khoahoc.vietjack.com

Câu hỏi:

04/02/2020 8,213 Lưu

1. Hình 1 là diễn tả quá trình nhân đôi ADN của sinh vật nhân thực, hình 2 diễn tả quá trình nhân đôi ADN của sinh vật nhân sơ.

2. ADN của sinh vật nhân sơ có cấu tạo mạch vòng, ADN của sinh vật nhân thực có cấu tạo mạch thẳ ng

3. Trên phân tử ADN của sinh vật nhân thực có nhiều điểm khởi đầu tái bản

4. Thực chất trên toàn bộ phân tử ADN ở cả sinh vật nhân thực và nhân sơ mạch mới đều được tổng hợp gián đoạn

5. Các đoạn Okazaki chỉ hình thành trên 1 mạch của phân tử ADN mới tổng hợp

Số đáp án đúng là:                 

A. 2

B. 3

C. 1

D. 4

Quảng cáo

Trả lời:

verified Giải bởi Vietjack

Đáp án B

1. Hình 1 là diễn tả quá trình nhân đôi ADN của sinh vật nhân thực, hình 2 diễn tả quá trình nhân đôi ADN của sinh vật nhân sơ. à sai, hình 1 là nhân đôi của nhân sơ, hình 2 là của nhân thực.

2. ADN của sinh vật nhân sơ có c ấu t ạo mạch vòng, ADN của sinh vật nhân thực có cấu t ạo mạch thẳ ng à đúng

3. Trên phân tử ADN của sinh vật nhân thực có nhiều điể m khởi đầu tái bả n à đúng

4. Thực chất trên toàn bộ phân t ử ADN ở cả sinh vật nhân thực và nhân s ơ mạch mới đều đượ c tổ ng hợp gián đoạn à sai

5. Các đoạn Okazaki chỉ hình thành trên 1 mạch của phân tử ADN mới tổng hợp à đúng

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Câu 1

A. tăng hiệu suất tổng hợp prôtêin

B. điều hoà sự tổng hợp prôtêin

C. tổng hợp các prôtêin cùng loại

D. tổng hợp được nhiều loại prôtêin

Lời giải

Đáp án A

Trong quá trình dịch mã, mARN thường gắn với một nhóm ribôxôm gọi là poliribôxôm giúp tăng hiệu suất tổng hợp prôtêin.

Lời giải

 Đáp án A

Các bộ ba mã di truyền khác nhau bởi: 2. Thành phần nuclêôtit; 3. Trình tự các nuclêôtit.

Câu 3

A. Mang thông tin di truyền qui định sự hình thành các tính trạng của cơ thể

B. Đóng vai trò quan trọng trong tiến hóa thông qua các đột biến của ADN

C. Trực tiếp tham gia vào quá trình sinh tống hợp prôtêin

D. Duy trì thông tin di truyền ổn định qua các thế hệ tế bào của cơ thể 

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 4

A. Tất cả các loại ARN đều có cấu tạo mạch thẳng

B. tARN có chức năng vận chuyển axit amin tới ribôxôm

C. mARN được sao y khuôn từ mạch gốc của ADN.

D. Trên các tARN có các anticodon giống nhau

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 5

A. Mỗi Riboxom có thể hoạt động trên bất kỳ loại mARN nào 

B. Mỗi axit amin đã được hoạt hóa liên kết với bất kỳ tARN nào để tạo thành phức hợp axit amin –tARN 

C. Mỗi tARN có thể vận chuyển nhiều loại axit amin khác nhau 

D. Trên mỗi mARN nhất định chỉ có một riboxom hoạt động 

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP