Điểm chuẩn trường Trường Đại học Tư thục Công nghệ Thông tin Gia Định

1.Điểm chuẩn năm 2019:

STT

Mã ngành

Tên ngành

Tổ hợp môn

Điểm chuẩn

1

7220201

Ngôn ngữ Anh

D01, D14, D15, D96

14.5

2

7340101

Quản trị kinh doanh

A00, A09, C04, D01

14

3

7340201

Tài chính Ngân hàng

A00, A09, C04, D01

15

4

7340301

Kế toán

A00, A09, C04, D01

14.5

5

7480102

Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu

A00, A01, C14, D01

14

6

7480103

Kỹ thuật phần mềm

A00, A01, C14, D01

14.5

2.Điểm chuẩn năm 2018:

STT

Mã ngành

Tên ngành

Tổ hợp môn

Điểm chuẩn

Ghi chú

1

7480102

Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu

A00, A01, D01, A02

14

Điểm chuẩn học bạ: 15

2

7480103

Kỹ thuật phần mềm

A00, A01, D01, A02

14

Điểm chuẩn học bạ: 15

3

7340201

Tài chính ngân hàng

A00, A01, D07, A03

14

Điểm chuẩn học bạ: 15

4

7340301

Kế toán

A00, B01, B02, C10

14

Điểm chuẩn học bạ: 15

5

7340101

Quản trị kinh doanh

A00, A01, A06, C13

14

Điểm chuẩn học bạ: 15

6

7220201

Ngôn ngữ Anh

D01, D13, D14, D15

14

Điểm chuẩn học bạ: 15

3.Điểm chuẩn năm 2017:

STT

Mã ngành

Tên ngành

Tổ hợp môn

Điểm chuẩn

1

7220201

Ngôn ngữ Anh

D01; D13; D14; D15

19

2

7340101

Quản trị kinh doanh

A00; A01; A06; C13

19

3

7340201

Tài chính – Ngân hàng

A00; A01; A03; A07

17

4

7340301

Kế toán

A01; B01; B02; C12

15.5

5

7480102

Truyền thông và mạng máy tính

A00; A01; A02; D01

18.75

6

7480103

Kỹ thuật phần mềm

A00; A01; A04; B00

21.5