Đề minh họa Đánh giá năng lực Bộ Quốc phòng (QDA) năm 2026
Khoahoc.vietjack.com cập nhật Đề thi minh họa Đánh giá năng lực Bộ Quốc phòng (QDA) năm 2026, mời các bạn đón xem:
Toán
130 đề thi • 106 bài giảng
Văn
133 đề thi • 26 bài giảng
Tiếng Anh
30 đề thi
Vật lý
69 đề thi • 15 bài giảng
Hóa học
44 đề thi • 25 bài giảng
Sinh học
18 đề thi
Lịch sử
38 đề thi • 7 bài giảng
Địa lý
45 đề thi • 26 bài giảng
Tin học
514 đề thi
Công nghệ
312 đề thi
Giáo dục Quốc phòng
28 đề thi
Toán
185 đề thi • 55 bài giảng
Văn
97 đề thi • 47 bài giảng
Tiếng Anh
71 đề thi • 64 bài giảng
Vật lý
78 đề thi • 71 bài giảng
Hóa học
45 đề thi • 5 bài giảng
Sinh học
37 đề thi
Lịch sử
39 đề thi
Địa lý
49 đề thi • 32 bài giảng
Tin học
480 đề thi
Công nghệ
61 đề thi
Giáo dục Quốc phòng
64 đề thi
Toán
516 đề thi
Văn
96 đề thi • 48 bài giảng
Tiếng Anh
89 đề thi • 39 bài giảng
Vật lý
118 đề thi • 17 bài giảng
Hóa học
70 đề thi • 57 bài giảng
Sinh học
34 đề thi
Lịch sử
39 đề thi
Địa lý
97 đề thi • 65 bài giảng
Tin học
35 đề thi
Công nghệ
393 đề thi
Giáo dục thể chất
183 đề thi
Giáo dục Quốc phòng
89 đề thi
Toán
204 đề thi • 100 bài giảng
Văn
79 đề thi • 39 bài giảng
Tiếng Anh
1340 đề thi
Lịch sử
123 đề thi • 120 bài giảng
Địa lý
17 đề thi • 13 bài giảng
Giáo dục công dân
311 đề thi
Tin học
35 đề thi • 5 bài giảng
Công nghệ
12 đề thi
Toán
133 đề thi • 113 bài giảng
Văn
126 đề thi • 67 bài giảng
Tiếng Anh
677 đề thi • 184 bài giảng
Lịch sử
28 đề thi • 18 bài giảng
Địa lý
20 đề thi • 11 bài giảng
Giáo dục công dân
324 đề thi
Tin học
26 đề thi
Công nghệ
10 đề thi
Toán
284 đề thi • 156 bài giảng
Văn
120 đề thi • 99 bài giảng
Tiếng Anh
120 đề thi • 99 bài giảng
Lịch sử
35 đề thi • 18 bài giảng
Giáo dục công dân
41 đề thi
Tin học
40 đề thi
Công nghệ
41 đề thi
Giáo dục thể chất
138 đề thi
Toán
318 đề thi • 398 bài giảng
Văn
168 đề thi • 96 bài giảng
Tiếng Anh
240 đề thi • 103 bài giảng
Lịch sử
30 đề thi • 11 bài giảng
Giáo dục công dân
323 đề thi
Tin học
326 đề thi
Công nghệ
340 đề thi
Âm nhạc
29 đề thi
Toán
1.403 đề thi
Văn
682 đề thi
Tiếng Anh
1.889 đề thi
Vật lý
1.782 đề thi
Hóa Học
2.056 đề thi
Sinh học
1.507 đề thi
Lịch sử
1.054 đề thi
Địa lý
918 đề thi
Công nghệ
240 đề thi
Tin học
280 đề thi
Khoahoc.vietjack.com cập nhật Đề thi minh họa Đánh giá năng lực Bộ Quốc phòng (QDA) năm 2026, mời các bạn đón xem:
Giáo viên & Phụ huynh quan tâm Đề thi Đánh giá năng lực, Đánh giá tư duy mới nhất bản word có lời giải chi tiết, dễ dàng chỉnh sửa và cập nhật ng năm mời Xem thử.
|
Nội dung |
Số câu |
|
Phần 1: Toán học và xử lí số liệu/ Tư duy định lượng |
50 |
|
Phần 2: Văn học - Ngôn ngữ/ Tư duy định tính |
50 |
|
Phần 3: Khoa học hoặc Tiếng Anh |
50 |
Phần 3, thi sính lựa chọn thi một trong các mã bài thi trong bảng dưới đây:
Bảng 1. Các lựa chọn phần 3 và mã bài thi
|
TT |
Mã |
Lựa chọn |
Môn thi phần 3 |
Số câu hỏi |
|
1 |
QĐ01 |
Khoa học |
Vật lí - Hóa học |
50 |
|
2 |
QĐ02 |
Hóa học - Sinh học |
50 |
|
|
3 |
QĐ03 |
Vật lí - Sinh học |
50 |
|
|
4 |
QĐ04 |
Lịch sử - Địa lí |
50 |
|
|
5 |
QĐ05 |
