Ngày 15/6, Tỉnh Bắc Ninh công bố điểm chuẩn vào các trường công lập và trường Chuyên trên địa bàn toàn tỉnh. Dưới đây là điểm chuẩn vào lớp 10 các trường THPT Công lập:


Toán
130 đề thi • 106 bài giảng
Văn
133 đề thi • 26 bài giảng
Tiếng Anh
30 đề thi
Vật lý
69 đề thi • 15 bài giảng
Hóa học
44 đề thi • 25 bài giảng
Sinh học
18 đề thi
Lịch sử
38 đề thi • 7 bài giảng
Địa lý
45 đề thi • 26 bài giảng
Tin học
514 đề thi
Công nghệ
312 đề thi
Giáo dục Quốc phòng
28 đề thi
Toán
185 đề thi • 55 bài giảng
Văn
97 đề thi • 47 bài giảng
Tiếng Anh
71 đề thi • 64 bài giảng
Vật lý
78 đề thi • 71 bài giảng
Hóa học
45 đề thi • 5 bài giảng
Sinh học
37 đề thi
Lịch sử
39 đề thi
Địa lý
49 đề thi • 32 bài giảng
Tin học
480 đề thi
Công nghệ
61 đề thi
Giáo dục Quốc phòng
64 đề thi
Toán
516 đề thi
Văn
96 đề thi • 48 bài giảng
Tiếng Anh
89 đề thi • 39 bài giảng
Vật lý
118 đề thi • 17 bài giảng
Hóa học
70 đề thi • 57 bài giảng
Sinh học
34 đề thi
Lịch sử
39 đề thi
Địa lý
97 đề thi • 65 bài giảng
Tin học
35 đề thi
Công nghệ
393 đề thi
Giáo dục thể chất
183 đề thi
Giáo dục Quốc phòng
89 đề thi
Toán
204 đề thi • 100 bài giảng
Văn
79 đề thi • 39 bài giảng
Tiếng Anh
1340 đề thi
Lịch sử
123 đề thi • 120 bài giảng
Địa lý
17 đề thi • 13 bài giảng
Giáo dục công dân
311 đề thi
Tin học
35 đề thi • 5 bài giảng
Công nghệ
12 đề thi
Toán
133 đề thi • 113 bài giảng
Văn
126 đề thi • 67 bài giảng
Tiếng Anh
677 đề thi • 184 bài giảng
Lịch sử
28 đề thi • 18 bài giảng
Địa lý
20 đề thi • 11 bài giảng
Giáo dục công dân
324 đề thi
Tin học
26 đề thi
Công nghệ
10 đề thi
Toán
284 đề thi • 156 bài giảng
Văn
120 đề thi • 99 bài giảng
Tiếng Anh
120 đề thi • 99 bài giảng
Lịch sử
35 đề thi • 18 bài giảng
Giáo dục công dân
41 đề thi
Tin học
40 đề thi
Công nghệ
41 đề thi
Giáo dục thể chất
138 đề thi
Toán
318 đề thi • 398 bài giảng
Văn
168 đề thi • 96 bài giảng
Tiếng Anh
240 đề thi • 103 bài giảng
Lịch sử
30 đề thi • 11 bài giảng
Giáo dục công dân
323 đề thi
Tin học
326 đề thi
Công nghệ
340 đề thi
Âm nhạc
29 đề thi
Toán
1.403 đề thi
Văn
682 đề thi
Tiếng Anh
1.889 đề thi
Vật lý
1.782 đề thi
Hóa Học
2.056 đề thi
Sinh học
1.507 đề thi
Lịch sử
1.054 đề thi
Địa lý
918 đề thi
Công nghệ
240 đề thi
Tin học
280 đề thi
Ngày 15/6, Tỉnh Bắc Ninh công bố điểm chuẩn vào các trường công lập và trường Chuyên trên địa bàn toàn tỉnh. Dưới đây là điểm chuẩn vào lớp 10 các trường THPT Công lập:





| STT | Tên Trường | NV | 2025 | 2024 | 2023 | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Điểm chuẩn | Bình Quân | Điểm chuẩn | Bình Quân | Điểm chuẩn | Bình Quân | |||
| 1 | THPT Hàn Thuyên | 1 | 21.4 | 7.13 | 34.3 | 6.86 | 37.76 | 7.55 |
| 2 | THPT Hoàng Quốc Việt | 1 | 16.49 | 5.5 | 29.1 | 5.82 | 31.4 | 6.28 |
| 2 | 19.04 | 6.35 | 29.26 | 5.85 | - | - | ||
| 3 | THPT Lý Nhân Tông | 1 | 14.67 | 4.89 | 28.96 | 5.79 | 26 | 5.2 |
| 2 | 15.08 | 5.03 | 30.86 | 6.17 | - | - | ||
| 4 | THPT Lý Thường Kiệt - Bắc Ninh | 1 | 15.57 | 5.19 | 22.1 | 4.42 | 25.96 | 5.19 |
| 2 | 15.61 | 5.2 | 25.6 | 5.12 | - | - | ||
| 3 | 16.67 | 5.56 | - | - | - | - | ||
| 5 | THPT Hàm Long | 1 | 13.7 | 4.57 | 23.8 | 4.76 | 19.76 | 3.95 |
| 2 | 16.18 | 5.39 | 28.16 | 5.63 | - | - | ||
| 6 | THPT Nguyễn Đăng Đạo | 1 | 15.67 | 5.22 | 28.86 | 5.77 | 30.4 | 6.08 |
| 2 | 16.9 | 5.63 | 31.6 | 6.32 | - | - | ||
| 7 | THPT Yên Phong số 1 | 1 | 18.84 | 6.28 | 30.5 | 6.1 | 32.8 | 6.56 |
| 8 | THPT Yên Phong số 2 | 1 | 14.2 | 4.73 | 26.4 | 5.28 | 26.3 | 5.26 |
| 2 | 17.96 | 5.99 | 26.6 | 5.32 | - | - | ||
| 9 | THPT Tiên Du số 1 | 1 | 18.38 | 6.13 | 32.5 | 6.5 | 30 | 6 |
| 10 | THPT Lý Thái Tổ | 1 | 14.71 | 4.9 | 34.16 | 6.83 | 30.46 | 6.09 |
| 11 | THPT Ngô Gia Tự | 1 | 16.22 | 5.41 | 28.16 | 5.63 | 28.6 | 5.72 |
| 2 | 16.26 | 5.42 | 32.36 | 6.47 | - | - | ||
| 12 | THPT Nguyễn Văn Cừ | 1 | 16.54 | 5.51 | 29 | 5.8 | 29.7 | 5.94 |
| 13 | THPT Quế Võ số 1 | 1 | 15.87 | 5.29 | 31.6 | 6.32 | 27.46 | 5.49 |
| 14 | THPT Quế Võ số 2 | 1 | 16.49 | 5.5 | 23.8 | 4.76 | 28.5 | 5.7 |
| 15 | THPT Quế Võ số 3 | 1 | 14.91 | 4.97 | 24.9 | 4.98 | 21.16 | 4.23 |
| 2 | 16.12 | 5.37 | 31 | 6.2 | - | - | ||
| 16 | THPT Thuận Thành số 1 | 1 | 18.55 | 6.18 | 35.7 | 7.14 | 26.96 | 5.39 |
| 17 | THPT Thuận Thành số 2 | 1 | 15.74 | 5.25 | 26.56 | 5.31 | 26.9 | 5.38 |
| 2 | 16.24 | 5.41 | 34.2 | 6.84 | - | - | ||
| 3 | 16.6 | 5.53 | - | - | - | - | ||
| 18 | THPT Thuận Thành số 3 | 1 | 15.42 | 5.14 | 27.5 | 5.5 | 27.6 | 5.52 |
| 2 | 15.61 | 5.2 | 34.66 | 6.93 | - | - | ||
| 19 | THPT Gia Bình số 1 | 1 | 13.37 | 4.46 | 26.2 | 5.24 | 18.76 | 3.75 |
| 2 | 14.76 | 4.92 | 27.86 | 5.57 | - | - | ||
| 20 | THPT Lê Văn Thịnh | 1 | 15.28 | 5.09 | 28.6 | 5.72 | 25.26 | 5.05 |
| 21 | THPT Lương Tài | 1 | 16.05 | 5.35 | 27.8 | 5.56 | 26.26 | 5.25 |
| 22 | THPT Lương Tài số 2 | 1 | 11.46 | 3.82 | 19.66 | 3.93 | 21 | 4.2 |
| 2 | 15.57 | 5.19 | 27.1 | 5.42 | - | - | ||
| 23 | THPT Ngô Sĩ Liên | 1 | 23.83 | 7.94 | 22.93 | 7.64 | 23.15 | 7.72 |
| 24 | THPT Thái Thuận | 1 | 21.83 | 7.28 | 21.38 | 7.13 | 20.9 | 6.97 |
| 25 | THPT Giáp Hải | 1 | 19.7 | 6.57 | 19.98 | 6.66 | 18.88 | 6.29 |
| 26 | THPT Nguyên Hồng | 1 | 12.18 | 4.06 | - | - | - | - |
| 27 | THPT Việt Yên số 1 | 1 | 22.35 | 7.45 | 18.33 | 6.11 | 21.08 | 7.03 |
| 28 | THPT Việt Yên số 2 | 1 | 18.25 | 6.08 | 20.6 | 6.87 | 18.75 | 6.25 |
| 29 | THPT Lý Thường Kiệt - Bắc Giang | 1 | 19.25 | 6.42 | 20.55 | 6.85 | 19.03 | 6.34 |
| 30 | THPT Thân Nhân Trung | 1 | 11.9 | 3.97 | 7 | 2.33 | - | - |
| 31 | THPT Tân Yên số 1 | 1 | 19.93 | 6.64 | 20.45 | 6.82 | 20 | 6.67 |
| 32 | THPT Tân Yên số 2 | 1 | 17.98 | 5.99 | 19.05 | 6.35 | 16.1 | 5.37 |
| 33 | THPT Nhã Nam | 1 | 17.38 | 5.79 | 19.1 | 6.37 | 15.78 | 5.26 |
| 34 | THPT Lục Nam | 1 | 19.73 | 6.58 | 20.48 | 6.83 | 18.63 | 6.21 |
| 35 | THPT Phương Sơn | 1 | 18.83 | 6.28 | 18.38 | 6.13 | 17.55 | 5.85 |
| 36 | THPT Cẩm Lý | 1 | 14.1 | 4.7 | 17.2 | 5.73 | 15.93 | 5.31 |
| 37 | THPT Tứ Sơn | 1 | 14.63 | 4.88 | 15.18 | 5.06 | 13.8 | 4.6 |
| 38 | THPT Lục Ngạn | 1 | 15 | 5 | - | - | - | - |
| 39 | THPT Chu Văn An | 1 | 19.75 | 6.58 | - | - | - | - |
| 40 | THPT Lương Thế Vinh | 1 | 8.65 | 2.88 | - | - | - | - |
| 41 | THPT Phượng Sơn | 1 | 15.05 | 5.02 | - | - | - | - |
| 42 | THPT Yên Thế | 1 | 17.33 | 5.78 | 19.2 | 6.4 | 15.58 | 5.19 |
| 43 | THPT Bố Hạ | 1 | 17.33 | 5.78 | 16.2 | 5.4 | 17.6 | 5.87 |
| 44 | THPT Mỏ Trạng | 1 | 16.4 | 5.47 | 17.45 | 5.82 | 14.25 | 4.75 |
| 45 | THPT Hiệp Hoà số 1 | 1 | 20.5 | 6.83 | 21.28 | 7.09 | 21 | 7 |
| 46 | THPT Hiệp Hoà số 2 | 1 | 19.68 | 6.56 | 20.3 | 6.77 | 18.65 | 6.22 |
| 47 | THPT Hiệp Hoà số 3 | 1 | 19.27 | 6.43 | 19.5 | 6.5 | 18.1 | 6.03 |
| 48 | THPT Hiệp Hoà số 4 | 1 | 18.8 | 6.27 | 18.88 | 6.29 | 16.53 | 5.51 |
| 49 | THPT Yên Dũng số 1 | 1 | 16.93 | 5.64 | 19.53 | 6.51 | 15.83 | 5.28 |
| 50 | THPT Yên Dũng số 2 | 1 | 19.55 | 6.52 | 20.55 | 6.85 | 18.18 | 6.06 |
| 51 | THPT Yên Dũng số 3 | 1 | 17.6 | 5.87 | 18.03 | 6.01 | 15.65 | 5.22 |
| 52 | THPT Sơn Động số 1 | 1 | 14.25 | 4.75 | 14.9 | 4.97 | 12.6 | 4.2 |
| 53 | THPT Sơn Động số 2 | 1 | 13.48 | 4.49 | 12.7 | 4.23 | 9.95 | 3.32 |
| 54 | THPT Sơn Động số 3 | 1 | 14.35 | 4.78 | 13.5 | 4.5 | 9 | 3 |
| 55 | THPT Lục Ngạn số 1 | 1 | - | - | 18.05 | 6.02 | 16.93 | 5.64 |
| 56 | THPT Lục Ngạn số 2 | 1 | - | - | 16.23 | 5.41 | 12.8 | 4.27 |
| 57 | THPT Lục Ngạn số 3 | 1 | - | - | 12.93 | 4.31 | 12.33 | 4.11 |
| 58 | THPT Lục Ngạn số 4 | 1 | - | - | 12 | 4 | 9.38 | 3.13 |
| 59 | THPT Lạng Giang số 1 | 1 | 19.9 | 6.63 | 20.2 | 6.73 | 18.83 | 6.28 |
| 60 | THPT Lạng Giang số 2 | 1 | 18.05 | 6.02 | 18.8 | 6.27 | 15.6 | 5.2 |
| 61 | THPT Lạng Giang số 3 | 1 | 17.88 | 5.96 | 18.63 | 6.21 | 15.38 | 5.13 |
| STT | Tên Trường | 2025 | 2024 | 2023 |
|---|---|---|---|---|
| 1. Chuyên Toán | ||||
| 1 | THPT Chuyên Bắc Ninh | 36.88 | 37.25 | 32.3 |
| 2 | THPT Chuyên Bắc Giang | 13.5 | 37.35 | 39.28 |
| 2. Chuyên Lý | ||||
| 1 | THPT Chuyên Bắc Ninh | 37.51 | 36.93 | 35.6 |
| 2 | THPT Chuyên Bắc Giang | 13.55 | 37.45 | 38.23 |
| 3. Chuyên Hóa | ||||
| 1 | THPT Chuyên Bắc Ninh | 41.54 | 37.66 | 37.08 |
| 2 | THPT Chuyên Bắc Giang | 12.25 | 34.375 | 35.38 |
| 4. Chuyên Sinh | ||||
| 1 | THPT Chuyên Bắc Ninh | 39.84 | 38.16 | 36.79 |
| 2 | THPT Chuyên Bắc Giang | 13.7 | 34.375 | 38.45 |
| 5. Chuyên Tin | ||||
| 1 | THPT Chuyên Bắc Ninh | 40.51 | 35.7 | 37.03 |
| 2 | THPT Chuyên Bắc Giang | 8 | 36.98 | 35.6 |
| 6. Chuyên Văn | ||||
| 1 | THPT Chuyên Bắc Ninh | 38.03 | 37.73 | 38.98 |
| 2 | THPT Chuyên Bắc Giang | 13 | 38.83 | 39.48 |
| 7. Chuyên Sử | ||||
| 1 | THPT Chuyên Bắc Ninh | 40.36 | 38.5 | 41.53 |
| 2 | THPT Chuyên Bắc Giang | 11.2 | 30.68 | 33 |
| 8. Chuyên Địa | ||||
| 1 | THPT Chuyên Bắc Ninh | 40.3 | 39.33 | 39.18 |
| 2 | THPT Chuyên Bắc Giang | 13.7 | 34.83 | 36.95 |
| 9. Chuyên Anh | ||||
| 1 | THPT Chuyên Bắc Ninh | 38.93 | 36.98 | 40.1 |
| 2 | THPT Chuyên Bắc Giang | 64.5 | 41.3 | 40.93 |
| 10. Chuyên Trung | ||||
| 1 | THPT Chuyên Bắc Ninh | 39.2 | 36.08 | - |
| 2 | THPT Chuyên Bắc Giang | 56 | 38 | 38.4 |
| 11. Chuyên Hàn | ||||
| 1 | THPT Chuyên Bắc Ninh | 36.93 | - | - |
| 2 | THPT Chuyên Bắc Giang | 45.5 | 37.6 | 35.78 |
| 12. Chuyên Pháp | ||||
| 1 | THPT Chuyên Bắc Giang | 35.5 | 35.35 | 33.75 |
| 13. Chuyên Nhật | ||||
| 1 | THPT Chuyên Bắc Giang | 44.25 | 36.95 | 35.03 |
Bằng cách đăng ký, bạn đã đồng ý với Điều khoản sử dụng và Chính sách Bảo mật của chúng tôi.
-- hoặc --
Đăng nhập ngayĐể lấy lại mật khẩu vui lòng nhắn tin đến Zalo VietJack Official (nhấn vào đây) để được cấp lại
Bạn chưa có tài khoản? Đăng ký