khoahoc.vietjack.com

Câu hỏi:

11/08/2022 296 Lưu

You are old enough to take __________for what you have done.

A. responsibly          
B. irresponsible             
C. responsibility            
D. responsible

Quảng cáo

Trả lời:

verified Giải bởi Vietjack

Kiến thức: Từ loại

Giải thích:

     A. responsibly (adv): một cách hợp lý, một cách có trách nhiệm

     B. irresponsible (adj): tắc trách, vô trách nhiệm

     C. responsibility (n): trách nhiệm, bổn phận

     D. responsible (adj): chịu trách nhiệm

Cụm từ “take responsibility for sth” (chịu trách nhiệm về điều gì)

Tạm dịch: Bạn đủ lớn để chịu trách nhiệm cho những gì bạn đã làm.

Chọn đáp án là C

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Câu 1

A. determine                      

B. confide                     
C. sacrifice                    
D. oblige

Lời giải

Kiến thức: Từ vựng

Giải thích:

     A. determine (v): xác định, định rõ                    B. confide (v): tâm sự

     C. sacrifice (v): hy sinh                                       D. oblige (v): bắt buột, cưỡng bách

Tạm dịch: Phụ nữ Ấn Độ phải hy sinh nhiều hơn đàn ông trong hôn nhân.

Chọn đáp án là C

Câu 2

A. When do you think the house was built?

B. When do you think the house had been built?

C. When do you think the house has been built?

D. When do you think the house is built?

Lời giải

Kiến thức: Wh - questions

Giải thích:

How old: bao nhiêu lâu (tuổi/ niên đại)

When: khi nào

Tạm dịch: Bạn nghĩ ngôi nhà này bao nhiêu tuổi?

= A. Bạn nghĩ ngôi nhà được xây dựng khi nào?

     B. sai ngữ pháp: had been built => was built

     C. sai ngữ pháp: has been built => was built

     D. sai ngữ pháp: is built => was built

Chọn đáp án là A

Câu 3

A. sung                              

B. singing                      
C. who is sung              
D. that was sung

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 5

A. In                                  

B. has                            
C. make                         
D. chores

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 6

A. The cowboy wounded by an arrow had fallen off his horse.

B. The cowboy wounded by an arrow fell off his horse.

C. The cowboy fallen off his horse had been wounded by an arrow.

D. The cowboy falling off his horse had been wounded by an arrow.

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 7

A. was released                 

B. has been released     
C. have been released   
D. were released

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP