Đề án tuyển sinh trường Đại học Tây Nguyên

Video giới thiệu trường Đại học Tây Nguyên

A. Giới thiệu trường Đại học Tây Nguyên

- Tên trường: Đại học Tây Nguyên

- Tên tiếng Anh: Tay Nguyen University

- Mã trường: TTN

- Hệ đào tạo: Đại học - Sau đại học - Tại chức - Liên kết đào tạo

- Loại trường: Công lập

- Địa chỉ: 567 Lê Duẩn, TP. Buôn Ma Thuột, Đăk Lăk

- SĐT: (0262)3825185

- Website:

+ https://www.ttn.edu.vn/

+ http://truongtaynguyen.com/

- Facebook: www.facebook.com/TayNguyenuni/

B. Thông tin tuyển sinh trường Đại học Tây Nguyên

i. Điểm thi THPT

1.1 Quy chế

Phương thức tuyển sinh dựa trên kết quả các môn thi tốt nghiệp THPT (100):

Các tính điểm xét tuyển

-   Điểm xét tuyển của thí sinh được xác định như sau:

Điểm xét tuyển = Điểm tổ hợp + Điểm ưu tiên + Điểm cộng;

 Mỗi thí sinh đều có cơ hội đạt mức điểm tối đa đang theo thang điểm xét tuyển, trong trường hợp điểm xét tuyển của thí sinh vượt quá thang điểm xét tuyển thì điểm xét tuyển bằng điểm tối đa của thang xét tuyển.

-  Thang điểm đánh giá: 30 điểm;

-  Hệ số của các môn trong tổ hợp xét tuyển là 01;

-  Điểm môn Tiếng Anh trong tổ hợp xét tuyển (nếu có) được phép quy đổi từ chứng chỉ ngoại ngữ Tiếng Anh theo quy định, thí sinh không được hưởng điểm khuyến kích tương ứng với các chứng chỉ được sử dụng để quy đổi; Trong trường hợp thí sinh vừa được quy đổi điểm vừa có kết quả thi tốt nghiệp THPT môn Tiếng Anh, điểm môn tiếng Anh được xác định là điểm cao nhất mà thí sinh đạt được.

 

TT

TOELF ITP

TOELF

iBT

TOEIC 4 kỹ năng

 

IELTS

Cambridge Asessment

English

Aptis ESOL

 

PEIC

PTE

Academic / VEPT

Chứng chỉ tiếng Anh theo khung năng lực ngoại ngữ 6 bậc Việt Nam

Điểm quy đổi

(thang 10)

Nghe

Đọc

Nói

Viết

1

627

102

470

470

180

180

7.5

180

160

Level 4 (Pass with Merit)

66

7

10

2

602

94

442

442

171

171

7.0

174

149

Level 4 (Pass)

63

6.8

9.5

3

576

86

414

414

163

163

6.5

169

137

Level 3 (Pass with Distinction)

60

6.6

9

4

551

77

386

386

154

154

6.0

163

126

Level 3 (Pass with Merit)

56

6.4

8.5

5

526

69

359

359

146

146

5.5

157

114

Level 3 (Pass)

53

6.2

8

6

501

61

331

331

137

137

5.0

151

103

Level 2 (Pass with Distinction)

50

5.9

7.5

7

475

53

303

303

129

129

4.5

146

91

Level 2 (Pass with Merit)

46

5.7

7

8

450

45

275

275

120

120

4

140

80

Level 2 (Pass)

43

5.5

6.5

-   Mức điểm theo quy định ở trên là mức điểm tối thiểu đạt được;

-   Chỉ chấp nhận các chứng chỉ Tiếng Anh được phép sử dụng trong xét tốt nghiệp THPT theo quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo, không chấp nhận các chứng chỉ khác.

*   Một số thông tin khác

-   Đối với phương thức xét tuyển bằng cách sử dụng điểm thi THPT:

+ Thí sinh chỉ được xét tuyển khi có kết quả thi của môn tương ứng của tổ hợp trong kỳ thi trung học phổ thông Quốc gia năm 2026;

+ Kết quả thi của thí sinh được khai thác trực tiếp từ Hệ thống xét tuyển chung của Bộ Giáo dục và Đào tạo; Trong trường hợp không có dữ liệu thí sinh không được xét tuyển theo phương thức này.

+ Đối với các thí sinh được quy đổi điểm môn thi tiếng Anh trong tổ hợp xét tuyển: Nhà trường chỉ chấp nhận các chứng chỉ tiếng Anh được thí sinh nộp về Trường (thông qua hệ thống xét tuyển chung hoặc bằng các phương thức khác) trước khi bắt đầu xét tuyển theo kế hoạch tuyển sinh, không chấp nhận các trường hợp nộp bổ sung sau khi đã bắt đầu thực hiện quy trình xét tuyển.

-   Đối với điểm cộng, điểm quy đổi chứng chỉ sang môn tiếng Anh để xét tuyển: Thí sinh phải nộp minh chứng về trường Đại học Tây Nguyên theo thông báo và hướng dẫn của Nhà Trường, sau khi kết thúc thời gian theo thông báo, nếu thí sinh không nộp minh chứng Nhà trường xem như thí sinh từ đối được hưởng các quyền lợi này.

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm thi THPT

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp Ghi chú
1 7140202 Giáo dục Tiểu học D01; C03; C04; B03; X01  
2 7140202JR Giáo dục Tiểu học - Tiếng Jrai D01; C03; C04; B03; X01  
3 7140205 Giáo dục Chính trị C00; X70; D14; C03; X71  
4 7140209 Sư phạm Toán học A00; A01; A02; A04; X06  
5 7140211 Sư phạm Vật lý A00; A01; A02; C01; X06  
6 7140212 Sư phạm Hóa học A00; B00; D07; C02; X10  
7 7140213 Sư phạm Sinh học B00; A02; B08; X14; B03  
8 7140217 Sư phạm Ngữ văn C00; D14; C03; X70, X71  
9 7140231 Sư phạm Tiếng Anh D01; D14; D15; D11; D12  
10 7140247 Sư phạm Khoa học tự nhiên A00; A01; A02; X06  
11 7220201 Ngôn ngữ Anh D01; D14; D15; D11; D12  
12 7229001 Triết học C00; X70; D14; C03; X71  
13 7229030 Văn học C00; C03; D14; X70; X71  
14 7310101 Kinh tế D01; A01; D07; D09; X25  
15 7310105 Kinh tế phát triển D01; A01; D07; D09; X25)  
16 7310403 Tâm lý học giáo dục D01; C03; C04; B03; X01  
17 7340101 Quản trị kinh doanh D01; A01; D07; D09; X25  
18 7340121 Kinh doanh thương mại D01; A01; D07; D09; X25  
19 7340201 Tài chính - Ngân hàng D01; A01; D07; D09; X25  
20 7340205 Công nghệ tài chính D01; A01; D07; D09; X25  
21 7340301 Kế toán D01; A01; D07; D09; X25  
22 7420201 Công nghệ sinh học B00; A02; B08; B03  
23 7420201YD Công nghệ sinh học Y Dược B00; A02; B08; B03  
24 7480201 Công nghệ thông tin A01; A00; X06  
25 7540101 Công nghệ thực phẩm A00; B00; D07; X11; X12  
26 7620105 Chăn nuôi B00; B02; B03; B08; X16  
27 7620110 Khoa học cây trồng B00; B02; B03; B08; X16)  
28 7620112 Bảo vệ thực vật B00; B02; B03; B08; X16)  
29 7620115 Kinh tế nông nghiệp D01; A01; D07; D09; X25  
30 7620205 Lâm sinh B00; B02; B03; B08; X16  
31 7640101 Thú y B00; B02; B03; B08; X16  
32 7720101 Y khoa B00; B08  
33 7720301 Điều dưỡng B00; B08  
34 7720601 Kỹ thuật xét nghiệm y học B00; B08  
35 7850103 Quản lý đất đai A00; A01; A02; A03; A04

 

II. Điểm học bạ
2.1 Quy chế
Phương thức tuyển sinh dựa trên kết quả học tập các môn học cấp THPT (200):
-   Thang điểm đánh giá: 30 điểm.
-   Hệ số của các môn trong tổ hợp xét tuyển là 01.
-   Tổ hợp xét tuyển sử dụng điểm trung bình chung kết quả học tập cả năm các lớp 10, 11, 12 của 03 môn học, cụ thể:
+ Điểm của mỗi môn học trong tổ hợp xét tuyển được xác định như sau:

Điểm môn học = (Điểm trung bình chung môn học năm lớp 10 + Điểm trung bình chung môn học năm lớp 11 + Điểm trung bình chung môn học năm lớp 12) / 3

-    Điểm môn Tiếng Anh trong tổ hợp xét tuyển (nếu có) được phép quy đổi từ chứng chỉ ngoại ngữ Tiếng Anh theo quy định, thí sinh không được hưởng điểm khuyến kích tương ứng với các chứng chỉ được sử dụng để quy đổi (theo quy định tại Khoản 3 điều này); Trong trường hợp thí sinh vừa được quy đổi điểm vừa có kết quả học tập bậc THPT môn Tiếng Anh, điểm môn tiếng Anh được xác định là điểm cao nhất mà thí sinh đạt được.

-   Đối với phương thức xét tuyển bằng cách sử dụng kết quả học tập cấp THPT (Học bạ):

+ Dữ liệu học tập cấp THPT của thí sinh được khai thác từ hệ thống xét tuyển chung

của Bộ Giáo dục và Đào tạo (ưu tiên) hoặc do thí sinh trực tiếp nộp về Trường theo hướng dẫn;

+ Thí sinh được xét tuyển khi trong dữ liệu kết quả học tập cấp THPT của thí sinh có các môn tương ứng trong tổ hợp xét tuyển (kể cả đối với các thí sinh theo học chương trình THPT 2006);

+ Trong trường hợp trong học bạ cấp THPT chỉ có môn học Công nghệ (không phân chia thành “Công nghệ nông nghiệp” và “Công nghệ công nghiệp”) đồng thời trong dữ liệu của thí sinh khai thác từ hệ thống xét tuyển chung của Bộ Giáo dục và Đào tạo không có kết quả học tập của hai môn này, điểm môn Công nghệ nông nghiệp hoặc Công nghệ công nghiệp được xác định bằng điểm môn Công nghệ trong học bạ của thí sinh;

+ Trường hợp thí sinh không có dữ liệu học tập kết quả THPT trên hệ thống xét tuyển chung, đồng thời không nộp học bạ THPT về Trường theo hướng dẫn; Nhà trường xem như thí sinh từ chối được xét tuyển theo phương thức này.

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm học bạ

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp Ghi chú
1 7220201 Ngôn ngữ Anh D01; D14; D15; D11; D12  
2 7229001 Triết học C00; X70; D14; C03; X71  
3 7229030 Văn học C00; C03; D14; X70; X71  
4 7310101 Kinh tế D01; A01; D07; D09; X25  
5 7310105 Kinh tế phát triển D01; A01; D07; D09; X25)  
6 7310403 Tâm lý học giáo dục D01; C03; C04; B03; X01  
7 7340101 Quản trị kinh doanh D01; A01; D07; D09; X25  
8 7340121 Kinh doanh thương mại D01; A01; D07; D09; X25  
9 7340201 Tài chính - Ngân hàng D01; A01; D07; D09; X25  
10 7340205 Công nghệ tài chính D01; A01; D07; D09; X25  
11 7340301 Kế toán D01; A01; D07; D09; X25  
12 7420201 Công nghệ sinh học B00; A02; B08; B03  
13 7420201YD Công nghệ sinh học Y Dược B00; A02; B08; B03  
14 7480201 Công nghệ thông tin A01; A00; X06  
15 7540101 Công nghệ thực phẩm A00; B00; D07; X11; X12  
16 7620105 Chăn nuôi B00; B02; B03; B08; X16  
17 7620110 Khoa học cây trồng B00; B02; B03; B08; X16)  
18 7620112 Bảo vệ thực vật B00; B02; B03; B08; X16)  
19 7620115 Kinh tế nông nghiệp D01; A01; D07; D09; X25  
20 7620205 Lâm sinh B00; B02; B03; B08; X16  
21 7850103 Quản lý đất đai A00; A01; A02; A03; A04  
III. ƯTXT, XT thẳng

3.1 Quy chế

Phương thức xét tuyển thẳng, dành cho thí sinh đủ điều kiện tuyển thẳng theo quy định tại Điều 8 của Quy chế tuyển sinh

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức ƯTXT, XT thẳng

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp Ghi chú
1 7140201 Giáo dục Mầm non    
2 7140202 Giáo dục Tiểu học    
3 7140202JR Giáo dục Tiểu học - Tiếng Jrai    
4 7140205 Giáo dục Chính trị    
5 7140206 Giáo dục Thể chất    
6 7140209 Sư phạm Toán học    
7 7140211 Sư phạm Vật lý    
8 7140212 Sư phạm Hóa học    
9 7140213 Sư phạm Sinh học    
10 7140217 Sư phạm Ngữ văn    
11 7140231 Sư phạm Tiếng Anh    
12 7140247 Sư phạm Khoa học tự nhiên    
13 7220201 Ngôn ngữ Anh    
14 7229001 Triết học    
15 7229030 Văn học    
16 7310101 Kinh tế    
17 7310105 Kinh tế phát triển    
18 7310403 Tâm lý học giáo dục    
19 7340101 Quản trị kinh doanh    
20 7340121 Kinh doanh thương mại    
21 7340201 Tài chính - Ngân hàng    
22 7340205 Công nghệ tài chính    
23 7340301 Kế toán    
24 7420201 Công nghệ sinh học    
25 7420201YD Công nghệ sinh học Y Dược    
26 7480201 Công nghệ thông tin    
27 7540101 Công nghệ thực phẩm    
28 7620105 Chăn nuôi    
29 7620110 Khoa học cây trồng    
30 7620112 Bảo vệ thực vật    
31 7620115 Kinh tế nông nghiệp    
32 7620205 Lâm sinh    
33 7640101 Thú y    
34 7720101 Y khoa    
35 7720301 Điều dưỡng    
36 7720601 Kỹ thuật xét nghiệm y học    
37 7850103 Quản lý đất đai    
IV. Xét tuyển kết hợp kết quả các môn thi tốt nghiệp THPT và kết quả kỳ thi bổ trợ (thi năng khiếu)

4.1 Quy chế

- Thang điểm đánh giá: Thang điểm 30;

- Tổ hợp xét tuyển gồm có môn Văn hoặc Toán và 02 môn thi của kỳ thi năng khiếu phù hợp với đặc điểm, yêu cầu đầu vào của chương trình đào tạo;

- Hệ số của các môn trong tổ hợp xét tuyển là 01.

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm xét tuyển kết hợp

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp Ghi chú
1 7140201 Giáo dục Mầm non M01; M09  
2 7140206 Giáo dục Thể chất T01; T20  

V. Điểm ĐGNL HCM

5.1 Quy chế

- Thang điểm xét tuyển: 1200;

-  Tổ hợp xét tuyển : Sử dụng điểm của bài thi tổng hợp của kỳ thi đánh giá năng lực do Đại học Quốc gia TP. Hồ Chí Minh tổ chức năm 2026 để xét tuyển.

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm ĐGNL HCM

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp Ghi chú
1 7140202 Giáo dục Tiểu học    
2 7140202JR Giáo dục Tiểu học - Tiếng Jrai    
3 7140205 Giáo dục Chính trị    
4 7140209 Sư phạm Toán học    
5 7140211 Sư phạm Vật lý    
6 7140212 Sư phạm Hóa học    
7 7140213 Sư phạm Sinh học    
8 7140217 Sư phạm Ngữ văn    
9 7140231 Sư phạm Tiếng Anh    
10 7140247 Sư phạm Khoa học tự nhiên    
11 7220201 Ngôn ngữ Anh    
12 7229001 Triết học    
13 7229030 Văn học    
14 7310101 Kinh tế    
15 7310105 Kinh tế phát triển    
16 7310403 Tâm lý học giáo dục    
17 7340101 Quản trị kinh doanh    
18 7340121 Kinh doanh thương mại    
19 7340201 Tài chính - Ngân hàng    
20 7340205 Công nghệ tài chính    
21 7340301 Kế toán    
22 7420201 Công nghệ sinh học    
23 7420201YD Công nghệ sinh học Y Dược    
24 7480201 Công nghệ thông tin    
25 7540101 Công nghệ thực phẩm    
26 7620105 Chăn nuôi    
27 7620110 Khoa học cây trồng    
28 7620112 Bảo vệ thực vật    
29 7620115 Kinh tế nông nghiệp    
30 7620205 Lâm sinh    
31 7640101 Thú y    
32 7720101 Y khoa    
33 7720301 Điều dưỡng    
34 7720601 Kỹ thuật xét nghiệm y học    
35 7850103 Quản lý đất đai    
VI. Dự bị đại học

6.1 Quy chế

Dành cho các thí sinh đã hoàn thành chương trình dự bị đại học, do Trường dự bị đại học Thành Phố Hồ Chí Minh và Trường dự bị đại học dân tộc Trung Ương Nha Trang xét chuyển đến theo chỉ tiêu đã được trường Đại học Tây Nguyên thông báo.

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm thi riêng

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp Ghi chú
1 7140202 Giáo dục Tiểu học    
2 7140202JR Giáo dục Tiểu học - Tiếng Jrai    
3 7140205 Giáo dục Chính trị    
4 7140209 Sư phạm Toán học    
5 7140211 Sư phạm Vật lý    
6 7140212 Sư phạm Hóa học    
7 7140213 Sư phạm Sinh học    
8 7140217 Sư phạm Ngữ văn    
9 7140231 Sư phạm Tiếng Anh    
10 7140247 Sư phạm Khoa học tự nhiên    
11 7220201 Ngôn ngữ Anh    
12 7229001 Triết học    
13 7229030 Văn học    
14 7310101 Kinh tế    
15 7310105 Kinh tế phát triển    
16 7310403 Tâm lý học giáo dục    
17 7340101 Quản trị kinh doanh    
18 7340121 Kinh doanh thương mại    
19 7340201 Tài chính - Ngân hàng    
20 7340205 Công nghệ tài chính    
21 7340301 Kế toán    
22 7420201 Công nghệ sinh học    
23 7420201YD Công nghệ sinh học Y Dược    
24 7480201 Công nghệ thông tin    
25 7540101 Công nghệ thực phẩm    
26 7620105 Chăn nuôi    
27 7620110 Khoa học cây trồng    
28 7620112 Bảo vệ thực vật    
29 7620115 Kinh tế nông nghiệp    
30 7620205 Lâm sinh    
31 7640101 Thú y    
32 7720101 Y khoa    
33 7720301 Điều dưỡng    
34 7720601 Kỹ thuật xét nghiệm y học    
35 7850103 Quản lý đất đai    

Xem thêm bài viết về trường Đại học Tây Nguyên mới nhất: