khoahoc.vietjack.com
150 lượt search
Thi vào lớp 10 Tây Ninh

Thi vào lớp 10 Tây Ninh

5.0 150 lượt xem 5 ngày trước
Kỳ thi vào lớp 10 là kỳ thi quan trọng để tuyển sinh vào các trường THPT công lập và trường Chuyên. Bài viết sau VietJack đã tổng hợp đầy đủ những thông tin quan trọng về kỳ thi vào lớp 10, từ phương thức tuyển sinh, môn thi, cấu trúc đề, cách tính điểm, lịch thi, điểm chuẩn đến những lưu ý giúp học sinh chuẩn bị tốt và tự tin bước vào kỳ thi.
Tổng quan về kỳ thi

Kỳ thi tuyển sinh vào lớp 10 trung học phổ thông công lập năm học 2026-2027 do Sở Giáo dục và Đào tạo Tây Ninh tổ chức diễn ra từ ngày 02/6 đến 03/6, trong đó có 3 ngày thi chính thức thí sinh thi vào hệ không chuyên và hệ chuyên làm các bài thi. 

icon
Đối tượng dự thi Học sinh đã tốt nghiệp THCS hoặc tương đương
icon
Hình thức thi Trắc nghiệm, Tự luận
icon
Cấu trúc bài thi Ngữ văn, Toán, Ngoại ngữ và môn chuyên (nếu có)
icon
Thời gian làm bài Toán: 120 phút; Văn: 120 phút; Tiếng Anh: 60 phút
icon
Thang điểm Thang điểm 10
icon
Mục đích sử dụng Tuyển sinh vào các trường THPT
icon
Cách tính điểm Tổng điểm các môn thi + điểm ưu tiên (nếu có)
Nội dung tổng quan
  • Thí sinh thi 3 môn: Ngữ văn, Toán, Ngoại ngữ. 
  • Đề thi gồm các câu hỏi phù hợp với yêu cầu cần đạt của môn học và mục tiêu cấp THCS thuộc Chương trình giáo dục phổ thông 2018, chủ yếu nằm trong chương trình lớp 9 cấp THCS. 
  • Điểm xét tuyển là tổng điểm các môn thi và điểm ưu tiên nếu có.
  • Kì thi nhằm xét tuyển vào các trường THPT công lập, trường THPT công lập chất lượng cao và một số THPT tư thục. 
  • Thí sinh cần theo dõi thông báo chính thức từ Sở GD&ĐT và trường đăng ký dự thi.
Lưu ý quan trọng

Lịch thi và các mốc thời gian có thể thay đổi. Thí sinh thường xuyên cập nhật thông tin mới nhất từ Sở GD&ĐT Tây Ninh.

icon

THÔNG TIN TUYỂN SINH VÀO LỚP 10 TÂY NINH 2026 - 2027

THÔNG TIN TUYỂN SINH VÀO LỚP 10 TÂY NINH NĂM 2026 - 2027

 

Sở Giáo dục và Đào tạo Tây Ninh vừa ban hành thông báo về các môn thi trong Kỳ thi tuyển sinh vào lớp 10 các trường THPT công lập năm học 2026–2027.

Các môn thi gồm: Toán, Ngữ văn và Tiếng Anh. Trong đó, môn Toán và Ngữ văn thi theo hình thức tự luận; môn Tiếng Anh thi theo hình thức trắc nghiệm.

Thời gian làm bài: Toán 120 phút, Ngữ văn 120 phút và Tiếng Anh 60 phút. Cả 3 môn đều được tính hệ số 1.

icon

LỊCH THI VÀO LỚP 10 TÂY NINH 2026 - 2027

Ngày Buổi Môn thi Thời gian làm bài Giờ phát đề Giờ bắt đầu làm bài
02/06/2026
Sáng Ngữ văn 120 phút 7 giờ 25 7 giờ 30
Chiều Tiếng Anh 60 phút 13 giờ 55 14 giờ 00
03/06/2026
Sáng Toán 120 phút 7 giờ 25 7 giờ 30
Chiều
Môn chuyên (Toán; Ngữ văn; Tiếng Anh; Lịch sử; Địa lí) 150 phút 13 giờ 55 14 giờ 00
Môn chuyên (KHTN (phân môn Vật lí chuyên) 120 phút 13 giờ 55 14 giờ 00
KHTN (phân môn Hóa học chuyên) 120 phút 13 giờ 55 14 giờ 00
KHTN (phân môn Sinh học chuyên) 120 phút 13 giờ 55 14 giờ 00
Tin học (chuyên) 120 phút 13 giờ 55 14 giờ 00
icon

CÁCH TÍNH ĐIỂM

Điểm xét tuyển = Toán + Văn + tiếng Anh + Điểm ưu tiên, khuyến khích (nếu có)

icon

ĐIỂM CHUẨN VÀO LỚP 10 TÂY NINH 2026

>> Xem chi tiết điểm chuẩn vào lớp 10 Tây Ninh 2026 và các năm Tại đây
icon

DANH SÁCH CÁC TRƯỜNG THPT TRÊN ĐỊA BÀN TÂY NINH

STT Tên Trường Loại trường
1 Trường THPT BC Bến Cầu Tư thục
2 Trường THPT BC Bến Lức Tư thục
3 Trường THPT BC Cần Đước Tư thục
4 Trường THPT BC Cần Giuộc Tư thục
5 Trường THPT BC Châu Thành Tư thục
6 Trường THPT BC Châu Thành (Long An cũ) Tư thục
7 Trường THPT BC Dương Minh Châu Tư thục
8 Trường THPT BC Gò Đen Tư thục
9 Trường THPT BC Lê Quý Đôn Tư thục
10 Trường THPT BC Nguyễn Công Trứ Tư thục
11 Trường THPT BC Nguyễn Trung Trực Tư thục
12 Trường THPT BC Rạch Kiến Tư thục
13 Trường THPT BC Tân Biên Tư thục
14 Trường THPT BC Tân Châu Tư thục
15 Trường THPT BC Thủ Thừa Tư thục
16 Trường THPT BC Trần Quốc Đại Tư thục
17 Trường THPT BC TX Tây Ninh Công lập
18 Trường THPT chuyên Hoàng Lê Kha Trường chuyên
19 THCS&THPT Hà Long Công lập
20 THCS&THPT Nguyễn Văn Rành Công lập
21 Trường THPT Tân An Công lập
22 THPT Lê Quý Đôn - Long An Công lập
23 THPT Chuyên Long An Trường chuyên
24 THPT Hùng Vương. Công lập
25 THPT Tân An Công lập
26 Trường THPT Chuyên Long An Trường chuyên
27 Trường THPT Hùng Vương Công lập
28 Trường THPT Lê Quý Đôn Công lập
29 Trường THPT Nghiệp vụ TDTT Tỉnh Công lập
30 THPT Kiến Tường Công lập
31 Trường THCS&THPT Mỹ Quý Công lập
32 Trường THPT Kiến Tường Công lập
33 THCS&THPT Lương Hòa Công lập
34 THCS&THPT Lương Hòa Công lập
35 Trường THPT Nguyễn Hữu Thọ Công lập
36 THPT Gò Đen Công lập
37 THPT Nguyễn Hữu Thọ Công lập
38 Tiểu học THCS&THPT Ischool Long An Tư thục
39 Trường THPT Lương Hoà Công lập
40 THCS&THPT Long Cang Công lập
41 Trường THPT Rạch Kiến Công lập
42 THPT Cần Đước Công lập
43 THPT Trần Đại Nghĩa - Long An Công lập
44 THPT Long Hựu Đông Công lập
45 THPT MỸ LẠC Công lập
46 THPT Rạch Kiến Công lập
47 Trường THCS - THPT Long Cang Công lập
48 Trường THCS - THPT Long Hựu Đông Công lập
49 Trường THPT Cần Đước Công lập
50 THPT Cần Giuộc Công lập
51 THPT Đông Thạnh Công lập
52 THPT Nguyễn Đình Chiểu. Công lập
53 Trường THCS & THPT Nguyễn Thị Một Công lập
54 Trường THCS&THPT Nguyễn Thị Một Công lập
55 Trường THPT Cần Giuộc Công lập
56 Trường THPT Cấp 2, 3 Đông Thạnh Công lập
57 Trường THPT Cấp 2, 3 Long Thượng Công lập
58 Trường THPT Nguyễn Thông Công lập
59 Trường THPT Phan Văn Đạt Công lập
60 Trường THPT Thuận Mỹ Công lập
61 THPT Nguyễn Thông Công lập
62 THPT Phan Văn Đạt Công lập
63 THPT An Ninh Công lập
64 THPT Chu Văn An. Công lập
65 THPT Đức Hòa Công lập
66 THPT Hậu Nghĩa Công lập
67 THPT Năng khiếu Đại học Tân Tạo Công lập
68 THPT Võ Văn Tần Công lập
69 Trường THPT An Ninh Công lập
70 Trường THPT BC Võ Văn Tần Công lập
71 Trường THPT Đức Hòa Công lập
72 Trường THPT Hậu Nghĩa Công lập
73 Trường THPT Năng Khiếu Đại học Tân Tạo Công lập
74 THCS&THPT Mỹ Bình Công lập
75 THPT Đức Huệ Công lập
76 Trường THCS&THPT Mỹ Bình Công lập
77 Trường THPT Đức Huệ Công lập
78 THCS & THPT Mỹ Quý Công lập
79 THCS & THPT Bình Phong Thạnh Công lập
80 Trường THCS&THPT Bình Phong Thạnh Công lập
81 THPT Tân Hưng Công lập
82 Trường THCS&THPT Hưng Điền B Công lập
83 Trường THPT Cấp 2, 3 Tân Hưng Công lập
84 THCS&THPT Hậu Thạnh Đông Công lập
85 Trường THPT Tân Thạnh Công lập
86 THPT Tân Thạnh Công lập
87 Trường THPT Cấp 2, 3 Hậu Thạnh Đông Công lập
88 Trường THPT Tân Trụ Công lập
89 THPT Nguyễn Trung Trực Công lập
90 THPT Tân Trụ Công lập
91 Trường THPT Thạnh Hóa Công lập
92 THPT Thạnh Hóa Công lập
93 Trường THPT Thủ Thừa Công lập
94 THPT Thủ Thừa Công lập
95 Trường TH & THCS & THPT Bồ Đề Phương Duy Tư thục
96 Trường THPT Bồ Đề Phương Duy Công lập
97 THCS&THPT Khánh Hưng Công lập
98 Trường THPT Vĩnh Hưng Công lập
99 THPT Vĩnh Hưng Công lập
100 Trường THPT Khánh Hưng Công lập
101 Trường THPT Tây Ninh Công lập
102 THPT Lê Quý Đôn Công lập
103 THPT Trần Đại Nghĩa Công lập
104 Trường THPT DL Tây Ninh Công lập
105 Trường THPT Nguyễn Chí Thanh Công lập
106 Trường THPT Nguyễn Trung Trực Công lập
107 Trường THPT BTTH Hòa Thành Công lập
108 Trường THPT Lí Thường Kiệt Công lập
109 Trường THPT Nguyễn Trãi Công lập
110 Trường THPT Trảng Bàng Công lập
111 Trường THPT Bình Thạnh Công lập
112 Trường THPT Lộc Hưng Công lập
113 Trường THPT Nguyễn Huệ Công lập
114 THPT Huỳnh Thúc Kháng Công lập
115 Trường THPT Hoàng Văn Thụ Công lập
116 Trường THPT Lê Hồng Phong Công lập
117 THPT Nguyễn Thái Bình Công lập
118 Trường THPT Dương Minh Châu Công lập
119 Trường THPT Liên xã Dương Minh Châu Công lập
120 Trường THPT Ngô Gia Tự Công lập
121 Trường THPT Nguyễn Văn Trỗi Công lập
122 Trường THPT Quang Trung Công lập
123 Trường THPT Trần Phú Công lập
124 Trường THPT Lương Thế Vinh Công lập
125 Trường THPT Tân Châu Công lập
126 Trường THPT Tân Đông Công lập
127 Trường THPT Tân Hưng Công lập