I. Điểm chuẩn Phân hiệu Đại học Xây dựng miền Trung tại Đà Nẵng 2026
Đang cập nhật...


Điểm chuẩn Phân hiệu Đại học Xây dựng miền Trung tại Đà Nẵng 2024 theo Điểm thi THPT
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7340101-DN | Quản trị kinh doanh | A00; A01; C01; D01 | 15 | |
| 2 | 7340122-DN | Thương mại điện tử | A00; A01; C01; D01 | 15 | |
| 3 | 7340201 | Tài chính - Ngân hàng | A00; A01; C01; D01 | 15 | |
| 4 | 7480201-DN | Công nghệ thông tin | A00; A01; C01; D01 | 15 | |
| 5 | 7510205-DN | Công nghệ kỹ thuật ô tô | A00; A01; C01; D01 | 15 | |
| 6 | 7510605-DN | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng | A00; A01; C01; D01 | 15 | |
| 7 | 7520216 | Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá | A00; A01; C01; D01 | 15 | |
| 8 | 7580101-DN | Kiến trúc | V00; V01; A01; D01 | 15 | |
| 9 | 7580103 | Kiến trúc nội thất | V00; V01; A01; D01 | 15 | |
| 10 | 7580201-DN | Kỹ thuật xây dựng | A00; A01; C01; D01 | 15 | |
| 11 | 7580205-DN | Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông | A00; A01; C01; D01 | 15 | |
| 12 | 7580213-DN | Kỹ thuật Cấp thoát nước | A00; A01; C01; D01 | 15 | |
| 13 | 7580302-DN | Quản lý xây dựng | A00; A01; C01; D01 | 15 |
Xem thêm bài viết về trường Đại học Nông lâm - Đại học Huế mới nhất:
Phương án tuyển sinh Phân hiệu Đại học Xây dựng miền Trung tại Đà Nẵng (XDN) năm 2026 mới nhất
Mã ngành, mã xét tuyển Phân hiệu Đại học Xây dựng miền Trung tại Đà Nẵng (XDN) 2026
Điểm chuẩn Phân hiệu Đại học Xây dựng miền Trung tại Đà Nẵng (XDN) năm 2025 mới nhất
Điểm chuẩn Phân hiệu Đại học Xây dựng miền Trung tại Đà Nẵng (XDN) năm 2024 mới nhất