khoahoc.vietjack.com
305 lượt xem
XDN

Phương án tuyển sinh Phân hiệu Đại học Xây dựng miền Trung tại Đà Nẵng năm 2026

Mã trường: XDN 5.0 305 lượt xem 3 ngày trước

Bài viết dưới đây giới thiệu tới bạn đọc nội dung: Phương án tuyển sinh Phân hiệu Đại học Xây dựng miền Trung tại Đà Nẵng năm 2026

Đề án tuyển sinh Phân hiệu Đại học Xây dựng miền Trung tại Đà Nẵng

Video giới thiệu Phân hiệu Đại học Xây dựng miền Trung tại Đà Nẵng
A. Giới thiệu trường
  • Tên trường: Đại học Xây dựng miền Trung 
  • Tên tiếng Anh: Mien Trung University of Civil Engineering (MUCE)
  • Mã trường: XDT
  • Hệ đào tạo: Đại học - Sau đại học - Liên thông
  • Loại trường: Công lập
  • Địa chỉ:
    • 24 Nguyễn Du, Phường 7, Phường Tuy Hoà, tỉnh Đăk Lăk
    • Hà Huy Tập, Bình Kiến, Phường Tuy Hòa, tỉnh Đăk Lăk
  • SĐT: 0257 3 821 905
  • Email: vodaihong@muce.edu.vn/
  • Website: http://muce.edu.vn/
  • Facebook: www.facebook.com/XDT.MUCE/

B. Phương án tuyển sinh Phân hiệu Đại học Xây dựng miền Trung tại Đà Nẵng năm 2026

I. Thông tin chung

1. Thời gian xét tuyển

  • Theo lịch tuyển sinh chung của Bộ GD&ĐT và kế hoạch tuyển sinh của trường công bố cụ thể trên website.

2. Đối tượng tuyển sinh

  • Thí sinh tốt nghiệp THPT hoặc tương đương.

3. Phạm vi tuyển sinh

  • Tuyển sinh trong cả nước.

4. Phương thức tuyển sinh

4.1. Phương thức xét tuyển

  • Phương thức 1: Xét tuyển từ kết quả kỳ thi tốt nghiệp THPT;
  • Phương thức 2: Xét tuyển từ kết quả học tập THPT (học bạ);
  • Phương thức 3: Xét tuyển thẳng và ưu tiên xét tuyển thẳng theo quy định riêng của Nhà trường và Quy chế của Bộ GD&ĐT;
  • Phương thức 4: Sử dụng kết quả thi đánh giá năng lực của Đại học quốc gia TP Hồ Chí Minh tổ chức để xét tuyển;
  • Phương thức 5: Kết hợp kết quả thi tốt nghiệp THPT với điểm thi năng khiếu để xét tuyển (dành cho thí sinh chọn tổ hợp V00, V01 để dự tuyển vào ngành Kiến trúc và Kiến trúc nội thất);
  • Phương thức 6: Kết hợp kết quả học tập THPT với điểm thi năng khiếu để xét tuyển (dành cho thí sinh chọn tổ hợp V00, V01 để dự tuyển vào ngành Kiến trúc và Kiến trúc nội thất).

4.2. Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào, điều kiện ĐKXT

  • Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào (điểm sàn) đối với trình độ đại học do Trường quy định và công bố sau khi có kết quả thi tốt nghiệp THPT (dự kiến tổng điểm 3 môn thuộc tổ hợp xét tuyển phải lớn hơn hoặc bằng 15,0 điểm. Trong đó môn Toán hoặc Ngữ văn với trọng số tính điểm xét của môn Toán hoặc môn Ngữ văn tối thiểu 1/3) và tổng điểm 03 môn thi kỳ thi tốt nghiệp THPT (kỳ thi trung học nghề đối với đối tượng trung học nghề) các năm theo tổ hợp xét tuyển (hoặc sử dụng điểm thi môn Toán, Ngữ văn và một môn thi khác) đạt tối thiểu 15,00 điểm theo thang điểm 30, áp dụng đối với thí sinh thi tốt nghiệp từ năm 2026.
  • Ngưỡng đầu vào chuyên ngành Đường sắt tốc độ cao và đường sắt đô thị (thuộc ngành Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông) phải đáp ứng quy định của Quy chế tuyển sinh trình độ đại học của Bộ GD&ĐT và đáp ứng yêu cầu: Tổng điểm của các môn trong tổ hợp xét tuyển phải lớn hơn hoặc bằng 18,0 điểm và trong tổ hợp xét tuyển có môn Toán.

5. Học phí

Nhà trường thực hiện theo Nghị định số 238/2025/NĐ-CP ngày 03/09/2025 của Chính phủ ban hành Quy định về chính sách học phí, miễn, giảm học phí, hỗ trợ chi phí học tập và giá dịch vụ trong lĩnh vực giáo dục, đào tạo. Cụ thể mức trần học phí đối với các chương trình đào tạo trình độ đại học như sau:

Đơn vị: 1.000 đồng/tháng/sinh viên

STT
Tên lĩnh vực/ ngành đào tạo
Mã lĩnh vực/ Ngành đào tạo
Năm học
2025-2026 2026-2027
1 Kinh doanh và quản lý 734 1.590 1.790
2 Công nghệ thông tin, công nghệ kỹ thuật, kỹ thuật, kiến trúc và xây dựng 748, 751, 752, 758 1.850 2.090

 

II. Ngành tuyển sinh

 
STT Tên ngành Mã xét tuyển Chỉ tiêu Tổ hợp môn xét tuyển
1 Kỹ thuật xây dựng 7580201-DN 70 A00, A01, C01, C02, D01, D07, X01 X02, X03, X05, X06, X07, X26, X27, X56
2 Kiến trúc 7580101-DN 30
A00, A01, C01, C02, D01, D07, X01 X02, X03, X05, X06, X07, X26, X27, X56
3 Kiến trúc nội thất 7580103-DN 30
4 Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông 7580205-DN 20
A00, A01, C01, C02, D01, D07, X01 X02, X03, X05, X06, X07, X26, X27, X56
5 Quản lý xây dựng 7580302-DN 30
6 Công nghệ thông tin 7480201-DN 50 A00, A01, C01, C02, D01, D07, X01 X02, X03, X05, X06, X07, X26, X27, X56
7 Quản trị kinh doanh 7340101-DN 30
A00, A01, C01, C02, D01, D07, X01 X02, X03, X05, X06, X07, X26, X27, X56
8 Thương mại điện tử 7340122-DN 30
9 Công nghệ kỹ thuật ô tô 7510205-DN 150 A00, A01, C01, C02, D01, D07, X01 X02, X03, X05, X06, X07, X26, X27, X56
10 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng 7510605-DN 30 A00, A01, C01, C02, D01, D07, X01 X02, X03, X05, X06, X07, X26, X27, X56
11 Kế toán 7340301-DN 30 A00, A01, C01, C02, D01, D07, X01 X02, X03, X05, X06, X07, X26, X27, X56
12 Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa 7520216-DN 50 A00, A01, C01, C02, D01, D07, X01 X02, X03, X05, X06, X07, X26, X27, X56
13 Tài chính – Ngân hàng 7340201-DN 15 A00, A01, C01, C02, D01, D07, X01 X02, X03, X05, X06, X07, X26, X27, X56
14 Kỹ thuật cấp thoát nước 7580213-DN 10
A00, A01, C01, C02, D01, D07, X01 X02, X03, X05, X06, X07, X26, X27, X56
15 Kinh tế xây dựng 7580301-DN 20

 

2. Tổ hợp xét tuyển

TT Tên tổ hợp Mã tổ hợp TT Tên tổ hợp Mã tổ hợp
  Khối ngành kỹ thuật, kinh tế   Ngành Kiến trúc, Kiến trúc nội thất
1 Toán
Vật lý
Hóa học
A00 1 Toán
Vật lý
Vẽ mỹ thuật
V00
2 Toán
Vật lý
Anh văn
A01 2 Toán
Ngữ văn
Vẽ mỹ thuật
V01
3 Toán
Vật lý
Ngữ văn
C01 3 Toán
Vật lý
Anh văn
A01
4 Toán
Ngữ văn
Anh văn
D01 4 Toán
Ngữ văn
Anh văn
D01

Được xem nhiều