Điểm chuẩn trường Đại học Sư phạm Thể dục Thể thao TP. Hồ Chí Minh
1.Điểm chuẩn năm 2019:
|
TT |
Ngành đào tạo |
Mã nghành |
Tổ hợp xét tuyển |
Phương thức dựa vào kết quả học bạ THPT |
Phương thức dựa trên kỳ thi THPT Quốc gia |
|
1 |
Giáo dục thể chất |
7140206 |
T00:T02;T03;T04 |
20*, 23 |
18 |
|
2 |
Huấn luyện thể thao |
7140207 |
T00:T02;T03;T04 |
20*, 23 |
18 |
|
3 |
Y sinh học TDTT |
7729001 |
T00:T02;T03;T04 |
20 |
15 |
|
4 |
QUản lý TDTT |
7810301 |
T00:T02;T03;T04 |
20 |
15 |
2.Điểm chuẩn năm 2018:
|
STT |
Mã ngành |
Tên ngành |
Tổ hợp môn |
Điểm chuẩn |
Ghi chú |
|
1 |
Các ngành đào tạo đại học |
--- |
|||
|
2 |
7140206 |
Giáo dục Thể chất |
T00, T02 |
19.8 |
Điểm chuẩn học bạ: 23.5 |
|
3 |
Các ngành đào tạo cao đẳng |
--- |
|||
|
4 |
51140206 |
Giáo dục Thể chất |
T00, T02 |
17.5 |
Điểm chuẩn học bạ: 18.45 |
3.Điểm chuẩn năm 2017:
|
STT |
Mã ngành |
Tên ngành |
Tổ hợp môn |
Điểm chuẩn |
|
1 |
7140206 |
Giáo dục Thể chất |
19.2 |
|
|
2 |
51140206 |
Giáo dục Thể chất (cao đẳng) |
15 |
Xem thêm bài viết về trường Đại học Thể dục thể thao TP HCM mới nhất: