Phần I. (3,0 điểm) Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn.
Câu 4: Lớp 10A có 15 học sinh nam và 22 học sinh nữ. Số cách chọn một học sinh trong lớp 10A làm lớp trưởng là
A. 330.
B. 37.
C. 15.
D. 22.
...........................................................................................
Phần II. (2,0 điểm) Câu trắc nghiệm đúng sai. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 2. Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai.
Câu 1: Từ các chữ số 0; 1; 2; 3; 4 lập được
a) 27 số tự nhiên chẵn có ba chữ số đôi một khác nhau.
b) 20 số tự nhiên có hai chữ số.
c) 12 số tự nhiên có ba chữ số đôi một khác nhau và chia hết cho 5 .
d) 48 số tự nhiên có ba chữ số đôi một khác nhau.
...........................................................................................
Phần III. (2,0 điểm) Câu trắc nghiệm trả lời ngắn. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 4.
Câu 1: Trong hộp có 5 viên bi màu xanh và 7 viên bi màu đỏ. Chọn ra 2 viên bi. Có bao nhiêu cách để chọn ra được 2 viên bi cùng màu ?
...........................................................................................
Phần IV. (3,0 điểm) Tự luận
Câu 2: Có 6 tấm thẻ màu xanh và 4 tấm thẻ màu đỏ. Chọn ra đồng thời 5 tấm thẻ. Tính xác suất của biến cố “ Trong 5 tấm thẻ chọn ra có đúng 3 tấm thẻ màu đỏ”.
...........................................................................................
B. Chiến lược ôn thi Học kì 2 Toán 10 hiệu quả