khoahoc.vietjack.com

Giáo viên & Phụ huynh quan tâm Đề thi Đánh giá năng lực, Đánh giá tư duy mới nhất bản word có lời giải chi tiết, dễ dàng chỉnh sửa và cập nhật ng năm mời Xem thử.

I. Cấu trúc Đề thi minh họa Đánh giá năng lực Đại học Sư phạm Hà Nội (SPT)

Kỳ thi đánh giá năng lực ĐH Sư phạm Hà Nội bao gồm 8 môn đó là Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh, Vật lý, Hóa học, Sinh học, Lịch sử và Địa lý. Thí sinh đăng ký số môn dự thi tùy vào yêu cầu xét tuyển của ngành học mong muốn.

* Lưu ý: Mỗi trường đại học quy định số lượng và tổ hợp môn thi khác nhau để lấy kết quả thi, xét tuyển vào các ngành đào tạo. Thí sinh cần tìm hiểu kĩ đề án tuyển sinh của từng trường để đăng kí đúng và đủ số môn thi theo nguyện vọng xét tuyển của bản thân.

Môn thi

Hình thức

Thời gian (phút)

Trắc nghiệm

Tự luận

Toán

70%

30%

90 phút

Vật lí

70%

30%

60 phút

Hóa học

70%

30%

60 phút

Sinh học

70%

30%

60 phút

Ngữ văn

30%

70%

90 phút

Lịch sử

70%

30%

60 phút

Địa lí

70%

30%

60 phút

Tiếng Anh

80%

20%

60 phút

II. Phân bổ kiến thức 

Theo Trường Đại học Sư phạm Hà Nội, nội dung các bài thì sẽ tương ứng với nội dung các môn học, môn thi cấp THPT; phù hợp với Chương trình GDPT 2018 và định hướng dạy học, kiểm tra đánh giá của Bội GDĐT. 

Đề thi gồm cả câu hỏi trắc nghiệm và tự luận, được phân bổ điểm số theo đúng cấu trúc của từng bài thi. Nội dung đề đánh giá mức độ thông hiểu kiến thức cốt lõi và năng lực lập luận, phân tích, đánh giá, giải quyết vấn đề và sáng tạo. Thí sinh làm bài trực tiếp tại phòng thi. Đối với phần trắc nghiệm, đáp án được tô trên Phiếu trả lời trắc nghiệm (TLTN); đối với phần tự luận, thí sinh trình bày bài làm trên giấy thi. Các dạng câu hỏi và cách thức trả lời được quy định cụ thể như sau:

Ảnh: Trường Đại học Sư phạm Hà Nội

III. Tóm tắt nội dung Đề minh họa ĐGNL Đại học Sư pham Hà Nội (SPT) năm 2026

MÔN: NGỮ VĂN

A. TÔ TRÊN PHIẾU TRẢ LỜI TRẮC NGHIỆM 

Phần I (3 điểm). Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 10. Đối với mỗi câu, thí sinh chỉ chọn một phương án. 

...........................................................................................

B. VIẾT TRÊN TỜ GIẤY THI

Phần II (2 điểm). Viết đoạn văn nghị luận xã hội. 

...........................................................................................
Phần III (5 điểm). Viết bài nghị luận văn học. 

MÔN: TOÁN 

A. TÔ TRÊN PHIẾU TRẢ LỜI TRẮC NGHIỆM 

Phần I (4 điểm). Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 16. Đối với mỗi câu, thí sinh chỉ chọn một phương án. 

...........................................................................................

 Phần II (2 điểm). Thí sinh trả lời câu 1, câu 2. Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai. 

...........................................................................................

B. VIẾT TRÊN TỜ GIẤY THI

Phần III (1 điểm). Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 4. Đối với mỗi câu, thí sinh chỉ viết kết quả, không trình bày suy luận. 

MÔN: TIẾNG ANH 

A. TÔ TRÊN PHIẾU TRẢ LỜI TRẮC NGHIỆM 

PHẦN I. USE OF ENGLISH (4,5 điểm)

...........................................................................................

PHẦN II. READING (2,5 điểm)

...........................................................................................

B. VIẾT TRÊN TỜ GIẤY THI

PHẦN III. WORD FORMATION (1,0 điểm)

MÔN: VẬT LÍ

A. TÔ TRÊN PHIẾU TRẢ LỜI TRẮC NGHIỆM 

Phần I (3 điểm). Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12. Đối với mỗi câu, thí sinh chỉ chọn một phương án. 

...........................................................................................

 Phần II (3 điểm). Thí sinh trả lời câu 1 đến câu 3. Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai. 

...........................................................................................

B. VIẾT TRÊN TỜ GIẤY THI

Phần III (1 điểm). Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 4. Đối với mỗi câu, thí sinh chỉ viết kết quả, không trình bày suy luận. 

...........................................................................................

MÔN: HÓA HỌC

A. TÔ TRÊN PHIẾU TRẢ LỜI TRẮC NGHIỆM 

Phần I (5 điểm). Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 20. Đối với mỗi câu, thí sinh chỉ chọn một phương án. 

...........................................................................................

 Phần II (2 điểm). Thí sinh trả lời câu 1, câu 2. Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai. 

...........................................................................................

B. VIẾT TRÊN TỜ GIẤY THI

Phần III (1 điểm). Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 4. Đối với mỗi câu, thí sinh chỉ viết kết quả, không trình bày suy luận. 

...........................................................................................

Phần IV (2 điểm). Thí sinh trả lời câu 5; viết quá trình và kết quả suy luận

MÔN: ĐỊA LÍ

A. TÔ TRÊN PHIẾU TRẢ LỜI TRẮC NGHIỆM 

Phần I (3 điểm). Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu . Đối với mỗi câu, thí sinh chỉ chọn một phương án. 

...........................................................................................

 Phần II (2 điểm). Thí sinh trả lời câu 1 đến câu 3. Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai. 

...........................................................................................

B. VIẾT TRÊN TỜ GIẤY THI

Phần III (1 điểm). Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 4. Đối với mỗi câu, thí sinh chỉ viết kết quả, không trình bày suy luận. 

...........................................................................................

MÔN: LỊCH SỬ

A. TÔ TRÊN PHIẾU TRẢ LỜI TRẮC NGHIỆM 

Phần I (5 điểm). Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 20. Đối với mỗi câu, thí sinh chỉ chọn một phương án. 

...........................................................................................

 Phần II (2 điểm). Thí sinh trả lời câu 1, câu 2. Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai. 

...........................................................................................

B. VIẾT TRÊN TỜ GIẤY THI

Phần III (3 điểm). 

...........................................................................................

MÔN: SINH HỌC

A. TÔ TRÊN PHIẾU TRẢ LỜI TRẮC NGHIỆM 

Phần I (3 điểm). Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12. Đối với mỗi câu, thí sinh chỉ chọn một phương án. 

...........................................................................................

 Phần II (3 điểm). Thí sinh trả lời câu 1 đến câu. Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai. 

...........................................................................................

B. VIẾT TRÊN TỜ GIẤY THI

Phần III (1 điểm). Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 4. Đối với mỗi câu, thí sính chỉ viết kết quả, không trình bày suy luận.

...........................................................................................

MÔN: TIN HỌC

A. TÔ TRÊN PHIẾU TRẢ LỜI TRẮC NGHIỆM 

Phần I (5 điểm). Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 20. Đối với mỗi câu, thí sinh chỉ chọn một phương án. 

...........................................................................................

 Phần II (2 điểm). Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai. 

II. 1. Phần chung cho tất cả thí sinh

...........................................................................................

II. 2. Phần riêng 

Thí sinh chọn một trong hai phần sau: Thí sinh theo định hướng khoa học máy tính làm câu 2; Thí sinh theo định hướng Tin học ứng dụng làm câu 3. 

Định hướng khoa học máy tính

...........................................................................................
Định hướng tin học ứng dụng
...........................................................................................

B. VIẾT TRÊN TỜ GIẤY THI

Phần III (3 điểm). 
III. 1. Phần chung cho tất cả thí sinh
...........................................................................................

III. 2. Phần riêng 

Thí sinh chọn một trong hai phần sau: Thí sinh theo định hướng khoa học máy tính làm câu 6; Thí sinh theo định hướng Tin học ứng dụng làm câu 7. 

...........................................................................................

MÔN: CÔNG NGHỆ (ĐỊNH HƯỚNG CÔNG NGHIỆP)

A. TÔ TRÊN PHIẾU TRẢ LỜI TRẮC NGHIỆM 

Phần I (4 điểm). Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 16. Đối với mỗi câu, thí sinh chỉ chọn một phương án. 

...........................................................................................

 Phần II (2 điểm). Thí sinh trả lời câu 1, câu 2. Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai. 

...........................................................................................

B. VIẾT TRÊN TỜ GIẤY THI

Phần III (1 điểm). Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 4. Đối với mỗi câu, thí sính chỉ viết kết quả, không trình bày suy luận.
...........................................................................................
Phần IV (3 điểm). Thí sinh trả lời câu 5, câu 6. Đối với mỗi câu, thí sinh viết quá trình và kết quả suy luận. 

...........................................................................................

MÔN: CÔNG NGHỆ (ĐỊNH HƯỚNG NÔNG NGHIỆP)

A. TÔ TRÊN PHIẾU TRẢ LỜI TRẮC NGHIỆM 

Phần I (4 điểm). Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 16. Đối với mỗi câu, thí sinh chỉ chọn một phương án. 

...........................................................................................

 Phần II (2 điểm). Thí sinh trả lời câu 1, câu 2. Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai. 

...........................................................................................

B. VIẾT TRÊN TỜ GIẤY THI

Phần III (1 điểm). Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 4. Đối với mỗi câu, thí sính chỉ viết kết quả, không trình bày suy luận.
...........................................................................................
Phần IV (3 điểm). Thí sinh trả lời câu 5, câu 6. Đối với mỗi câu, thí sinh viết quá trình và kết quả suy luận. 

...........................................................................................

MÔN: GIÁO DỤC KINH TẾ VÀ PHÁP 

A. TÔ TRÊN PHIẾU TRẢ LỜI TRẮC NGHIỆM 

Phần I (4 điểm). Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 16. Đối với mỗi câu, thí sinh chỉ chọn một phương án. 

...........................................................................................

 Phần II (3 điểm). Thí sinh trả lời câu 1 đến câu 3. Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai. 

...........................................................................................

B. VIẾT TRÊN TỜ GIẤY THI

Phần III (1 điểm). Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 4. Đối với mỗi câu, thí sính chỉ viết kết quả, không trình bày suy luận.
...........................................................................................
Phần IV (3 điểm). Thí sinh trả lời câu 5, câu 6. Đối với mỗi câu, thí sinh viết quá trình và kết quả suy luận. 

...........................................................................................

(Nguồn tham khảo: Trung tâm Khảo Thí và Đánh giá chất lượng Giáo dục; Đại học Sư phạm Hà Nội)

Để xem đầy đủ Đề thi minh họa Đánh giá năng lực Đại học Sư phạm Hà Nội năm 2026, mời bạn truy cập Đề thi mẫu SPT năm 2026  

IV. Chiến lược ôn thi Đánh giá năng lực DHSP HN (SPT) 2026 hiệu quả 

Qua đề thi minh họa Đánh giá năng lực ĐHSP HN - SPT năm 2026 trên, các em đã nắm được cấu trúc cũng như các dạng bài tập có trong đề thi. Cùng tham gia ôn luyện các Đề thi Đánh giá năng lực ĐHSP HN (SPT) mới nhất trên khoahoc.vietjack.com để ôn thi Đánh giá năng lực ĐHSP HN (SPT) năm 2026 đạt kết quả cao.