Câu 1: Theo sơ đồ cấu tạo hệ thống bôi trơn cưỡng bức, các te có chức năng là:
A. chứa dầu bôi trơn.
B. làm sạch dầu bôi trơn.
C. làm mát dầu bôi trơn.
D. bơm dầu bôi trơn.
Câu 2: Theo sơ đồ cấu tạo hệ thống bôi trơn cưỡng bức, két làm mát có chức năng là:
A. chứa dầu bôi trơn.
B. làm sạch dầu bôi trơn.
C. làm mát dầu bôi trơn.
D. bơm dầu bôi trơn.
Câu 3: Khi hệ thống bôi trơn cưỡng bức làm việc bình thường, van an toàn bơm dầu (van 4), van an toàn lọc dầu (van 5) và van khống chế lưu lượng dầu qua két làm mát (van 7) sẽ ở trạng thái nào sau đây?
A. Van 7 mở; van 4 và van 5 đóng.
B. Van 7 đóng; van 4 và van 5 mở.
C. Van 4 mở; van 5 và van 7 đóng.
D. Van 4 đóng; van 5 và van 7 mở.
Câu 4: Khi hệ thống bôi trơn cưỡng bức làm việc, nếu áp suất dầu ở trên các đường dầu vượt giá trị cho phép thì van an toàn bơm dầu sẽ:
A. mở nhằm làm giảm áp suất lên các đường ống.
B. mở nhằm làm tăng áp suất lên các đường ống.
C. đóng nhằm làm giảm áp suất lên các đường ống.
D. đóng nhằm làm tăng áp suất lên các đường ống.
Câu 5: Tìm từ thích hợp điền vào chỗ “…” trong câu sau: “ Hệ thống bôi trơn có nhiệm vụ đưa dầu bôi trơn đến …… của các chi tiết để giảm ma sát và nhiệt độ giữa các chi tiết.”
A. Các bề mặt chi tiết
B. Các bộ phận có chuyển động quay
C. Các bề mặt làm việc
D. Các bộ phận có chuyển động tịnh tiến