2.2. Câu hỏi và bài tập minh họa
* Nhận biết
Câu 1. Tài nguyên khoáng sản nổi bật của vùng Đông Nam Bộ là
A. cao lanh, đá vôi.
B. đất sét, đá vôi.
C. dầu, khí đốt.
D. bô xít, dầu.
Câu 2. Sông có trữ năng thủy điện lớn nhất vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ là
A. sông Gâm.
B. sông Đà.
C. sông Chảy.
D. sông Lô.
Câu 3. Phát biểu nào sau đây không đúng với vị trí địa lí và lãnh thổ vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ?
A. Giáp vùng biển giàu tiềm năng.
B. Có diện tích tự nhiên lớn nhất.
C. Có biên giới với Trung Quốc và Lào.
D. Giáp với Đồng bằng sông Hồng.
Câu 4. Cho bảng số liệu:
Số lượng trâu của vùng trung du miền núi Bắc Bộ và cả nước giai đoạn 2018 - 2023
(Đơn vị: Nghìn con)
(Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam năm 2023, NXB thống kê năm 2024)
a) Biểu đồ cột là dạng biểu đồ thích hợp nhất để thể hiện quy mô đàn trâu của Trung du và miền núi Bắc Bộ so với cả nước.
b) Đàn trâu của vùng chiếm tỉ lệ cao trong cả nước.
c) Vùng nuôi nhiều trâu vì đáp ứng nhu cầu của thị trường tiêu thụ.
d) Giải pháp chủ yếu phát triển nuôi trâu theo hướng sản xuất hàng hóa là phát triển vùng chăn nuôi tập trung, tăng cường ứng dụng khoa học công nghệ trong chăn nuôi gắn với công nghiệp chế biến.
Câu 5. Điều kiện sinh thái nông nghiệp nào sau đây không phải của Bắc Trung Bộ?
A. Nhiều sông lớn, đồng bằng rộng.
B. Đồng bằng hẹp, vùng đồi trước núi.
C. Đất phù sa, đất feralit và đất badan.
D. Thường xảy ra thiên tai, nạn cát bay.