I – PHẦN TRẮC NGHIỆM Câu 1: Hoạt động nào trong phòng thực hành, thí nghiệm là không an toàn?
A. Để chất dễ cháy cách xa thí nghiệm mạch điện.
B. Thổi trực tiếp để tắt ngọn lửa đèn cồn.
C. Đeo găng tay bảo hộ khi làm thí nghiệm với nhiệt độ cao.
D. Để nước, các dung dịch dễ cháy cách xa các thiết bị điện.
Câu 2: Để đảm bảo an toàn trong phòng thực hành cần thực hiện nguyên tắc nào dưới đây?
A. Làm thí nghiệm theo sự hướng dẫn của bàn bè trong lớp.
B. Có thể nhận biết hóa chất bằng cách ngửi hóa chất.
C. Mang đồ ăn vào phòng thực hành.
D. Đọc kĩ nội quy và thực hiện theo nội quy phòng thực hành.
Câu 3: Kí hiệu “-” hoặc màu xanh trên nguồn điện mang ý nghĩa:
A. Đầu vào
B. Đầu ra
C. Cực dương
D. Cực âm
Câu 4. Cách làm nào sau đây an toàn khi sử dụng thiết bị chuyển đổi điện áp?
A. Để thiết bị gần nước, các hóa chất độc hại.
B. Sử dụng dây cắm vào thiết bị lỏng lẻo.
C. Sử dụng quá công suất của thiết bị.
D. Sử dụng các thiết bị đúng theo hướng dẫn.
Câu 5: Loại sai số do chính đặc điểm và dụng cụ gây ra gọi là
A. sai số hệ thống.
B. sai số ngẫu nhiên.
C. sai số tỉ đối.
D.sai số tuyệt đối.
...........................................................................................
II. TRẮC NGHIỆM ĐÚNG SAI
...........................................................................................
III. TRẢ LỜI NGẮN
...........................................................................................
IV. TỰ LUẬN
...........................................................................................