1. Danh sách các trường công bố sử dụng kết quả V-ACT 2026
|
STT |
Đơn vị sử dụng kết quả thi ĐGNL |
|
A. Các đơn vị thành viên của ĐHQG – HCM |
|
|
1 |
Trường Đại học Bách khoa |
|
2 |
Trường Đại học Khoa học Tự nhiên |
|
3 |
Trường Đại học Khoa học Xã hội và Nhân văn |
|
4 |
Trường Đại học Kinh tế - Luật |
|
5 |
Trường Đại học Công nghệ Thông tin |
|
6 |
Trường Đại học Quốc tế |
|
7 |
Trường Đại học An Giang |
|
8 |
Trường Đại học Khoa học Sức khỏe |
|
B. Các đơn vị Đại học ngoài hệ thống ĐHQG – HCM |
|
|
1 |
Đại học Đà Nẵng – Trường Đại học Bách khoa |
|
2 |
Đại học Đà Nẵng – Trường Đại học Kinh tế |
|
3 |
Đại học Đà Nẵng – Trường Đại học Ngoại ngữ |
|
4 |
Đại học Đà Nẵng – Trường Đại học Sư phạm |
|
5 |
Đại học Đà Nẵng – Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật |
|
6 |
Đại học Đà Nẵng – Trường Đại học Công nghệ Thông tin và Truyền Thông Việt Hàn |
|
7 |
Đại học Đà Nẵng – Viện Nghiên cứu và Đào tạo Việt – Anh |
|
8 |
Đại học Huế — Khoa Kỹ thuật và Công nghệ |
|
9 |
Đại học Huế – Khoa Quốc Tế |
|
10 |
Đại học Huế — Trường Du lịch |
|
11 |
Đại học Huế – Trường Đại học Khoa học |
|
12 |
Đại học Huế – Trường Đại học Kinh tế |
|
13 |
Đại học Huế – Trường Đại học Ngoại ngữ |
|
14 |
Đại học Huế – Trường Đại học Nông Lâm |
|
15 |
Đại học Kinh tế Quốc dân |
|
16 |
Đại học Kinh tế TP. Hồ Chí Minh |
|
17 |
Đại học Quốc gia Hà Nội – Trường Quản trị và Kinh doanh |
|
18 |
Đại học Trà Vinh |
|
19 |
Học Viện Công nghệ Bưu chính Viễn thông |
|
20 |
Học Viện Hàng không Việt Nam |
|
21 |
Học viện Hậu cần |
|
22 |
Học viện Quân y |
|
23 |
Trường Đại học Bạc Liêu |
|
24 |
Trường Đại học Bà Rịa – Vũng Tàu |
|
25 |
Trường Đại học Bình Dương |
|
26 |
Trường Đại học Công nghệ Đồng Nai |
|
27 |
Trường Đại học Công nghệ Kỹ thuật TP. Hồ Chí Minh |
|
28 |
Trường Đại học Công nghệ Miền Đông |
|
29 |
Trường Đại học Công nghệ Sài Gòn |
|
30 |
Trường Đại học Công nghệ TP. Hồ Chí Minh |
|
31 |
Trường Đại học Công nghiệp TP. Hồ Chí Minh |
|
32 |
Trường Đại học Công Thương TP. Hồ Chí Minh |
|
33 |
Trường Đại học Dầu khí Việt Nam |
|
34 |
Trường Đại học Duy Tân |
|
35 |
Trường Đại học Đà Lạt |
|
36 |
Trường Đại học Đông Á |
|
37 |
Trường Đại học Đồng Tháp |
|
38 |
Trường Đại học Gia Định |
|
39 |
Trường Đại học Giao thông vận tải – Phân hiệu tại TP. Hồ Chí Minh |
|
40 |
Trường Đại học Hà Tĩnh |
|
41 |
Trường Đại học Hoa Sen |
|
42 |
Trường Đại học Hồng Đức |
|
43 |
Trường Đại học Hùng Vương TP. Hồ Chí Minh |
|
44 |
Trường Đại học Kiên Giang |
|
45 |
Trường Đại học Kiến trúc TP. Hồ Chí Minh |
|
46 |
Trường Đại học Kinh tế Công nghiệp Long An |
|
47 |
Trường Đại học Kinh tế- Kỹ thuật Bình Dương |
|
48 |
Trường Đại học Kinh tế- Tài chính TP. Hồ Chí Minh |
|
49 |
Trường Đại học Khánh Hoà |
|
50 |
Trường Đại học Kỹ thuật - Công nghệ Cần Thơ |
|
51 |
Trường Đại học Lạc Hồng |
|
52 |
Trường Đại học Lâm nghiệp – Phân hiệu tại tỉnh Đồng Nai |
|
53 |
Trường Đại học Mở TP. Hồ Chí Minh |
|
54 |
Trường Đại học Nam Cần Thơ |
|
55 |
Trường Đại học Ngoại ngữ Tin học TP. Hồ Chí Minh |
|
56 |
Trường Đại học Ngoại thương |
|
57 |
Trường Đại học Nguyễn Tất Thành |
|
58 |
Trường Đại học Nha Trang |
|
59 |
Trường ĐH Ngô Quyền (Trường Sĩ quan Công binh) |
|
60 |
Trường Đại học Nông Lâm TP. Hồ Chí Minh |
|
61 |
Trường ĐH Nông Lâm TP. Hồ Chí Minh – Phân hiệu tại Gia Lai |
|
62 |
Trường ĐH Nông Lâm TP. Hồ Chí Minh – Phân hiệu tại Ninh Thuận |
|
63 |
Trường Đại học Phạm Văn Đồng |
|
64 |
Trường Đại học Phan Châu Trinh |
|
65 |
Trường Đại học Phan Thiết |
|
66 |
Trường Đại học Phú Yên |
|
67 |
Trường Đại học Quang Trung |
|
68 |
Trường Đại học Quảng Nam |
|
69 |
Trường Đại học Quản lý và Công nghệ TP. Hồ Chí Minh |
|
70 |
Trường Đại học Quốc tế Hồng Bàng |
|
71 |
Trường Đại học Quốc tế Miền Đông |
|
72 |
Trường Đại học Quy Nhơn |
|
73 |
Trường Đại học Sài Gòn |
|
74 |
Trường Đại học Sư phạm Hà Nội 2 |
|
75 |
Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật Vĩnh Long |
|
76 |
Trường Đại học Tài chính- Marketing |
|
77 |
Trường Đại học Tài nguyên và Môi trường TP. Hồ Chí Minh |
|
78 |
Trường Đại học Tân Tạo |
|
79 |
Trường Đại học Tây Đô |
|
80 |
Trường Đại học Tây Nguyên |
|
81 |
Trường Đại học Thái Bình Dương |
|
82 |
Trường Đại học Thông tin liên lạc (Trường Sĩ quan Thông tin) |
|
83 |
Trường Đại học Thủ Dầu Một |
|
84 |
Trưởng Đại học Tiền Giang |
|
85 |
Trường Đại học Tôn Đức Thắng |
|
86 |
Trường Đại học Tư thục Quốc tế Sài Gòn |
|
87 |
Trường Đại học Văn Hiến |
|
88 |
Trưởng Đại học Văn hóa, Thể thao và Du lịch Thanh Hóa |
|
89 |
Trường Đại học Văn Lang |
|
90 |
Trường Đại học Xây dựng Miền Tây |
|
91 |
Trường Đại học Xây dựng Miền Trung |
|
92 |
Trường Đại học Y Dược Buôn Ma Thuột |
|
93 |
Trường Đại học Yersin Đà Lạt |
|
94 |
Trường Đại học FPT |
|
95 |
Học viện Hải quân |
|
96 |
Học Viện Khoa học Quân sự |
|
97 |
Học viện Kỹ thuật Quân sự |
|
98 |
