-
Mức điểm chuẩn nhiều ngành thấp và ổn định: Các ngành nhóm kỹ thuật nông nghiệp (Chăn nuôi, Khoa học cây trồng), Kinh tế và Quản lý tài nguyên & môi trường đều có ngưỡng điểm chuẩn 15–16 điểm trong suốt 3 năm, phản ánh tính chất tuyển sinh mở và phù hợp với đối tượng thí sinh đa số.
-
Các ngành sư phạm có điểm chuẩn cao hơn rõ rệt: Giáo dục Mầm non và Giáo dục Tiểu học giữ mức điểm chuẩn cao hơn hẳn, dao động từ khoảng 20.5–27.75, cho thấy sức hút lớn của các ngành đào tạo giáo viên đối với thí sinh khu vực.
-
Ngôn ngữ và du lịch biến động nhẹ: Ngôn ngữ Trung Quốc và Quản trị dịch vụ du lịch & lữ hành có điểm chuẩn tăng dần từ 2023 đến 2025, phản ánh sự điều chỉnh về mức độ cạnh tranh trong các ngành ngoài sư phạm – nông nghiệp.
-
Xu hướng tăng nhẹ ở các ngành hot: Nhìn chung, Giáo dục Tiểu học và Giáo dục Mầm non duy trì ở ngưỡng khá cao trong 3 năm, trong khi các ngành khác tăng nhẹ hoặc ổn định, cho thấy sự phân tầng rõ rệt giữa nhóm ngành sư phạm so với nhóm ngành nông nghiệp và kinh tế tổng quát.
-
Ổn định theo thời gian: Mặc dù có biến động ở một vài chương trình, nhưng xu hướng điểm chuẩn của Phân hiệu Đại học Thái Nguyên tại Lào Cai trong 3 năm gần nhất cho thấy tính nhất quán trong mức xét tuyển đầu vào, phù hợp với hiện trạng phổ điểm và định hướng tuyển sinh của trường.
Điểm chuẩn Phân hiệu Đại học Thái Nguyên tại Lào Cai năm 2025 mới nhất
Phân hiệu Đại học Thái Nguyên tại Lào Cai chính thức công bố điểm chuẩn, trúng tuyển các ngành và chuyên nghành đào tạo hệ đại học chính quy năm 2025. Mời các bạn xem ngay thông tin điểm chuẩn các tổ hợp môn từng ngành chi tiết tại đây:
I. Điểm chuẩn Phân hiệu Đại học Thái Nguyên tại Lào Cai năm 2025 mới nhất
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 51140201 | Giáo dục Mầm non (cao đẳng) | B03; C01; C02; C03; C04; C14; D01 | 23.76 | |
| 2 | 7140201 | Giáo dục Mầm non | B03; C01; C02; C03; C04; C14; D01 | 24.33 | |
| 3 | 7140202 | Giáo dục Tiểu học | B03; C02; C02; C03; C04; C14; D01 | 25.84 | |
| 4 | 7140202 | Giáo dục Tiểu học (Chương trình dạy và học bằng tiếng Anh) | A01; B08; D01; D07; D09; D10; D11; D12; D13; D14; D15 | 25.05 | |
| 5 | 7220204 | Ngôn ngữ Trung Quốc | B03; C01; C02; C03; C04; C14; D01; D04 | 22.75 | |
| 6 | 7310101 | Kinh tế | C01; C02; C03; C04; C14; D01 | 15 | |
| 7 | 7310101-KTS | Kinh tế số | C01; C02; C03; C04; C14; D01 | 15 | |
| 8 | 7620105 | Chăn nuôi | B03; C01; C02; D01 | 15 | |
| 9 | 7620110 | Khoa học cây trồng | B03; C01; C02; D01 | 15 | |
| 10 | 7810103 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | C03; C04; C14; D01 | 15 | |
| 11 | 7850101 | Quản lý tài nguyên và môi trường | B03; C01; C02; D01 | 15 |
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 51140201 | Giáo dục Mầm non (cao đẳng) | B03; C01; C02; C03; C04; C14; D01 | 23.76 | Điểm đã quy đổi |
| 2 | 7140201 | Giáo dục Mầm non | B03; C01; C02; C03; C04; C14; D01 | 24.33 | Điểm đã quy đổi |
| 3 | 7140202 | Giáo dục Tiểu học | B03; C02; C02; C03; C04; C14; D01 | 25.84 | Điểm đã quy đổi |
| 4 | 7140202 | Giáo dục Tiểu học (Chương trình dạy và học bằng tiếng Anh) | A01; B08; D01; D07; D09; D10; D11; D12; D13; D14; D15 | 25.05 | Điểm đã quy đổi |
| 5 | 7220204 | Ngôn ngữ Trung Quốc | B03; C01; C02; C03; C04; C14; D01; D04 | 22.75 | Điểm đã quy đổi |
| 6 | 7310101 | Kinh tế | C01; C02; C03; C04; C14; D01 | 15 | Điểm đã quy đổi |
| 7 | 7310101-KTS | Kinh tế số | C01; C02; C03; C04; C14; D01 | 15 | Điểm đã quy đổi |
| 8 | 7620105 | Chăn nuôi | B03; C01; C02; D01 | 15 | Điểm đã quy đổi |
| 9 | 7620110 | Khoa học cây trồng | B03; C01; C02; D01 | 15 | Điểm đã quy đổi |
| 10 | 7810103 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | C03; C04; C14; D01 | 15 | Điểm đã quy đổi |
| 11 | 7850101 | Quản lý tài nguyên và môi trường | B03; C01; C02; D01 | 15 | Điểm đã quy đổi |
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 51140201 | Giáo dục Mầm non (cao đẳng) | 23.76 | Điểm đã quy đổi | |
| 2 | 7140201 | Giáo dục Mầm non | 24.33 | Điểm đã quy đổi | |
| 3 | 7140202 | Giáo dục Tiểu học | 25.84 | Điểm đã quy đổi | |
| 4 | 7140202 | Giáo dục Tiểu học (Chương trình dạy và học bằng tiếng Anh) | 25.05 | Điểm đã quy đổi | |
| 5 | 7220204 | Ngôn ngữ Trung Quốc | 22.75 | Điểm đã quy đổi | |
| 6 | 7310101 | Kinh tế | 15 | Điểm đã quy đổi | |
| 7 | 7310101-KTS | Kinh tế số | 15 | Điểm đã quy đổi | |
| 8 | 7620105 | Chăn nuôi | 15 | Điểm đã quy đổi | |
| 9 | 7620110 | Khoa học cây trồng | 15 | Điểm đã quy đổi | |
| 10 | 7850101 | Quản lý tài nguyên và môi trường | 15 | Điểm đã quy đổi |
II. So sánh điểm chuẩn Phân hiệu Đại học Thái Nguyên tại Lào Cai 3 năm gần nhất
Nhận xét:
III. Điểm chuẩn các trường trong cùng lĩnh vực đào tạo
Nhận xét:
Nhìn chung, điểm chuẩn của Phân hiệu Đại học Thái Nguyên tại Lào Cai tương đương với mặt bằng chung của các trường đại học địa phương và khu vực miền núi, trung du. Các ngành sư phạm như Giáo dục Tiểu học và Giáo dục Mầm non luôn có điểm chuẩn cao nhất trong mỗi trường, phản ánh nhu cầu đào tạo giáo viên ổn định và mức độ cạnh tranh cao hơn so với các ngành khác.
Trong khi đó, các ngành kinh tế, nông nghiệp, môi trường và du lịch tại các trường này đều duy trì mức điểm chuẩn thấp (khoảng 15–18 điểm), cho thấy định hướng tuyển sinh mở, tạo điều kiện cho thí sinh địa phương tiếp cận giáo dục đại học. So với các trường cùng nhóm, Phân hiệu ĐH Thái Nguyên tại Lào Cai không chênh lệch lớn về điểm chuẩn, thể hiện vị trí trung bình khá trong hệ thống các cơ sở đào tạo đa ngành khu vực.
Phương án tuyển sinh Phân hiệu Đại học Thái Nguyên tại Lào Cai năm 2025 mới nhất
Mã ngành, mã xét tuyển Phân hiệu Đại học Thái Nguyên tại Lào Cai 2025
Học phí Phân hiệu Đại học Thái Nguyên tại Lào Cai năm 2025 - 2026
Điểm chuẩn Phân hiệu Đại học Thái Nguyên tại Lào Cai năm 2025 mới nhất
Điểm chuẩn Phân hiệu Đại học Thái Nguyên tại Lào Cai năm 2024 mới nhất
Điểm chuẩn Phân hiệu Đại học Thái Nguyên tại Lào Cai năm 2023 mới nhất