Tiếng Anh |
Tiếng Anh |
50 |
Đề thi Đánh giá năng lực (QDA) của Bộ Quốc phòng gồm 150 câu trắc nghiệm, làm trong 195 phút, chấm điểm tối đa là 150 điểm. Kiến thức nằm trong chương trình THPT (tập trung lớp 12) và được phân chi tiết như sau:
Phần 1. Toán học và xử lí dữ liệu/ Tư duy định lượng (50 điểm)
- Phần thi gồm 50 câu hỏi, làm bài trong 80 phút (35 câu hỏi trắc nghiệm khách quan 04 lựa chọn và 15 câu hỏi điền đáp án, chưa bao gồm câu hỏi thử nghiệm không tính điểm); có tối thiểu 01 chùm câu hỏi gồm 01 ngữ cảnh đi kèm 03 câu hỏi; thang điểm: 50.
- Phần thi tập trung vào những kiến thức: Số học và Đại số (số học, mệnh đề, tập hợp, biểu thức đại số, hàm số và đồ thị, phương trình và hệ phương trình, bất phương trình và hệ bất phương trình, lượng giác, lũy thừa, mũ, logarit, dãy số, cấp số cộng, cấp số nhân, đại số tổ hợp…); Một số yếu tố giải tích (giới hạn, hàm số liên tục, đạo hàm, nguyên hàm, tích phân…); Hình học phẳng và hình học không gian; Đo lường; Thống kê và xác suất; Tổng hợp và tư duy Toán học.
Phần 2. Văn học - Ngôn ngữ/Tư duy định tính (50 điểm)
- Phần thi gồm 50 câu hỏi, làm bài trong 55 phút, (trắc nghiệm khách quan 04 lựa chọn) trong đó có 25 câu hỏi đơn và 05 chùm câu hỏi gồm 01 ngữ cảnh đi kèm 5 câu hỏi (chưa bao gồm câu hỏi thử nghiệm không tính điểm); thang điểm: 50.
- Phần thi tập trung vào những kiến thức: Ngữ liệu liên quan đến nhiều lĩnh vực trong đời sống, văn học, ngôn ngữ (từ vựng - ngữ pháp, ngữ nghĩa, hoạt động giao tiếp, sự phát triển của ngôn ngữ và các biến thể ngôn ngữ, hành văn), Văn hóa, Xã hội, Lịch sử, Địa lí, Nghệ thuật, v.v..
Phần 3. Khoa học hoặc Tiếng Anh (50 điểm)
Phần thi gồm 50 câu hỏi, làm bài trong 60 phút (trắc nghiệm khách quan 04 lựa chọn và điền đáp án, chưa bao gồm câu hỏi thử nghiệm không tính điểm); thang điểm: 50.
- Đối với lựa chọn Khoa học ở phần thi thứ ba, thí sinh chọn 01 trong 04 mã bài thi: QĐ01, QĐ02, QĐ03 và QĐ04. Các môn thi Vật lí, Hóa học, Sinh học, Lịch sử, Địa lí gồm 25 câu hỏi/môn thi. Trong đó có các câu hỏi đơn và từ 01 đến 03 là chùm câu hỏi gồm 01 ngữ cảnh đi kèm 03 câu hỏi. Các môn Vật lí, Hóa học, Sinh học, mỗi môn thi có tối thiểu 01 câu hỏi điền đáp án.
- Đối với lựa chọn Tiếng Anh ở phần thi thứ 3 thí sinh làm mã bài thi QĐ05 gồm 50 câu hỏi trắc nghiệm khách quan 04 lựa chọn trong đó có 35 câu hỏi đơn và 3 chùm câu hỏi gồm 01 ngữ cảnh đi kèm 05 câu hỏi về từ vựng, ngữ pháp, diễn đạt trong văn bản viết, đọc hiểu văn bản, tình huống…
Lĩnh vực kiến thức trong từng môn như sau:
+ Vật lí: Động học; động lực học; công, năng lượng và công suất; động lượng; chuyển động tròn; biến dạng của vật rắn; dao động; sóng; điện, từ, vật lí nhiệt, khí lí tưởng, hạt nhân và phóng xạ; thí nghiệm/thực hành…
+ Hóa học: Bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học, liên kết hóa học, năng lượng hóa học; động hóa học, điện hóa học; hóa học vô cơ và các nguyên tố; đại cương kim loại; kim loại và phức chất hóa học; các dãy hydrocarbon; dẫn xuất halogen – alcohol - phenol; các hợp chất carbonyl; chất béo (ester - lipid); carbohydrate; hợp chất chứa nitrogen, sulfur; hợp chất polymer; dữ liệu về phổ hồng ngoại (IR), phổ khối (MS); thí nghiệm/thực hành…
+ Sinh học: Các cấp độ tổ chức của thế giới sống, sinh học tế bào, vi sinh vật và virus, sinh học cơ thể, trao đổi chất và chuyển hoá năng lượng, sinh trưởng và phát triển, cảm ứng, di truyền học, tiến hóa, sinh thái học và môi trường, sinh học phân tử, kiểm soát sinh học, thí nghiệm/thực hành….
+ Lịch sử: Lịch sử thế giới (cận đại và hiện đại), lịch sử Đông Nam Á, lịch sử Việt Nam cận – hiện đại, lịch sử Việt Nam, danh nhân lịch sử, quá trình hội nhập quốc tế của Việt Nam…
+ Địa lí: Địa lí đại cương, địa lí kinh tế - xã hội thế giới, địa lí Việt Nam (tự nhiên, dân cư, chuyển dịch cơ cấu kinh tế, các ngành kinh tế, các vùng kinh tế…).
+ Tiếng Anh: Từ vựng, ngữ pháp, khả năng giao tiếp, diễn đạt viết; đọc hiểu văn bản; suy luận và giải quyết tỉnh huống.
* Độ khó của các câu hỏi trong đề thi
Trong phần thi Toán học và Xử lí số liệu, Văn học – Ngôn ngữ, Khoa học: Độ khó của các câu hỏi tăng dần từ cấp độ 1 đến cấp độ 3 và được phân định theo tỉ lệ:
+ Cấp độ 1: 20%;
+ Cấp độ 2: 60%;
+ Cấp độ 3: 20%.
Phần thi Tiếng Anh: Độ khó của các câu hỏi gồm 4 cấp độ (bậc 2, bậc 3, bậc 4, bậc 5) theo khung năng lực ngoại ngữ 6 bậc dành cho Việt Nam (Thông tư số 01/2014/TT-BGDĐT ban hành ngày 24 tháng 01 năm 2014 của Bộ Giáo dục và Đào tạo Việt Nam) tương đương bậc: A2, B1, B2 và C1 theo khung tham chiếu chung Châu Âu và được phân định theo tỉ lệ:
+ Bậc 2: 25%;
+ Bậc 3: 35%;
+ Bậc 4: 35%;
+ Bậc 5: 5%.
* Phân bổ kiến thức theo chương trình THPT
- Lớp 10 khoảng 10%;
- Lớp 11 khoảng 30%;
- Lớp 12 khoảng 60%.
Riêng môn thi Vật lí, Sinh học có thể thay đổi trong khoảng ± 5% theo phân bố chương trình giữa các lớp. Phần thi Tiếng Anh kiến thức trong chương trình lớp 12: khoảng 45%, kiến thức tổng hợp, vận dụng bậc cao trong chương trình: khoảng 15%.
Hàng năm, số câu hỏi được rà soát, bổ sung, thay thế mới tối thiểu 15%.
PHẦN 1. TOÁN HỌC VÀ XỬ LÍ SỐ LIỆU

PHẦN 2. NGÔN NGỮ - VĂN HỌC

...........................................................................................
PHẦN 3. KHOA HỌC HOẶC TIẾNG ANH
CHỦ ĐỀ VẬT LÍ: 25 câu hỏi

...........................................................................................

...........................................................................................




(Nguồn tham khảo: Ban Tuyển sinh quân sự Bộ Quốc phòng)
Qua đề thi minh họa Đánh giá năng lực QDA năm 2026 trên, các em đã nắm được cấu trúc cũng như các dạng bài tập có trong đề thi. Cùng tham gia ôn luyện các Đề thi Đánh giá năng lực Bộ Quốc phòng (QDA) mới nhất trên khoahoc.vietjack.com để ôn thi Đánh giá năng lực BQP (QDA) năm 2026 đạt kết quả cao.
Bằng cách đăng ký, bạn đã đồng ý với Điều khoản sử dụng và Chính sách Bảo mật của chúng tôi.
-- hoặc --
Đăng nhập ngayĐể lấy lại mật khẩu vui lòng nhắn tin đến Zalo VietJack Official (nhấn vào đây) để được cấp lại
Bạn chưa có tài khoản? Đăng ký