...........................................................................................
II. Phần 2: Một số dạng bài tập minh họaDạng 1: Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn. Học sinh trả lời từ câu 1 đến câu 15. Mỗi câu hỏi học sinh chỉ chọn một phương án.Câu 1: Từ nào sau đây xuất hiện nhiều nhất cùng với từ “tìm kiểm”, thuật ngữ được sử dụng để nói về việc tra cứu thông tin trên Internet?
A. Trang web.
B. Từ khoá.
C. Báo cáo.
D. Biểu mẫu.
Câu 2: Phát biểu nào sau đây là đúng?
A. Bất cứ ai cũng có thể xuất bản thông tin trên Internet.
B. Bạn không bao giờ nên tin bất cứ điều gì bạn đọc trực tuyến.
C. Không cần phải kiểm tra lại thông tin từ các trang web tin tức.
D. Chỉ có hai loại thông tin: hoàn toàn đáng tin cậy hoặc hoàn toàn bịa đặt.
Câu 3: Ví dụ nào sau đây nói về thông tin có độ tin cậy thấp.
A. Bảng xếp hạng doanh thu âm nhạc.
B. Bài bình luận về một CD âm nhạc.
C. Một bộ sưu tập các bản nhạc cũ.
D. Giá bán một CD âm nhạc thời xưa.
Câu 4: Trong môi trường kĩ thuật số, thông tin được thu thập và lưu trữ như thế nào?
A. Tuy thu thập chậm nhưng lưu trữ với dung lượng lớn.
B. Thu thập nhanh nhưng chỉ lưu trữ với dung lượng nhỏ.
C. Thu thập chậm và được cân nhắc kĩ trước khi lưu trữ.
D. Thu thập nhanh và lưu trữ với dung lượng lớn.
Câu 5: Hành động nào sau đây dùng để đánh giá một bài báo trực tuyến có đáng tin cậy hay không?
A. Chia sẽ bài báo trên mạng xã hội để nhận được phản hồi trước khi đọc nó,
B. Đọc và cố gắng chứng thực thông tin được tác giả trình bảy trong bài báo,
C. Tin tưởng bài báo trình bày sự thật cho đến khi phát hiện thông tin sai lệch.
D. Mặc nhiên cho rằng bải báo thiên vị cho đến khi có những chứng cứ củng cố.
...........................................................................................
Dạng 2: Câu trắc nghiệm đúng sai.
Học sinh trả lời từ câu 14 đến câu 15. Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu, học sinh chọn đúng hoặc sai.
...........................................................................................