD BK |
K00 |
| ĐGNL HN |
Q00 |
|
31
|
7480202
|
An toàn thông tin
|
200
|
ĐGNL HCM ĐGNL SPHN Ưu Tiên CCQT |
|
ĐT THPT Thi Riêng Kết Hợp |
A00, A01, X06, X26 |
| ĐGTD BK |
K00 |
| ĐGNL HN |
Q00 |
|
32
|
7480202_CLC
|
An toàn thông tin
|
120
|
ĐGNL HCM ĐGNL SPHN Ưu Tiên CCQT |
|
ĐT THPT Thi Riêng Kết Hợp |
A00, A01, X06, X26 |
| ĐGTD BK |
K00 |
| ĐGNL HN |
Q00 |
|
33
|
7510301
|
Công nghệ Kỹ thuật Điện, điện tử
|
260
|
ĐGNL HCM ĐGNL SPHN Ưu Tiên CCQT |
|
ĐT THPT Thi Riêng Kết Hợp |
A00, A01, X06, X26 |
| ĐGTD BK |
K00 |
| ĐGNL HN |
Q00 |
|
34
|
7510301_MBD
|
Công nghệ vi mạch bán dẫn
|
175
|
ĐGNL HCM ĐGNL SPHN Ưu Tiên CCQT |
|
ĐT THPT Thi Riêng Kết Hợp |
A00, A01, X06, X26 |
| ĐGTD BK |
K00 |
| ĐGNL HN |
Q00 |
|
35
|
7520207
|
Kỹ thuật Điện tử viễn thông
|
410
|
ĐGNL HCM ĐGNL SPHN Ưu Tiên CCQT |
|
ĐT THPT Thi Riêng Kết Hợp |
A00, A01, X06, X26 |
| ĐGTD BK |
K00 |
| ĐGNL HN |
Q00 |
|
36
|
7520207_ AIoT
|
Trí tuệ nhân tạo vạn vật (AIoT)
|
90
|
ĐGNL HCM ĐGNL SPHN Ưu Tiên CCQT |
|
ĐT THPT Thi Riêng Kết Hợp |
A00, A01, X06, X26 |
| ĐGTD BK |
K00 |
| ĐGNL HN |
Q00 |
|
37
|
7520207_THV
|
Kỹ thuật Truyền thông Hàng không vũ trụ
|
50
|
ĐGNL HCM ĐGNL SPHN Ưu Tiên CCQT |
|
ĐT THPT Thi Riêng Kết Hợp |
A00, A01, X06, X26 |
| ĐGTD BK |
K00 |
| ĐGNL HN |
Q00 |
|
38
|
7520216
|
Kỹ thuật Điều khiển và tự động hóa
|
80
|
ĐGNL HCM ĐGNL SPHN Ưu Tiên CCQT |
|
ĐT THPT Thi Riêng Kết Hợp |
A00, A01, X06, X26 |
| ĐGTD BK |
K00 |
| ĐGNL HN |
Q00 |
|
39
|
7520216_UAV
|
UAV và Robot di động tự hành
|
50
|
ĐGNL HCM ĐGNL SPHN Ưu Tiên CCQT |
|
ĐT THPT Thi Riêng Kết Hợp |
A00, A01, X06, X26 |
| ĐGTD BK |
K00 |
| ĐGNL HN |
Q00 |
II. Điểm chuẩn Học viện Công nghệ Bưu chính Viễn thông Hà Nội năm 2025

Ghi chú:
- Mức điểm nêu trên đã bao gồm điểm Ưu tiên theo Khu vực và Đối tượng (nếu có);
-
- Điểm chuẩn trúng tuyển được xác định theo thang điểm 30;
-
- (*): Thực hiện quy định tại điểm c khoản 3 Điều 20 của Quy chế tuyển đại học, tuyển sinh cao đẳng ngành Giáo dục Mầm non Ban hành kèm theo Thông tư số 08/2022/TT-BGDĐT ngày 06 tháng 6 năm 2022 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo, trường hợp nhiều thí sinh có cùng điểm xét ở cuối danh sách, cơ sở đào tạo có thể sử dụng tiêu chí phụ là thứ tự nguyện vọng (để xét chọn những thí sinh có thứ tự nguyện vọng cao hơn).
-
- Bảng quy đổi tương đương điểm trúng tuyển giữa các phương thức xét tuyển

Công thức quy đổi điểm trúng tuyển tương đương giữa các phương thức tuyển sinh theo hướng dẫn của Bộ Giáo dục và Đào tạo:

Trong đó:
x là điểm trúng tuyển của phương thức tuyển sinh gốc
y là điểm trúng tuyển của phương thức tuyển sinh cần quy đổi
a, b là Biên của khoảng phân vị điểm theo phương thức tuyển sinh gốc
c, d là Biên của khoảng phân vị điểm của phương thức tuyển sinh cần quy đổi
Xem chi tiết
III. Học phí Học viện Công nghệ Bưu chính Viễn thông Hà Nội năm 2025 - 2026