khoahoc.vietjack.com
264 lượt search
Thi vào lớp 10 Bắc Ninh

Thi vào lớp 10 Bắc Ninh

5.0 264 lượt xem 5 ngày trước
Kỳ thi vào lớp 10 là kỳ thi quan trọng để tuyển sinh vào các trường THPT công lập và trường Chuyên. Bài viết sau VietJack đã tổng hợp đầy đủ những thông tin quan trọng về kỳ thi vào lớp 10, từ phương thức tuyển sinh, môn thi, cấu trúc đề, cách tính điểm, lịch thi, điểm chuẩn đến những lưu ý giúp học sinh chuẩn bị tốt và tự tin bước vào kỳ thi.
icon

Điểm chuẩn vào lớp 10 Công lập Bắc Ninh 2026

Ngày 15/6, Tỉnh Bắc Ninh công bố điểm chuẩn vào các trường công lập và trường Chuyên trên địa bàn toàn tỉnh. Dưới đây là điểm chuẩn vào lớp 10 các trường THPT Công lập:

Media VietJack

Media VietJack

icon

Điểm chuẩn vào lớp 10 Chuyên Bắc Ninh 2026

Media VietJack

icon

Điểm chuẩn vào lớp 10 các trường ngoài công lập, trung tâm GDTX Bắc Ninh

Media VietJack

Media VietJack

icon

Điểm chuẩn các trường Công lập Bắc Ninh 3 năm (2025, 2024, 2023)

STT Tên Trường NV 2025 2024 2023
Điểm chuẩn Bình Quân Điểm chuẩn Bình Quân Điểm chuẩn Bình Quân
1 THPT Hàn Thuyên 1 21.4 7.13 34.3 6.86 37.76 7.55
2 THPT Hoàng Quốc Việt 1 16.49 5.5 29.1 5.82 31.4 6.28
2 19.04 6.35 29.26 5.85 - -
3 THPT Lý Nhân Tông 1 14.67 4.89 28.96 5.79 26 5.2
2 15.08 5.03 30.86 6.17 - -
4 THPT Lý Thường Kiệt - Bắc Ninh 1 15.57 5.19 22.1 4.42 25.96 5.19
2 15.61 5.2 25.6 5.12 - -
3 16.67 5.56 - - - -
5 THPT Hàm Long 1 13.7 4.57 23.8 4.76 19.76 3.95
2 16.18 5.39 28.16 5.63 - -
6 THPT Nguyễn Đăng Đạo 1 15.67 5.22 28.86 5.77 30.4 6.08
2 16.9 5.63 31.6 6.32 - -
7 THPT Yên Phong số 1 1 18.84 6.28 30.5 6.1 32.8 6.56
8 THPT Yên Phong số 2 1 14.2 4.73 26.4 5.28 26.3 5.26
2 17.96 5.99 26.6 5.32 - -
9 THPT Tiên Du số 1 1 18.38 6.13 32.5 6.5 30 6
10 THPT Lý Thái Tổ 1 14.71 4.9 34.16 6.83 30.46 6.09
11 THPT Ngô Gia Tự 1 16.22 5.41 28.16 5.63 28.6 5.72
2 16.26 5.42 32.36 6.47 - -
12 THPT Nguyễn Văn Cừ 1 16.54 5.51 29 5.8 29.7 5.94
13 THPT Quế Võ số 1 1 15.87 5.29 31.6 6.32 27.46 5.49
14 THPT Quế Võ số 2 1 16.49 5.5 23.8 4.76 28.5 5.7
15 THPT Quế Võ số 3 1 14.91 4.97 24.9 4.98 21.16 4.23
2 16.12 5.37 31 6.2 - -
16 THPT Thuận Thành số 1 1 18.55 6.18 35.7 7.14 26.96 5.39
17 THPT Thuận Thành số 2 1 15.74 5.25 26.56 5.31 26.9 5.38
2 16.24 5.41 34.2 6.84 - -
3 16.6 5.53 - - - -
18 THPT Thuận Thành số 3 1 15.42 5.14 27.5 5.5 27.6 5.52
2 15.61 5.2 34.66 6.93 - -
19 THPT Gia Bình số 1 1 13.37 4.46 26.2 5.24 18.76 3.75
2 14.76 4.92 27.86 5.57 - -
20 THPT Lê Văn Thịnh 1 15.28 5.09 28.6 5.72 25.26 5.05
21 THPT Lương Tài 1 16.05 5.35 27.8 5.56 26.26 5.25
22 THPT Lương Tài số 2 1 11.46 3.82 19.66 3.93 21 4.2
2 15.57 5.19 27.1 5.42 - -
23 THPT Ngô Sĩ Liên 1 23.83 7.94 22.93 7.64 23.15 7.72
24 THPT Thái Thuận 1 21.83 7.28 21.38 7.13 20.9 6.97
25 THPT Giáp Hải 1 19.7 6.57 19.98 6.66 18.88 6.29
26 THPT Nguyên Hồng 1 12.18 4.06 - - - -
27 THPT Việt Yên số 1 1 22.35 7.45 18.33 6.11 21.08 7.03
28 THPT Việt Yên số 2 1 18.25 6.08 20.6 6.87 18.75 6.25
29 THPT Lý Thường Kiệt - Bắc Giang 1 19.25 6.42 20.55 6.85 19.03 6.34
30 THPT Thân Nhân Trung 1 11.9 3.97 7 2.33 - -
31 THPT Tân Yên số 1 1 19.93 6.64 20.45 6.82 20 6.67
32 THPT Tân Yên số 2 1 17.98 5.99 19.05 6.35 16.1 5.37
33 THPT Nhã Nam 1 17.38 5.79 19.1 6.37 15.78 5.26
34 THPT Lục Nam 1 19.73 6.58 20.48 6.83 18.63 6.21
35 THPT Phương Sơn 1 18.83 6.28 18.38 6.13 17.55 5.85
36 THPT Cẩm Lý 1 14.1 4.7 17.2 5.73 15.93 5.31
37 THPT Tứ Sơn 1 14.63 4.88 15.18 5.06 13.8 4.6
38 THPT Lục Ngạn 1 15 5 - - - -
39 THPT Chu Văn An 1 19.75 6.58 - - - -
40 THPT Lương Thế Vinh 1 8.65 2.88 - - - -
41 THPT Phượng Sơn 1 15.05 5.02 - - - -
42 THPT Yên Thế 1 17.33 5.78 19.2 6.4 15.58 5.19
43 THPT Bố Hạ 1 17.33 5.78 16.2 5.4 17.6 5.87
44 THPT Mỏ Trạng 1 16.4 5.47 17.45 5.82 14.25 4.75
45 THPT Hiệp Hoà số 1 1 20.5 6.83 21.28 7.09 21 7
46 THPT Hiệp Hoà số 2 1 19.68 6.56 20.3 6.77 18.65 6.22
47 THPT Hiệp Hoà số 3 1 19.27 6.43 19.5 6.5 18.1 6.03
48 THPT Hiệp Hoà số 4 1 18.8 6.27 18.88 6.29 16.53 5.51
49 THPT Yên Dũng số 1 1 16.93 5.64 19.53 6.51 15.83 5.28
50 THPT Yên Dũng số 2 1 19.55 6.52 20.55 6.85 18.18 6.06
51 THPT Yên Dũng số 3 1 17.6 5.87 18.03 6.01 15.65 5.22
52 THPT Sơn Động số 1 1 14.25 4.75 14.9 4.97 12.6 4.2
53 THPT Sơn Động số 2 1 13.48 4.49 12.7 4.23 9.95 3.32
54 THPT Sơn Động số 3 1 14.35 4.78 13.5 4.5 9 3
55 THPT Lục Ngạn số 1 1 - - 18.05 6.02 16.93 5.64
56 THPT Lục Ngạn số 2 1 - - 16.23 5.41 12.8 4.27
57 THPT Lục Ngạn số 3 1 - - 12.93 4.31 12.33 4.11
58 THPT Lục Ngạn số 4 1 - - 12 4 9.38 3.13
59 THPT Lạng Giang số 1 1 19.9 6.63 20.2 6.73 18.83 6.28
60 THPT Lạng Giang số 2 1 18.05 6.02 18.8 6.27 15.6 5.2
61 THPT Lạng Giang số 3 1 17.88 5.96 18.63 6.21 15.38 5.13
icon

Điểm chuẩn các trường chuyên tại Bắc Ninh 3 năm (2025, 2024, 2023)

STT Tên Trường 2025 2024 2023
1. Chuyên Toán
1 THPT Chuyên Bắc Ninh 36.88 37.25 32.3
2 THPT Chuyên Bắc Giang 13.5 37.35 39.28
2. Chuyên Lý
1 THPT Chuyên Bắc Ninh 37.51 36.93 35.6
2 THPT Chuyên Bắc Giang 13.55 37.45 38.23
3. Chuyên Hóa
1 THPT Chuyên Bắc Ninh 41.54 37.66 37.08
2 THPT Chuyên Bắc Giang 12.25 34.375 35.38
4. Chuyên Sinh
1 THPT Chuyên Bắc Ninh 39.84 38.16 36.79
2 THPT Chuyên Bắc Giang 13.7 34.375 38.45
5. Chuyên Tin
1 THPT Chuyên Bắc Ninh 40.51 35.7 37.03
2 THPT Chuyên Bắc Giang 8 36.98 35.6
6. Chuyên Văn
1 THPT Chuyên Bắc Ninh 38.03 37.73 38.98
2 THPT Chuyên Bắc Giang 13 38.83 39.48
7. Chuyên Sử
1 THPT Chuyên Bắc Ninh 40.36 38.5 41.53
2 THPT Chuyên Bắc Giang 11.2 30.68 33
8. Chuyên Địa
1 THPT Chuyên Bắc Ninh 40.3 39.33 39.18
2 THPT Chuyên Bắc Giang 13.7 34.83 36.95
9. Chuyên Anh
1 THPT Chuyên Bắc Ninh 38.93 36.98 40.1
2 THPT Chuyên Bắc Giang 64.5 41.3 40.93
10. Chuyên Trung
1 THPT Chuyên Bắc Ninh 39.2 36.08 -
2 THPT Chuyên Bắc Giang 56 38 38.4
11. Chuyên Hàn
1 THPT Chuyên Bắc Ninh 36.93 - -
2 THPT Chuyên Bắc Giang 45.5 37.6 35.78
12. Chuyên Pháp
1 THPT Chuyên Bắc Giang 35.5 35.35 33.75
13. Chuyên Nhật
1 THPT Chuyên Bắc Giang 44.25 36.95 35.03