Học viện Phòng không – Không quân |
|
99 |
Học viện Kỹ thuật Mật mã (cơ sở phía Nam) |
|
100 |
Trường Đại học Hàng Hải Việt Nam |
|
101 |
Trường Đại học Kiểm sát |
|
102 |
Trường Đại học Kỹ thuật Y tế Hải Dương |
|
103 |
Trường Đại học Nguyễn Huệ (Trường Sĩ quan Lục Quân 2) |
|
104 |
Trường Sĩ quan Chính trị |
|
105 |
Trường Sĩ quan Đặc công |
|
106 |
Trường Sĩ quan Không quân |
|
107 |
Trường Sỹ quan Phòng hoá |
|
108 |
Trường Đại học Trần Đại Nghĩa (Trường Sĩ quan Kỹ thuật quân sự) |
|
109 |
Trường Đại học Trưng Vương |
|
C. Các đơn vị cao đẳng ngoài hệ thống ĐHQG – HCM |
|
|
1 |
Trường Cao đẳng Bình Phước |
|
2 |
Trường Cao đẳng Cộng đồng Cà Mau |
|
3 |
Trường Cao đẳng Cộng đồng Đắk Nông |
|
4 |
Trường Cao đẳng Kỹ thuật Cao Thắng |
|
5 |
Trường Cao đẳng Quốc tế TP. Hồ Chí Minh |
|
6 |
Trường Cao đẳng Sài Gòn Gia Định |
|
7 |
Trường Cao đẳng Sư phạm Bà Rịa - Vũng Tàu |
|
8 |
Trường Cao đẳng Sư phạm Tây Ninh |
|
9 |
Trường Cao đẳng Viễn Đông |
|
10 |
Trường Cao đẳng Công nghiệp Quốc phòng |
|
11 |
Trường Cao đẳng Sài Gòn |
|
12 |
Trường Cao đẳng Công nghệ thông tin TPHCM |
2. VietJack – Bạn đồng hành cùng thí sinh chinh phục kỳ thi đánh giá năng lực của ĐH Quốc gia TP.HCM năm 2026
Trong quá trình ôn luyện cho kỳ thi đánh giá năng lực của Đại học Quốc gia TP.HCM năm 2026, việc luyện đề thường xuyên sẽ giúp học sinh làm quen với cấu trúc bài thi và nâng cao khả năng tư duy, xử lý câu hỏi. VietJack mang đến hệ thống đề thi thử được biên soạn theo định hướng mới, bám sát xu hướng ra đề và phù hợp để thí sinh tự ôn tập.
Kho đề thi trên VietJack bao quát nhiều lĩnh vực kiến thức như Toán học, Ngữ văn, Vật lí, Hóa học, Sinh học, Lịch sử, Địa lí và Tiếng Anh. Mỗi đề đều được trình bày khoa học, có đáp án và hướng dẫn giải chi tiết, giúp học sinh dễ dàng kiểm tra kết quả, củng cố kiến thức và rút kinh nghiệm sau mỗi lần làm bài.

Kho đề thi phong phú của VietJack
Ngoài các đề thi thử tổng hợp, VietJack còn xây dựng hệ thống đề luyện theo từng chuyên đề, tạo điều kiện để học sinh ôn tập có trọng tâm, nhận diện những phần kiến thức còn hạn chế và điều chỉnh kế hoạch học tập phù hợp. Nội dung được cập nhật liên tục nhằm đảm bảo bám sát định hướng của kỳ thi và nhu cầu ôn luyện thực tế.
Truy cập TẠI ĐÂY để khám phá kho đề thi thử kỳ thi đánh giá năng lực của Đại học Quốc gia TP.HCM năm 2026 trên VietJack, luyện tập mọi lúc mọi nơi và chủ động chuẩn bị cho kỳ thi với sự tự tin cao nhất.